Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tin học | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24 | |||
| 2 | Khoa học máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 16.16 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 17.81 | |||
| 4 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 5 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 24.9 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | 25.72 | |||
| 3 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||
| 4 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | ||||