Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Mỹ thuật đô thị | V02 | 20.57 | 22.76 | 23.45 | |
| 2 | Kiến trúc | V02 | 22.18 | 24.09 | 24.64 | |
| 3 | Kiến trúc | V02 | 22.18 | 22.78 | 22.19 | |
| 4 | Kiến trúc | V02 | 22.18 | 22.15 | 21.94 | |
| 5 | Kiến trúc cảnh quan | V02 | 21.04 | 23.4 | 23.95 | |
| 6 | Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 20.64 | 23.12 | 23.54 | |
| 7 | Thiết kế nội thất | V02 | 21.77 | 23.91 | 24.61 | |
| 8 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V02 | 17.01 | |||
| 9 | Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | V02 | ||||
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | V02 | ||||
| 11 | Thiết kế nội thất | V02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Mỹ thuật đô thị | V02 | 20.57 | 23.05 | 21.77 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | Kiến trúc | V02 | 22.18 | 25.14 | 25.49 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | Kiến trúc | V02 | 22.18 | 21.17 | 22.24 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | Kiến trúc | V02 | 22.18 | 21.61 | 22.68 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | Kiến trúc cảnh quan | V02 | 21.04 | 24.24 | 24.33 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 20.64 | 23.49 | 22.28 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | Thiết kế nội thất | V02 | 21.77 | 25.06 | 25.11 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V02 | 17.01 | Điểm đã quy đổi | ||
| 9 | Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | V02 | ||||
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | V02 | ||||
| 11 | Thiết kế nội thất | V02 | ||||