Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 21 | DT01, DT02 | ||
| 2 | Kinh doanh số | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | DT01, DT02 | ||
| 3 | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | DT01, DT02 | ||
| 4 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | DT01, DT02 | ||
| 5 | Thương mại quốc tế | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | DT01, DT02 | ||
| 6 | Công nghệ tài chính* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | DT01, DT02 | ||
| 7 | Quản trị nhân lực | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | DT01, DT02 | ||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 19 | |||
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 19 | DT01, DT02 | ||
| 10 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 19 | DT01, DT02 | ||
| 11 | Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | DT02 | ||
| 12 | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | DT02 | ||
| 13 | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | DT02 | ||
| 14 | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 21 | DT02 | ||
| 15 | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | DT02 | ||
| 16 | Điện tử động cảng hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | DT02 | ||
| 17 | Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | DT02 | ||
| 18 | Kỹ thuật hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 26 | TA02 | ||
| 19 | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 25 | DT02 | ||
| 20 | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 25.5 | DT02 | ||
| 21 | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | DT02 | ||
| 22 | Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | DT02 | ||
| 23 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 26 | DT01, DT02 | ||
| 24 | Quản trị ẩm thực* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | DT01, DT02 | ||
| 25 | Quản trị nhà hàng khách sạn | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | DT01, DT02 | ||
| 26 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | DT01, DT02 | ||
| 27 | Quản trị lữ hành | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | DT01, DT02 | ||
| 28 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 26.5 | DT02 | ||
| 29 | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 27.5 | TA02 | ||
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | DT01, DT02 | ||
| 31 | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 21 | TA01, TA02 | ||
| 32 | Kinh tế hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | DT01, DT02 | ||
| 33 | Kinh tế số* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 21 | |||
| 2 | Kinh doanh số | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | |||
| 3 | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | |||
| 4 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | |||
| 5 | Thương mại quốc tế | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | |||
| 6 | Công nghệ tài chính* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | |||
| 7 | Quản trị nhân lực | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | |||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 19 | |||
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 19 | |||
| 10 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 19 | |||
| 11 | Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | |||
| 12 | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | |||
| 13 | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | |||
| 14 | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 21 | |||
| 15 | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | |||
| 16 | Điện tử động cảng hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | |||
| 17 | Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | |||
| 18 | Kỹ thuật hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 26 | |||
| 19 | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 25 | |||
| 20 | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 25.5 | |||
| 21 | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | |||
| 22 | Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | |||
| 23 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 26 | |||
| 24 | Quản trị ẩm thực* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 18 | |||
| 25 | Quản trị nhà hàng khách sạn | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23 | |||
| 26 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | |||
| 27 | Quản trị lữ hành | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | |||
| 28 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 26.5 | |||
| 29 | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 27.5 | |||
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 24 | |||
| 31 | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 21 | |||
| 32 | Kinh tế hàng không | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22 | |||
| 33 | Kinh tế số* | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | ||||