Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quy hoạch vùng và đô thị | V01 | 24.58 | 23 | 23 | Toán nhân 2 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | V01 | ||||
| 3 | Thiết kế thời trang | V01 | ||||
| 4 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | V01 | ||||
| 5 | Thiết kế nội thất | V01 | 29.7 | 27 | ||
| 6 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | V01 | ||||
| 7 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | V01 | ||||