Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X15 - Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X15 - Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X15 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X15 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX1521
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)X1520
3MarketingX1524.5
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)X1523
5Quản trị nhân lựcX1521.5
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X1518
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X1518
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X1518
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1520
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1518
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1518
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1520
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1520
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1518
15Kỹ thuật hàng khôngX1524.5
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X1524
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X1520
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngX1523.5
19Quản trị khách sạn nhà hàngX1522
20Quản trị lữ hànhX1522
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX1525
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcX1523.5
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)X1523

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX1524.81
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)X1523.88
3MarketingX1527.16
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)X1526.31
5Quản trị nhân lựcX1525.28
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X1522
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X1522
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X1522
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1523.88
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1522
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1522
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1523.88
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1523.88
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1522
15Kỹ thuật hàng khôngX1527.16
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X1526.88
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X1523.88
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngX1526.59
19Quản trị khách sạn nhà hàngX1525.75
20Quản trị lữ hànhX1525.75
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX1527.44
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcX1526.59
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)X1526.31