Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược) | X66 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ thẩm mỹ | X66 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | X66 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược) | X66 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ thẩm mỹ | X66 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | X66 | 18 | |||