Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
2Quản trị kinh doanh sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5
X02, K21, TH6, DK, F01, TH320
3Truyền thông đa phương tiệnX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
X02, K21, TH6, DK, F01, TH323
4Công nghệ truyền thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319
5Thương mại điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.25
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.5
7Quản trị văn phòngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5
8Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5
9Kỹ thuật phần mềmX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.75
X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.25
10Kỹ thuật máy tínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.75
11Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5
X02, K21, TH6, DK, F01, TH318.75
X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5
12An ninh mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.25
13Công nghệ ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
14Kỹ thuật điện, điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5
15Điện tử - viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.25
16Tự động hóaX02, K21, TH6, DK, F01, TH319
17Cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.75
18Công nghệ tài chínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
19Nghệ thuật sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
20Marketing sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
22Công nghệ thông tin quốc tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
23Công nghệ thông tin trọng điểmX02, K21, TH6, DK, F01, TH3

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX02, K21, TH6, DK, F01, TH318Điểm đã quy đổi
2Quản trị kinh doanh sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5Điểm đã quy đổi
X02, K21, TH6, DK, F01, TH320Điểm đã quy đổi
3Truyền thông đa phương tiệnX02, K21, TH6, DK, F01, TH318Điểm đã quy đổi
X02, K21, TH6, DK, F01, TH323Điểm đã quy đổi
4Công nghệ truyền thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319Điểm đã quy đổi
5Thương mại điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH318Điểm đã quy đổi
X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.25Điểm đã quy đổi
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.5Điểm đã quy đổi
7Quản trị văn phòngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5Điểm đã quy đổi
8Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5Điểm đã quy đổi
9Kỹ thuật phần mềmX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.75Điểm đã quy đổi
X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.25Điểm đã quy đổi
10Kỹ thuật máy tínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.75Điểm đã quy đổi
11Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5Điểm đã quy đổi
X02, K21, TH6, DK, F01, TH318.75Điểm đã quy đổi
X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5Điểm đã quy đổi
12An ninh mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.25Điểm đã quy đổi
13Công nghệ ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH318Điểm đã quy đổi
14Kỹ thuật điện, điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5Điểm đã quy đổi
15Điện tử - viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.25Điểm đã quy đổi
16Tự động hóaX02, K21, TH6, DK, F01, TH319Điểm đã quy đổi
17Cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.75Điểm đã quy đổi
18Công nghệ tài chínhX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
19Nghệ thuật sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
20Marketing sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
22Công nghệ thông tin quốc tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
23Công nghệ thông tin trọng điểmX02, K21, TH6, DK, F01, TH3