Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kiến trúc | V02 | 21.87 | 21.9 | 21.9 | |
| 2 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V02 | 20 | 20.5 | 21.5 | |
| 3 | Kiến trúc cảnh quan | V02 | 19.35 | 20.4 | 21.2 | |
| 4 | Kiến trúc nội thất | V02 | 20.2 | 21 | ||
| 5 | Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 21.6 | 21.3 | 21.1 | |