Tư vấn thi nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học chọn trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 14
2018: 16.5
2 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 14
2018: 16.5
3 7480201 Công nghệ thông tin C01 2019: 14
2018: 16.5
4 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 14
2018: 16.5
5 7480201 Công nghệ thông tin D02 2019: 14
6 7480201 Công nghệ thông tin D04 2019: 14
7 7480201 Công nghệ thông tin D05 2019: 14
8 7480201 Công nghệ thông tin D06 2019: 14
9 7480201 Công nghệ thông tin D26 2019: 14
10 7480201 Công nghệ thông tin D27 2019: 14
11 7480201 Công nghệ thông tin D28 2019: 14
12 7480201 Công nghệ thông tin D29 2019: 14
13 7480201 Công nghệ thông tin D30 2019: 14
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; c01 2017: 17.75
15 7480201 Công nghệ thông tin D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30 2017: 17.75
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 14
2018: 13.5
2017: 15.5
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 14
2018: 13.5
2017: 15.5
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 14
2018: 13.5
2017: 15.5
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D02 2019: 14
2017: 15.5
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D03 2019: 14
2017: 15.5
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D04 2019: 14
2017: 15.5
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D05 2019: 14
2017: 15.5
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D06 2019: 14
2017: 15.5
24 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D26 2019: 14
2017: 15.5
25 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D27 2019: 14
2017: 15.5
26 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D28 2019: 14
2017: 15.5
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D29 2019: 14
2017: 15.5
28 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D30 2019: 14
2017: 15.5
29 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D90 2019: 14
2017: 15.5
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D91 2019: 14
2017: 15.5
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D92 2019: 14
2017: 15.5
32 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D93 2019: 14
2017: 15.5
33 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D94 2019: 14
2017: 15.5
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D95 2019: 14
2017: 15.5
35 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông D07 2018: 13.5
Mã trường: DSG
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 18
2 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 18
3 7480201 Công nghệ thông tin C01 2019: 18
4 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 18
5 7480201 Công nghệ thông tin D02 2019: 18
6 7480201 Công nghệ thông tin D04 2019: 18
7 7480201 Công nghệ thông tin D05 2019: 18
8 7480201 Công nghệ thông tin D06 2019: 18
9 7480201 Công nghệ thông tin D26 2019: 18
10 7480201 Công nghệ thông tin D27 2019: 18
11 7480201 Công nghệ thông tin D28 2019: 18
12 7480201 Công nghệ thông tin D29 2019: 18
13 7480201 Công nghệ thông tin D30 2019: 18
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 18
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 18
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 18
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D02 2019: 18
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D03 2019: 18
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D04 2019: 18
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D05 2019: 18
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D06 2019: 18
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D26 2019: 18
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D27 2019: 18
24 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D28 2019: 18
25 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D29 2019: 18
26 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D30 2019: 18
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D90 2019: 18
28 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D91 2019: 18
29 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D92 2019: 18
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D93 2019: 18
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D94 2019: 18
32 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D95 2019: 18

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn để dự thi năm 2020 với nhóm ngành nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!