Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM xét tuyển theo tổ hợp V02 - Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM xét tuyển theo tổ hợp V02 - Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối V02 - UAH - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối V02 - UAH - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Mỹ thuật đô thịV0220.5722.7623.45
2Kiến trúcV0222.1824.0924.64
3Kiến trúcV0222.1822.7822.19
4Kiến trúcV0222.1822.1521.94
5Kiến trúc cảnh quanV0221.0423.423.95
6Quy hoạch vùng và đô thịV0220.6423.1223.54
7Thiết kế nội thấtV0221.7723.9124.61
8Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)V0217.01
9Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)V02
10Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)V02
11Thiết kế nội thấtV02

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Mỹ thuật đô thịV0220.5723.0521.77Điểm đã quy đổi
2Kiến trúcV0222.1825.1425.49Điểm đã quy đổi
3Kiến trúcV0222.1821.1722.24Điểm đã quy đổi
4Kiến trúcV0222.1821.6122.68Điểm đã quy đổi
5Kiến trúc cảnh quanV0221.0424.2424.33Điểm đã quy đổi
6Quy hoạch vùng và đô thịV0220.6423.4922.28Điểm đã quy đổi
7Thiết kế nội thấtV0221.7725.0625.11Điểm đã quy đổi
8Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)V0217.01Điểm đã quy đổi
9Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)V02
10Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)V02
11Thiết kế nội thấtV02