Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X14 - Toán, Sinh học, Tin học

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X14 - Toán, Sinh học, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X14 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X14 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX1421
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)X1420
3MarketingX1424.5
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)X1423
5Quản trị nhân lựcX1421.5
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X1418
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X1418
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X1418
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1420
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1418
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1418
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1420
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1420
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1418
15Kỹ thuật hàng khôngX1424.5
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X1424
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X1420
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngX1423.5
19Quản trị khách sạn nhà hàngX1422
20Quản trị lữ hànhX1422
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX1425
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcX1423.5
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)X1423

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX1424.81
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)X1423.88
3MarketingX1427.16
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)X1426.31
5Quản trị nhân lựcX1425.28
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X1422
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X1422
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X1422
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1423.88
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X1422
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1422
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X1423.88
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1423.88
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X1422
15Kỹ thuật hàng khôngX1427.16
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X1426.88
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X1423.88
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngX1426.59
19Quản trị khách sạn nhà hàngX1425.75
20Quản trị lữ hànhX1425.75
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX1427.44
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcX1426.59
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)X1426.31