Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X30 - Toán, Tin học, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X30 - Toán, Tin học, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X30 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X30 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX301820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX301821.716
3Công nghệ truyền thôngX301919.717
4Quản trị kinh doanh sốX3018.520.917.5
5Thương mại điện tửX301821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3020.521.418.5
7Quản trị văn phòngX3019.52216
8Khoa học máy tính X3019.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX3018.7516
10Kỹ thuật máy tínhX3018.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX3018.520.916
12An ninh mạngX3019.2519.318
13Công nghệ ô tôX301819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX3018.519.616
15Điện tử - viễn thôngX3021.2521.317
16Tự động hóaX301918.416
17Cơ điện tửX3019.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X30
19Nghệ thuật sốX30
20Marketing sốX3021.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3021.1
22Trí tuệ nhân tạo X30
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X30
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3018.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X30
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X30

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX301819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX30181818.5
3Công nghệ truyền thôngX301919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX3018.519.718.5
5Thương mại điện tửX301819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3020.520.120
7Quản trị văn phòngX3019.519.419
8Khoa học máy tính X3019.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX3018.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX3018.7519.119
11Công nghệ thông tinX3018.518.218.5
12An ninh mạngX3019.2520.521
13Công nghệ ô tôX301818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX3018.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX3021.2518.720
16Tự động hóaX301918.818.5
17Cơ điện tửX3019.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X30
19Nghệ thuật sốX30
20Marketing sốX3018.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3020.9
22Trí tuệ nhân tạo X30
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X30
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3020.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X30
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X30