Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X04; TH8; K22; E01 | 26 | |||
| 2 | Marketing | X04; TH8; K22; E01 | 26.65 | |||
| 3 | Bất động sản | X04; TH8; K22; E01 | 23.85 | |||
| 4 | Kế toán | X04; TH8; K22; E01 | 25.25 | |||
| 5 | Khí tượng và khí hậu học | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 6 | Thuỷ văn học | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 7 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin | X04; TH8; K22; E01 | 24.35 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X04; TH8; K22; E01 | 15.5 | |||
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X04; TH8; K22; E01 | 26.5 | |||
| 11 | Kỹ thuật địa chất | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 12 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 13 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa) | X04; TH8; K22; E01 | 15 | Phân hiệu Thanh Hóa | ||
| 14 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X04; TH8; K22; E01 | 25.6 | |||
| 16 | Quản trị khách sạn | X04; TH8; K22; E01 | 25.6 | |||
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X04; TH8; K22; E01 | 21.25 | |||
| 18 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 19 | Quản lý đất đai | X04; TH8; K22; E01 | 23.5 | |||
| 20 | Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa) | X04; TH8; K22; E01 | 15 | Phân hiệu Thanh Hóa | ||
| 21 | Quản lý tài nguyên nước | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
| 22 | Quản lý biển | X04; TH8; K22; E01 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X04; TH8; K22; E01 | 26.8 | |||
| 2 | Marketing | X04; TH8; K22; E01 | 27.32 | |||
| 3 | Bất động sản | X04; TH8; K22; E01 | 25.08 | |||
| 4 | Kế toán | X04; TH8; K22; E01 | 26.2 | |||
| 5 | Khí tượng và khí hậu học | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 6 | Thuỷ văn học | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 7 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin | X04; TH8; K22; E01 | 25.48 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X04; TH8; K22; E01 | 18.4 | |||
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X04; TH8; K22; E01 | 27.2 | |||
| 11 | Kỹ thuật địa chất | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 12 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 13 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa) | X04; TH8; K22; E01 | 18 | Phân hiệu Thanh Hóa | ||
| 14 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X04; TH8; K22; E01 | 26.48 | |||
| 16 | Quản trị khách sạn | X04; TH8; K22; E01 | 26.48 | |||
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X04; TH8; K22; E01 | 23 | |||
| 18 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 19 | Quản lý đất đai | X04; TH8; K22; E01 | 24.8 | |||
| 20 | Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa) | X04; TH8; K22; E01 | 18 | Phân hiệu Thanh Hóa | ||
| 21 | Quản lý tài nguyên nước | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||
| 22 | Quản lý biển | X04; TH8; K22; E01 | 18 | |||