Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm công nghệ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 4 | Kế toán | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.5 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19.5 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm công nghệ | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 4 | Kế toán | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19 | |||
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 19 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 20 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 18 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 21.5 | |||