Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kiến trúc | V00; V02; V10 | 21.9 | 21.9 | 21.05 | |
| 2 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | 20.5 | 21.5 | 20.64 | |