Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp SPH - SP4 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp SPH - SP4 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối SPH - SP4 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối SPH - SP4 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiSPH - SP4
2Ngôn ngữ Trung Quốc*SPH - SP4
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*SPH - SP4
4Kinh tế số*SPH - SP4
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)SPH - SP4
6Kinh doanh sốSPH - SP4
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)SPH - SP4
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingSPH - SP4
9Thương mại quốc tếSPH - SP4
10Công nghệ tài chính*SPH - SP4
11Quản trị nhân lựcSPH - SP4
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnSPH - SP4
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtSPH - SP4
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoSPH - SP4
15Quản lý và khai thác cảng hàng khôngSPH - SP4
16Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngSPH - SP4
17Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)SPH - SP4
18Công nghệ vi mạch và bán dẫnSPH - SP4
19Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)SPH - SP4
20Điện tử động cảng hàng khôngSPH - SP4
21Thiết bị bay không người lái và RoboticsSPH - SP4
22Kỹ thuật hàng không SPH - SP4
23Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)SPH - SP4
24Kỹ thuật bảo dưỡng tàu baySPH - SP4
25Kỹ thuật thiết bị bay không người láiSPH - SP4
26Kiến trúc cảnh quan*SPH - SP4
27Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)SPH - SP4
28Quản trị ẩm thực*SPH - SP4
29Quản trị nhà hàng khách sạnSPH - SP4
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*SPH - SP4
31Quản trị lữ hànhSPH - SP4
32Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý baySPH - SP4
33Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)SPH - SP4
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcSPH - SP4
35Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)SPH - SP4
36Kinh tế hàng khôngSPH - SP4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiSPH - SP4
2Ngôn ngữ Trung Quốc*SPH - SP4
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*SPH - SP4
4Kinh tế số*SPH - SP4
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)SPH - SP4
6Kinh doanh sốSPH - SP4
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)SPH - SP4
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingSPH - SP4
9Thương mại quốc tếSPH - SP4
10Công nghệ tài chính*SPH - SP4
11Quản trị nhân lựcSPH - SP4
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnSPH - SP4
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtSPH - SP4
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoSPH - SP4
15Quản lý và khai thác cảng hàng khôngSPH - SP4
16Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngSPH - SP4
17Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)SPH - SP4
18Công nghệ vi mạch và bán dẫnSPH - SP4
19Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)SPH - SP4
20Điện tử động cảng hàng khôngSPH - SP4
21Thiết bị bay không người lái và RoboticsSPH - SP4
22Kỹ thuật hàng không SPH - SP4
23Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)SPH - SP4
24Kỹ thuật bảo dưỡng tàu baySPH - SP4
25Kỹ thuật thiết bị bay không người láiSPH - SP4
26Kiến trúc cảnh quan*SPH - SP4
27Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)SPH - SP4
28Quản trị ẩm thực*SPH - SP4
29Quản trị nhà hàng khách sạnSPH - SP4
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*SPH - SP4
31Quản trị lữ hànhSPH - SP4
32Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý baySPH - SP4
33Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)SPH - SP4
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcSPH - SP4
35Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)SPH - SP4
36Kinh tế hàng khôngSPH - SP4