Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4)X04; TH8; K22; E0122.01Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5)X04; TH8; K22; E0123.53Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6)X04; TH8; K22; E0121.33Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7)X04; TH8; K22; E0121.44Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)X04; TH8; K22; E0119.6Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4)X04; TH8; K22; E0124.67Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)X04; TH8; K22; E0126.28Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)X04; TH8; K22; E0125.67Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7)X04; TH8; K22; E0124.56Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)X04; TH8; K22; E0115.95Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA