Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị nhân lực | X56 | 22.1 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | X56 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến | X56 | 15 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | X56 | 15 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2) | X56 | 15 | |||
| 6 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X56 | 22.5 | |||
| 7 | Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | X56 | 15 | |||
| 8 | Du lịch | X56 | 21.75 | |||