Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | X04; TH8; K22; E01 | 23.05 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | X04; TH8; K22; E01 | 24.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | X04; TH8; K22; E01 | 23.03 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 4 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | X04; TH8; K22; E01 | 18.78 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 5 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | X04; TH8; K22; E01 | 25.58 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 6 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | X04; TH8; K22; E01 | 26.09 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 7 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | X04; TH8; K22; E01 | 26.27 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 8 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | X04; TH8; K22; E01 | 19.63 | Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||