Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kiến trúc | V02 | 15.5 | |||
| 2 | Thiết kế nội thất | V02 | 15.5 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kiến trúc | V02 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| V02 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||||
| 2 | Thiết kế nội thất | V02 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||
| V02 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) | ||||