Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - Toán, Sinh học, Tiếng Hàn

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - Toán, Sinh học, Tiếng Hàn mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ Nhật Bản(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
2Truyền thông đa phương tiện(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
3Quan hệ công chúng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
4Quản trị kinh doanh(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
5Kinh doanh quốc tế(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
6Thương mại điện tử(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
7Quản trị nhân lực(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
8Luật(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)20
9Luật kinh tế(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)20
10Hệ thống thông tin(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
12Kiến trúc(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
13Điều dưỡng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15
15Quản trị khách sạn(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)15

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ Nhật Bản(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
2Truyền thông đa phương tiện(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
3Quan hệ công chúng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
4Quản trị kinh doanh(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
5Kinh doanh quốc tế(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
6Thương mại điện tử(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
7Quản trị nhân lực(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
8Luật(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
9Luật kinh tế(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
10Hệ thống thông tin(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
12Kiến trúc(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
13Điều dưỡng(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)19
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18
15Quản trị khách sạn(Toán, Sinh học, Tiếng Hàn)18