Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - Toán, Sinh học, Tiếng Hàn

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - Toán, Sinh học, Tiếng Hàn mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạo(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)26.9Thang 40 điểm
2Quản trị Kinh doanh(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)24Thang 40 điểm
3Tiếng Trung Thương mại(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)22.7Thang 40 điểm
4Ngôn ngữ Trung Quốc(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)22.7Thang 40 điểm
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)22.7Thang 40 điểm
6Khoa học Máy tính(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)26.9Thang 40 điểm
7Thiết kế Mỹ thuật số(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)23.5Thang 40 điểm
8Thương mại Điện tử(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)24Thang 40 điểm
9Đồ họa Game(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)23.5Thang 40 điểm
10Thiết kế Đồ họa(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)23.5Thang 40 điểm
11Kinh doanh Quốc tế(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)24Thang 40 điểm
12Công nghệ Thông tin(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)25.3Thang 40 điểm
13Ngôn ngữ Hàn Quốc(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)22.7Thang 40 điểm
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)25.4Thang 40 điểm
15Truyền thông Đa phương tiện(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)24Thang 40 điểm
16Digital Marketing(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)24Thang 40 điểm
17An ninh Mạng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)26.6Thang 40 điểm
18Quan hệ Công chúng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)24Thang 40 điểm
19Kỹ thuật Phần mềm(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)25.3Thang 40 điểm

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạo(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)29.72Thang 40 điểm
2Quản trị Kinh doanh(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)27.17Thang 40 điểm
3Tiếng Trung Thương mại(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)25.98Thang 40 điểm
4Ngôn ngữ Trung Quốc(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)25.98Thang 40 điểm
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)25.98Thang 40 điểm
6Khoa học Máy tính(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)29.72Thang 40 điểm
7Thiết kế Mỹ thuật số(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)26.71Thang 40 điểm
8Thương mại Điện tử(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)27.17Thang 40 điểm
9Đồ họa Game(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)26.71Thang 40 điểm
10Thiết kế Đồ họa(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)26.71Thang 40 điểm
11Kinh doanh Quốc tế(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)27.17Thang 40 điểm
12Công nghệ Thông tin(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)28.36Thang 40 điểm
13Ngôn ngữ Hàn Quốc(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)25.98Thang 40 điểm
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)28.45Thang 40 điểm
15Truyền thông Đa phương tiện(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)27.17Thang 40 điểm
16Digital Marketing(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)27.17Thang 40 điểm
17An ninh Mạng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)29.48Thang 40 điểm
18Quan hệ Công chúng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)27.17Thang 40 điểm
19Kỹ thuật Phần mềm(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)28.36Thang 40 điểm