Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.88 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 22.25 | |||
| 3 | Khoa học dữ liệu | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.25 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 28.48 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 27.14 | |||
| 3 | Khoa học dữ liệu | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.02 | |||