Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Mỹ thuật đô thị (*) | V02 | 22.3 | 18.01 | ||
| 2 | Kiến trúc | V02 | 21.9 | 21.9 | 21.05 | |
| 3 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V02 | 20.5 | 21.5 | 20.64 | |
| 4 | Kiến trúc cảnh quan | V02 | 20.4 | 21.2 | 19.23 | |
| 5 | Kiến trúc nội thất | V02 | 21 | 21.53 | ||
| 6 | Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 21.3 | 21.1 | 17 | |
| 7 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | V02 | ||||
| 8 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | V02 | ||||
| 9 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | V02 | ||||