Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | V00 | 17 | 17 | ||
| 2 | Thiết kế đồ họa | V00 | 19 | 19 | ||
| 3 | Thiết kế thời trang | V00 | 16 | 16 | ||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | V00 | 17 | 17 | ||
| 5 | Kiến trúc | V00 | 17 | 17 | ||
| 6 | Thiết kế nội thất | V00 | 16 | 16 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | V00 | 18 | 18 | ||
| 2 | Thiết kế đồ họa | V00 | 18 | 18 | ||
| 3 | Thiết kế thời trang | V00 | 18 | 18 | ||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | V00 | 18 | 18 | ||
| 5 | Kiến trúc | V00 | 18 | 18 | ||
| 6 | Thiết kế nội thất | V00 | 18 | 18 | ||