Danh sách trường đào tạo nhóm ngành Ngoại giao - Ngoại ngữ chọn trường Đại học Thủ Dầu Một - ĐHCĐ

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại học Thủ Dầu Một

Quảng cáo

Mã trường: TDM
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 2023: 22.75
2022: 18
2021: 17.5
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 2023: 22.75
2022: 18
2021: 17.5
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 2023: 22.75
2022: 18
2021: 17.5
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D78 2023: 22.75
2022: 18
2021: 17.5
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 2023: 21
2022: 19
2021: 18
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 2023: 21
2022: 19
2021: 18
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 2023: 21
2022: 19
2021: 18
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D78 2023: 21
2022: 19
2021: 18
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2023: 20.5
2022: 18
2021: 17.5
10 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2023: 20.5
2022: 18
2021: 17.5
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2023: 20.5
2022: 18
2021: 17.5
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D78 2023: 20.5
2022: 18
2021: 17.5
13 7310206 Quan hệ quốc tế A00 2023: 18.5
2022: 16
2021: 15
14 7310206 Quan hệ quốc tế C00 2023: 18.5
2022: 16
2021: 15
15 7310206 Quan hệ quốc tế D01 2023: 18.5
2022: 16
2021: 15
16 7310206 Quan hệ quốc tế D78 2023: 18.5
2022: 16
2021: 15
Mã trường: TDM
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc -- 2023: 770
2022: 550
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 2021: 600
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 2021: 600
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 2021: 600
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D78 2021: 600
6 7220201 Ngôn ngữ Anh -- 2023: 750
2022: 600
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2021: 600
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2021: 600
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2021: 600
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D78 2021: 600
11 7310206 Quan hệ Quốc tế -- 2023: 740
2022: 550
12 7310206 Quan hệ quốc tế A00 2021: 550
13 7310206 Quan hệ quốc tế C00 2021: 550
14 7310206 Quan hệ quốc tế D01 2021: 550
15 7310206 Quan hệ quốc tế D78 2021: 550
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc -- 2023: 550
2022: 550
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 2021: 600
18 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 2021: 600
19 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 2021: 600
20 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D78 2021: 600
Mã trường: TDM
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 2023: 26.2
2022: 22
2021: 20
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 2023: 26.2
2022: 22
2021: 20
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 2023: 26.2
2022: 22
2021: 20
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D78 2023: 26.2
2022: 22
2021: 20
5 7310206 Quan hệ Quốc tế A00 2023: 25
2022: 18
2021: 18
6 7310206 Quan hệ Quốc tế C00 2023: 25
2022: 18
2021: 18
7 7310206 Quan hệ Quốc tế D01 2023: 25
2022: 18
2021: 18
8 7310206 Quan hệ Quốc tế D78 2023: 25
2022: 18
2021: 18
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2023: 24.7
2022: 22
2021: 20
10 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2023: 24.7
2022: 22
2021: 20
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2023: 24.7
2022: 22
2021: 20
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D78 2023: 24.7
2022: 22
2021: 20
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 2023: 24.6
2022: 21
2021: 20
14 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 2023: 24.6
2022: 21
2021: 20
15 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 2023: 24.6
2022: 21
2021: 20
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D78 2023: 24.6
2022: 21
2021: 20

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2024 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại học Thủ Dầu Một để dự thi năm 2024 với nhóm ngành nhóm ngành Ngoại giao - Ngoại ngữ