Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - Toán, Ngữ văn, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - TLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 - TLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.48
2Kỹ thuật tài nguyên nướcX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.49
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318.76
5Kỹ thuật cơ khíX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.6
6Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.23
7Kỹ thuật cấp thoát nướcX02, K21, TH6, DK, F01, TH318
8Kỹ thuật môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH317.75
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH319
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.48
11Kỹ thuật điệnX02, K21, TH6, DK, F01, TH322
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH318.5
13Quản lý xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH319.96
14Hệ thống thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.75
15Kỹ thuật phần mềmX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.55
16Kỹ thuật cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.33
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.1
18Công nghệ chế tạo máyX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.75
19Kỹ thuật ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.5
20Kỹ thuật điện tử - viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.5
21Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.12
22An ninh mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.04
23Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.15
24Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH317
25Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH317.35
26Kinh tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.91
27Quản trị kinh doanhX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.1
28Kế toánX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.25
29Kinh tế xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH320.73
30Thương mại điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.98
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH323
32Tài chính - Ngân hàngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.26
33Kiểm toánX02, K21, TH6, DK, F01, TH321.44
34Kinh tế sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.11
35Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)X02, K21, TH6, DK, F01, TH318.09
36Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)X02, K21, TH6, DK, F01, TH319.5
37Ngôn ngữ Trung QuốcX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX02, K21, TH6, DK, F01, TH3

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.46
2Kỹ thuật tài nguyên nướcX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.48
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)X02, K21, TH6, DK, F01, TH322.66
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH323.72
5Kỹ thuật cơ khíX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.18
6Công nghệ thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.89
7Kỹ thuật cấp thoát nướcX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.67
8Kỹ thuật môi trườngX02, K21, TH6, DK, F01, TH322.27
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)X02, K21, TH6, DK, F01, TH323.93
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.34
11Kỹ thuật điệnX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.5
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH323.5
13Quản lý xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH324.75
14Hệ thống thông tinX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.29
15Kỹ thuật phần mềmX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.11
16Kỹ thuật cơ điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH328
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX02, K21, TH6, DK, F01, TH328.87
18Công nghệ chế tạo máyX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.43
19Kỹ thuật ô tôX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.06
20Kỹ thuật điện tử - viễn thôngX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.06
21Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.63
22An ninh mạngX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.54
23Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.77
24Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH321
25Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)X02, K21, TH6, DK, F01, TH321.59
26Kinh tếX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.42
27Quản trị kinh doanhX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.61
28Kế toánX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.78
29Kinh tế xây dựngX02, K21, TH6, DK, F01, TH325.41
30Thương mại điện tửX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.61
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX02, K21, TH6, DK, F01, TH327.63
32Tài chính - Ngân hàngX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.79
33Kiểm toánX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.02
34Kinh tế sốX02, K21, TH6, DK, F01, TH326.62
35Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)X02, K21, TH6, DK, F01, TH322.82
36Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)X02, K21, TH6, DK, F01, TH324.36
37Ngôn ngữ Trung QuốcX02, K21, TH6, DK, F01, TH3
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX02, K21, TH6, DK, F01, TH3