Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720501TQ Răng Hàm Mặt B00 25.15 NN >= 7.6; DTB12 >= 8.9; VA >=7.08; TTNV <= 2
2 7720101TQ Y khoa B00 24.65 NN >= 5.6; DTB12>= 8.3; VA >= 5; TTNV <= 1;
3 7720501TP Răng - Hàm - Mặt B00 24.05 NN >= 9.2; DTB12 >= 9; VA >= 7.25; TTNV <= 2;
4 7720201TQ Dược học B00 23.55 NN >= 7.4; DTB12 >= 8.5; VA >= 6.25; TTNV <= 4
5 7720101TP Y khoa B00 23.50 NN >= 8.6; DTB12 >= 9.6; VA >= 7.75; TTNV<= 2;
6 7720201TP Dược học B00 23.35 NN >= 7.2; DTB12 >= 9.1; VA >= 6.75; TTNV <= 1
7 7720602TP Kỹ thuật hình ảnh y học B00 22.75 NN >= 8.4; DTB12 >= 8.4; VA >= 6; TTNV <= 5
8 7720601TP Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 22.75 NN >= 8.4; DTB12 >= 8.4; VA >= 6; TTNV <= 5
9 7720602TQ Kỹ thuật hình ảnh y học B00 22.60 NN >= 5; DTB12 >= 8.8; VA >= 6; TTNV <= 2
10 7720601TQ Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 22.60 NN >= 5; DTB12 >= 8.8; VA >= 6; TTNV <= 2
11 7720699TQ Khúc xạ nhãn khoa B00 21.75 N1 >= 10; DTB12 >= 8.9; VA >= 6.25; TTNV <= 4
12 7720699TP Khúc xạ nhãn khoa B00 21.55 N1 >= 9; TTNV <= 3
13 7720301TQ Điều dưỡng B00 20.60 TTNV <= 2
14 7720301TP Điều dưỡng B00 20.60 NN >= 7.2; DTB12 >= 8.6; VA >= 6.5; TTNV <= 5
15 7720401TQ Dinh dưỡng B00 20.35 NN >= 3; DTB12 >= 7; VA >= 4.5; TTNV <= 4
16 7720401TP Dinh dưỡng B00 20.15 NN >= 4.4; TTNV <= 7
17 7720701TP Y tế công cộng B00 18.30 NN >= 4.4; DTB12 >= 8.2; VA >= 5; TTNV <= 2 VA >= 5
18 7720701TQ Y tế công cộng B00 18.05 NN >= 7; DTB12 >= 8; VA >= 4.75; TTNV <= 2VA >= 4.75

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2018

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch để dự thi năm 2020 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!