Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - VNUF2 - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - VNUF2 - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX02, K21, TH6, DK, F01, TH316
2Tài chính ngân hàngX02, K21, TH6, DK, F01, TH316
3Kế toánX02, K21, TH6, DK, F01, TH316
4Hệ thống thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
5Logistics & quản lý chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH316
6Thiết kế nội thấtX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
7Chăn nuôiX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
8Khoa học cây trồngX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
9Bảo vệ thực vậtX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
10Lâm sinhX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
11Quản lí tài nguyên rừngX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
12Thú yX02, K21, TH6, DK, F01, TH316
13Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
14Quản lí tài nguyên & Môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
15Quản lí đất đaiX02, K21, TH6, DK, F01, TH315

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.8
2Tài chính ngân hàngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.8
3Kế toánX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.8
4Hệ thống thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
5Logistics & quản lý chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.8
6Thiết kế nội thấtX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
7Chăn nuôiX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
8Khoa học cây trồngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
9Bảo vệ thực vậtX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
10Lâm sinhX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
11Quản lí tài nguyên rừngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
12Thú yX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.8
13Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
14Quản lí tài nguyên & Môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
15Quản lí đất đaiX02, K21, TH6, DK, F01, TH318