Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu | X15 | 22.2 | |||
| 2 | Mạng máy tính và TTDL | X15 | 20 | |||
| 3 | Mạng máy tính và TTDL | X15 | 22.5 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | X15 | 20.5 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | X15 | 23.2 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | X15 | 22.5 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | X15 | 24 | |||
| 8 | CNKT cơ khí | X15 | 22 | |||
| 9 | CNKT cơ khí | X15 | 23.5 | |||
| 10 | CNKT cơ - điện tử | X15 | 22 | |||
| 11 | CNKT cơ - điện tử | X15 | 24 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | X15 | 22.5 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | X15 | 24.5 | |||
| 14 | CNKT điện, điện tử | X15 | 22 | |||
| 15 | CNKT điện, điện tử | X15 | 23.8 | |||
| 16 | CNKT điện tử – viễn thông | X15 | 20.5 | |||
| 17 | CNKT điện tử – viễn thông | X15 | 23 | |||
| 18 | CNKT điều khiển và tự động hoá | X15 | 22.5 | |||
| 19 | CNKT điều khiển và tự động hoá | X15 | 24.8 | |||
| 20 | Công nghệ thực phẩm | X15 | 19 | |||
| 21 | Công nghệ thực phẩm | X15 | 21.5 | |||
| 22 | ĐBCL & An toàn thực phẩm | X15 | 20 | |||
| 23 | Công nghệ vật liệu dệt may | X15 | 20 | |||
| 24 | Công nghệ dệt, may | X15 | 21 | |||
| 25 | Công nghệ dệt, may | X15 | 21.5 | |||
| 26 | Sư phạm công nghệ | X15 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu | X15 | 25.175 | |||
| 2 | Mạng máy tính và TTDL | X15 | 22.75 | |||
| 3 | Mạng máy tính và TTDL | X15 | 25.438 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | X15 | 23.313 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | X15 | 26.05 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | X15 | 25.438 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | X15 | 26.75 | |||
| 8 | CNKT cơ khí | X15 | 25 | |||
| 9 | CNKT cơ khí | X15 | 26.313 | |||
| 10 | CNKT cơ - điện tử | X15 | 25 | |||
| 11 | CNKT cơ - điện tử | X15 | 26.75 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | X15 | 25.438 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | X15 | 27.188 | |||
| 14 | CNKT điện, điện tử | X15 | 25 | |||
| 15 | CNKT điện, điện tử | X15 | 26.575 | |||
| 16 | CNKT điện tử – viễn thông | X15 | 23.313 | |||
| 17 | CNKT điện tử – viễn thông | X15 | 25.875 | |||
| 18 | CNKT điều khiển và tự động hoá | X15 | 25.438 | |||
| 19 | CNKT điều khiển và tự động hoá | X15 | 27.45 | |||
| 20 | Công nghệ thực phẩm | X15 | 21.625 | |||
| 21 | Công nghệ thực phẩm | X15 | 24.438 | |||
| 22 | ĐBCL & An toàn thực phẩm | X15 | 22.75 | |||
| 23 | Công nghệ vật liệu dệt may | X15 | 22.75 | |||
| 24 | Công nghệ dệt, may | X15 | 23.875 | |||
| 25 | Công nghệ dệt, may | X15 | 24.438 | |||
| 26 | Sư phạm công nghệ | X15 | ||||