Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM xét tuyển theo tổ hợp V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM xét tuyển theo tổ hợp V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối V00 - Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM

Mã trường: KTS

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
7580101Kiến trúcĐT THPTV00; V01; V0224.09
Ưu TiênV00; V01; V02
7580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)ĐT THPTV00; V01; V0223.68
Ưu TiênV00; V01; V02
7580101CTKiến trúcĐT THPTV00; V01; V0222.78Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
Ưu TiênV00; V01; V02
7580101DLKiến trúcĐT THPTV00; V01; V0222.15Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt
Ưu TiênV00; V01; V02
Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024: 24.09

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024:

Kiến trúc (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7580101CLC

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024: 23.68

Kiến trúc (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7580101CLC

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024:

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101CT

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024: 22.78

Ghi chú: Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101CT

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024:

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101DL

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024: 22.15

Ghi chú: Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101DL

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: V00; V01; V02

Điểm chuẩn 2024: