Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý giáo dụcX04; TH8; K22; E0122.59
2Giáo dục Tiểu họcX04; TH8; K22; E0125.12
3Giáo dục chính trịX04; TH8; K22; E0125.66
4Sư phạm Toán họcX04; TH8; K22; E0127.9
5Sư phạm Ngữ vănX04; TH8; K22; E0126.58
6Tâm lý họcX04; TH8; K22; E0122.25
7Quốc tế họcX04; TH8; K22; E0121
8Việt Nam họcX04; TH8; K22; E0121
9Thông tin - Thư việnX04; TH8; K22; E0126.48
10Quản trị kinh doanhX04; TH8; K22; E0120.25
11Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X04; TH8; K22; E0119
12Kinh doanh quốc tếX04; TH8; K22; E0121.31
13Tài chính - Ngân hàngX04; TH8; K22; E0120.01
14Kế toánX04; TH8; K22; E0119.95
15Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X04; TH8; K22; E0119.25
16Kiểm toánX04; TH8; K22; E0121.71
17Quản trị văn phòngX04; TH8; K22; E0121.7
18LuậtX04; TH8; K22; E0121.58
19Khoa học môi trườngX04; TH8; K22; E0118.72
20Khoa học dữ liệuX04; TH8; K22; E0122.05
21Toán ứng dụngX04; TH8; K22; E0124.54
22Kỹ thuật phần mềmX04; TH8; K22; E0121
23Trí tuệ nhân tạoX04; TH8; K22; E0122
24Công nghệ thông tinX04; TH8; K22; E0121
25Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X04; TH8; K22; E0121.01
26Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX04; TH8; K22; E0121.54
27Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX04; TH8; K22; E0120.24
28Công nghệ kỹ thuật môi trườngX04; TH8; K22; E0118.43
29Kỹ thuật điệnX04; TH8; K22; E0119.93
30Kỹ thuật điện tử - viễn thôngX04; TH8; K22; E0119.96
31Du lịchX04; TH8; K22; E0121.95
32Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngX04; TH8; K22; E0120.83