Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X14 - Toán, Sinh học, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X14 - Toán, Sinh học, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X14 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X14 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệuX1422.2
2Mạng máy tính và TTDLX1420
3Mạng máy tính và TTDLX1422.5
4Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1420.5
5Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1423.2
6Công nghệ thông tinX1422.5
7Công nghệ thông tinX1424
8CNKT cơ khíX1422
9CNKT cơ khíX1423.5
10CNKT cơ - điện tửX1422
11CNKT cơ - điện tửX1424
12Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1422.5
13Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1424.5
14CNKT điện, điện tửX1422
15CNKT điện, điện tửX1423.8
16CNKT điện tử – viễn thôngX1420.5
17CNKT điện tử – viễn thôngX1423
18CNKT điều khiển và tự động hoáX1422.5
19CNKT điều khiển và tự động hoáX1424.8
20Công nghệ thực phẩmX1419
21Công nghệ thực phẩmX1421.5
22ĐBCL & An toàn thực phẩmX1420
23Công nghệ vật liệu dệt mayX1420
24Công nghệ dệt, mayX1421
25Công nghệ dệt, mayX1421.5
26Sư phạm công nghệX14

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệuX1425.175
2Mạng máy tính và TTDLX1422.75
3Mạng máy tính và TTDLX1425.438
4Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1423.313
5Công nghệ kỹ thuật máy tínhX1426.05
6Công nghệ thông tinX1425.438
7Công nghệ thông tinX1426.75
8CNKT cơ khíX1425
9CNKT cơ khíX1426.313
10CNKT cơ - điện tửX1425
11CNKT cơ - điện tửX1426.75
12Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1425.438
13Công nghệ kỹ thuật Ô tôX1427.188
14CNKT điện, điện tửX1425
15CNKT điện, điện tửX1426.575
16CNKT điện tử – viễn thôngX1423.313
17CNKT điện tử – viễn thôngX1425.875
18CNKT điều khiển và tự động hoáX1425.438
19CNKT điều khiển và tự động hoáX1427.45
20Công nghệ thực phẩmX1421.625
21Công nghệ thực phẩmX1424.438
22ĐBCL & An toàn thực phẩmX1422.75
23Công nghệ vật liệu dệt mayX1422.75
24Công nghệ dệt, mayX1423.875
25Công nghệ dệt, mayX1424.438
26Sư phạm công nghệX14