Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X15 - Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X15 - Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X15 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X15 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệuX1522.2
2Mạng máy tính và TTDLX1520
3Mạng máy tính và TTDLX1522.5
4Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1520.5
5Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1523.2
6Công nghệ thông tinX1522.5
7Công nghệ thông tinX1524
8CNKT cơ khíX1522
9CNKT cơ khíX1523.5
10CNKT cơ - điện tửX1522
11CNKT cơ - điện tửX1524
12Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1522.5
13Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1524.5
14CNKT điện, điện tửX1522
15CNKT điện, điện tửX1523.8
16CNKT điện tử – viễn thôngX1520.5
17CNKT điện tử – viễn thôngX1523
18CNKT điều khiển và tự động hoáX1522.5
19CNKT điều khiển và tự động hoáX1524.8
20Công nghệ thực phẩmX1519
21Công nghệ thực phẩmX1521.5
22ĐBCL & An toàn thực phẩmX1520
23Công nghệ vật liệu dệt mayX1520
24Công nghệ dệt, mayX1521
25Công nghệ dệt, mayX1521.5
26Sư phạm công nghệX15

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệuX1525.175
2Mạng máy tính và TTDLX1522.75
3Mạng máy tính và TTDLX1525.438
4Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1523.313
5Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1526.05
6Công nghệ thông tinX1525.438
7Công nghệ thông tinX1526.75
8CNKT cơ khíX1525
9CNKT cơ khíX1526.313
10CNKT cơ - điện tửX1525
11CNKT cơ - điện tửX1526.75
12Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1525.438
13Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1527.188
14CNKT điện, điện tửX1525
15CNKT điện, điện tửX1526.575
16CNKT điện tử – viễn thôngX1523.313
17CNKT điện tử – viễn thôngX1525.875
18CNKT điều khiển và tự động hoáX1525.438
19CNKT điều khiển và tự động hoáX1527.45
20Công nghệ thực phẩmX1521.625
21Công nghệ thực phẩmX1524.438
22ĐBCL & An toàn thực phẩmX1522.75
23Công nghệ vật liệu dệt mayX1522.75
24Công nghệ dệt, mayX1523.875
25Công nghệ dệt, mayX1524.438
26Sư phạm công nghệX15