Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X16 - Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X16 - Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X16 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X16 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX161820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX161821.716
3Công nghệ truyền thôngX161919.717
4Quản trị kinh doanh sốX1618.520.917.5
5Thương mại điện tửX161821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1620.521.418.5
7Quản trị văn phòngX1619.52216
8Khoa học máy tính X1619.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX1618.7516
10Kỹ thuật máy tínhX1618.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX1618.520.916
12An ninh mạngX1619.2519.318
13Công nghệ ô tôX161819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX1618.519.616
15Điện tử - viễn thôngX1621.2521.317
16Tự động hóaX161918.416
17Cơ điện tửX1619.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X16
19Nghệ thuật sốX16
20Marketing sốX1621.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX1621.1
22Trí tuệ nhân tạo X16
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X16
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X1618.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X16
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X16

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX161819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX16181818.5
3Công nghệ truyền thôngX161919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX1618.519.718.5
5Thương mại điện tửX161819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1620.520.120
7Quản trị văn phòngX1619.519.419
8Khoa học máy tính X1619.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX1618.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX1618.7519.119
11Công nghệ thông tinX1618.518.218.5
12An ninh mạngX1619.2520.521
13Công nghệ ô tôX161818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX1618.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX1621.2518.720
16Tự động hóaX161918.818.5
17Cơ điện tửX1619.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X16
19Nghệ thuật sốX16
20Marketing sốX1618.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX1620.9
22Trí tuệ nhân tạo X16
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X16
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X1620.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X16
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X16