Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X18 - Toán, Lịch sử, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X18 - Toán, Lịch sử, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X18 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X18 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX1818
2Ngôn ngữ Trung QuốcX1821.75
3Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtX1821
4Quản lý kinh tếX1817.2
5Trung Quốc họcX1819.13
6Hàn Quốc họcX1818.32
7Việt Nam họcX1818.5
8Báo chíX1818.2
9Quan hệ công chúngX1818.6
10Thư viện -Thiết bị trường họcX1817.95
11Quản lý nhân lựcX1817.75
12LuậtX1820
13Luật kinh tếX1820
14Khoa học môi trườngX1817
15Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X1820.42
16Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X1820
17Khoa học dữ liệuX1819.22
18Toán tinX1817.97
19Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X1820
20Công nghệ thông tinX1827.13
21Công tác xã hộiX1817.72
22Du lịchX1817
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX1817.87
24Quản lý Thể dục thể thaoX1816.35
25Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX1817

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX1818Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ Trung QuốcX1821.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luậtX1821Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Quản lý kinh tếX1817.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Trung Quốc họcX1819.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Hàn Quốc họcX1818.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Việt Nam họcX1818.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Báo chíX1818.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Quan hệ công chúngX1818.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Thư viện -Thiết bị trường họcX1817.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Quản lý nhân lựcX1817.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12LuậtX1820Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Luật kinh tếX1820Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Khoa học môi trườngX1817Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X1820.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X1820Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17Khoa học dữ liệuX1819.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Toán tinX1817.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
19Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X1820Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
20Công nghệ thông tinX1827.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
21Công tác xã hộiX1817.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
22Du lịchX1817Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX1817.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
24Quản lý Thể dục thể thaoX1816.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
25Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX1817Điểm đã quy đổi về phương thức THPT