Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tài chính - Ngân hàngX02, K21, TH6, DK, F01, TH32323.7523.25
2Kế toánX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.7523.7523.25
3Địa chất họcX02, K21, TH6, DK, F01, TH315.51616
4Quản lý công nghiệpX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.521.2520.75
5Kỹ thuật môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH315.51615.5
6Kỹ thuật địa chấtX02, K21, TH6, DK, F01, TH3151516
7Đá quý Đá mỹ nghệX02, K21, TH6, DK, F01, TH315.51515
8Quản lý đô thị và công trìnhX02, K21, TH6, DK, F01, TH315
9Địa kỹ thuật xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH3151616
10Kỹ thuật tài nguyên nướcX02, K21, TH6, DK, F01, TH3151516
11Du lịch địa chấtX02, K21, TH6, DK, F01, TH3202023
12Quản lý tài nguyên và môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.521.518
13Quản lý đất đaiX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.523.119.5
14Quản lý tài nguyên khoáng sảnX02, K21, TH6, DK, F01, TH315.5