Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 33.00 0
2 7340115 Marketing A00; A01; D01 32.50 0
3 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) A00; A01; D01 32.50 0
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 32.00 0
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 32.00 0
6 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 31.00 0
7 7310630 Việt Nam học A01; C00; C01; D01 31.00 0
8 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 30.75 0
9 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 30.75 0
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 30.25 0
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 30.00 0
12 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07 30.00 0
13 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 29.00 0
14 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01 28.75 0
15 F7340115 Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 28.50 0
16 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 28.50 0
17 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 28.25 0
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 27.00 0
19 7810301 Quản lý thể dục thể thao A01; D01; T00; T01 26.50 0
20 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 25.75 0
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 25.50 0
22 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A01; C00; C01; D01 25.25 0
23 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 25.00 0
24 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01; D07 24.75 0
25 F7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; D01 24.50 0
26 FA7340115 Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 24.00 0
27 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 24.00 0
28 F7380101 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C00; D01 24.00 0
29 F7340301 Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01; D01 24.00 0
30 7810302 Golf A01; D01; T00; T01 24.00 0
31 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; C01; D01 24.00 0
32 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 23.50 0
33 N7380101 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; C00; D01 23.00 0
34 N7340115 Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; D01 23.00 0
35 N7340101N Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; D01 23.00 0
36 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 23.00 0
37 B7380101 Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; C00; D01 23.00 0
38 B7340101N Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; D01 23.00 0
39 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 23.00 0
40 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 23.00 0
41 7460201 Thống kê A00; A01 23.00 0
42 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 23.00 0
43 N7340301 Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 22.50 0
44 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 22.50 0
45 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 22.50 0
46 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 22.50 0
47 FA7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; D01 22.50 0
48 FA7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00; A01; C01; D01 22.50 0
49 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 22.50 0
50 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 22.50 0
51 F7520201 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00; A01; C01 22.50 0
52 B7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00; A01; D01 22.50 0
53 B7310630Q Việt Nam học. Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A01; C00; C01; D01 22.50 0
54 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 ---- 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2018

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Tôn Đức Thắng để dự thi năm 2020 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!