Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | AH3 | ||||
| 2 | Tài chính số (Fintech) | AH3 | ||||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | AH3 | ||||
| 4 | Nghệ thuật số | AH3 | ||||
| 5 | Công nghệ truyền thông | AH3 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh số | AH3 | ||||
| 7 | Thương mại điện tử | AH3 | ||||
| 8 | Marketing số | AH3 | ||||
| 9 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | AH3 | ||||
| 10 | Quản trị văn phòng | AH3 | ||||
| 11 | Khoa học máy tính | AH3 | ||||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | AH3 | ||||
| 13 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | AH3 | ||||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo | AH3 | ||||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | AH3 | ||||
| 16 | Kỹ thuật máy tính | AH3 | ||||
| 17 | Công nghệ thông tin | AH3 | ||||
| 18 | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | AH3 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | AH3 | ||||
| 20 | An ninh mạng | AH3 | ||||
| 21 | Công nghệ ô tô | AH3 | ||||
| 22 | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | AH3 | ||||
| 23 | Kỹ thuật điện, điện tử | AH3 | ||||
| 24 | Điện tử - viễn thông | AH3 | ||||
| 25 | Vi mạch bán dẫn | AH3 | ||||
| 26 | Tự động hóa | AH3 | ||||
| 27 | Cơ điện tử | AH3 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | AH3 | ||||
| 2 | Tài chính số (Fintech) | AH3 | ||||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | AH3 | ||||
| 4 | Nghệ thuật số | AH3 | ||||
| 5 | Công nghệ truyền thông | AH3 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh số | AH3 | ||||
| 7 | Thương mại điện tử | AH3 | ||||
| 8 | Marketing số | AH3 | ||||
| 9 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | AH3 | ||||
| 10 | Quản trị văn phòng | AH3 | ||||
| 11 | Khoa học máy tính | AH3 | ||||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | AH3 | ||||
| 13 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | AH3 | ||||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo | AH3 | ||||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | AH3 | ||||
| 16 | Kỹ thuật máy tính | AH3 | ||||
| 17 | Công nghệ thông tin | AH3 | ||||
| 18 | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | AH3 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | AH3 | ||||
| 20 | An ninh mạng | AH3 | ||||
| 21 | Công nghệ ô tô | AH3 | ||||
| 22 | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | AH3 | ||||
| 23 | Kỹ thuật điện, điện tử | AH3 | ||||
| 24 | Điện tử - viễn thông | AH3 | ||||
| 25 | Vi mạch bán dẫn | AH3 | ||||
| 26 | Tự động hóa | AH3 | ||||
| 27 | Cơ điện tử | AH3 | ||||