Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | X18 | 18 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X18 | 21.75 | |||
| 3 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | X18 | 21 | |||
| 4 | Quản lý kinh tế | X18 | 17.2 | |||
| 5 | Trung Quốc học | X18 | 19.13 | |||
| 6 | Hàn Quốc học | X18 | 18.32 | |||
| 7 | Việt Nam học | X18 | 18.5 | |||
| 8 | Báo chí | X18 | 18.2 | |||
| 9 | Quan hệ công chúng | X18 | 18.6 | |||
| 10 | Thư viện -Thiết bị trường học | X18 | 17.95 | |||
| 11 | Quản lý nhân lực | X18 | 17.75 | |||
| 12 | Luật | X18 | 20 | |||
| 13 | Luật kinh tế | X18 | 20 | |||
| 14 | Khoa học môi trường | X18 | 17 | |||
| 15 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | X18 | 20.42 | |||
| 16 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | X18 | 20 | |||
| 17 | Khoa học dữ liệu | X18 | 19.22 | |||
| 18 | Toán tin | X18 | 17.97 | |||
| 19 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | X18 | 20 | |||
| 20 | Công nghệ thông tin | X18 | 27.13 | |||
| 21 | Công tác xã hội | X18 | 17.72 | |||
| 22 | Du lịch | X18 | 17 | |||
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X18 | 17.87 | |||
| 24 | Quản lý Thể dục thể thao | X18 | 16.35 | |||
| 25 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | X18 | 17 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | X18 | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X18 | 21.75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 3 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | X18 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 4 | Quản lý kinh tế | X18 | 17.2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 5 | Trung Quốc học | X18 | 19.13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 6 | Hàn Quốc học | X18 | 18.32 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 7 | Việt Nam học | X18 | 18.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 8 | Báo chí | X18 | 18.2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 9 | Quan hệ công chúng | X18 | 18.6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 10 | Thư viện -Thiết bị trường học | X18 | 17.95 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 11 | Quản lý nhân lực | X18 | 17.75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 12 | Luật | X18 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 13 | Luật kinh tế | X18 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 14 | Khoa học môi trường | X18 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 15 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | X18 | 20.42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 16 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | X18 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 17 | Khoa học dữ liệu | X18 | 19.22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 18 | Toán tin | X18 | 17.97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 19 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | X18 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 20 | Công nghệ thông tin | X18 | 27.13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 21 | Công tác xã hội | X18 | 17.72 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 22 | Du lịch | X18 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X18 | 17.87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 24 | Quản lý Thể dục thể thao | X18 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 25 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | X18 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||