Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Hàng Hải

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Hàng Hải

Mã trường: HHA
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D10; D14 27.75 0
2 7220201D125 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 27.50 0
3 7840104D407 Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 22.00 0
4 7340120D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 21.25 0
5 7840104D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 20.75 0
6 7520103D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 20.25 0
7 7480201D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 20.25 0
8 7340101D403 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20.00 0
9 7340101D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 19.75 0
10 7340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.25 0
11 7840104D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 19.00 0
12 7520216D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 18.75 0
13 7480201D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 18.75 0
14 7340120A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 18.75 0
15 7520103D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18.25 0
16 7340101A403 Quản lý kinh doanh và Marketing A01; D01; D07; D15 17.75 0
17 7520103D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.50 0
18 7340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 17.25 0
19 7480201D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 17.00 0
20 7380101D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 17.00 0
21 7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 16.25 0
22 7520207D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 15.50 0
23 7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 15.50 0
24 7840106D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 15.00 0
25 7840104A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 15.00 0
26 7840106D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; D01 14.75 0
27 7520103D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 14.50 0
28 7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 14.25 0
29 7840106D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 14.00 0
30 7840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 14.00 0
31 7580205D113 Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 14.00 0
32 7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 14.00 0
33 7580203D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 14.00 0
34 7580201D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 14.00 0
35 7580201D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; D01 14.00 0
36 7520320D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; D01 14.00 0
37 7520320D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 14.00 0
38 7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 14.00 0
39 7520216D103 Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 14.00 0
40 7520122D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14.00 0
41 7520122D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14.00 0
42 7520122D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 14.00 0
43 7520103D128 Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 14.00 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2018

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Hàng Hải để dự thi năm 2020 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!