Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quân trị kinh doanh | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22.06 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 20.63 | |||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23.14 | |||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22.13 | |||
| 5 | Kế toán | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22.69 | |||
| 6 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 20.92 | |||
| 7 | Kiểm toán | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23.7 | |||
| 8 | Khoa học môi trường | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22.44 | |||
| 9 | Khoa học dữ liệu | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23.44 | |||
| 10 | Toán ứng dụng | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 25.89 | |||
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22.06 | |||
| 12 | Trí tuệ nhân tạo | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23.11 | |||
| 13 | Công nghệ thông tin | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 20.69 | |||
| 14 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 17.06 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23.48 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22.09 | |||
| 17 | Kỹ thuật điện | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 23.06 | |||
| 18 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 21.75 | |||
| 19 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | 22.69 | |||
| 20 | Sư phạm Toán học | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn) | ||||