| STT | Tên Trường | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | Xem chi tiết |
| 2 | THPT Chuyên Trần Phú | Xem chi tiết |
Thông tin tuyển sinh lớp 10 Hải phòng năm học 2027- 2028
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng thông báo phương thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập và chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 chuyên năm học 2027-2028.
>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng các năm Tại đây
Trên cơ sở thực tế về cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên, quy mô học sinh và nhằm bảo đảm quyền lợi học tập của học sinh, phương thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập không chuyên, năm học 2027-2028 như sau:
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển.
- Chỉ tiêu tuyển sinh (Có văn bản sau).
- Môn thi: Theo quy định của Bộ GDĐT.
- Chế độ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GDĐT.
>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng các năm Tại đây
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển.
- Môn thi chuyên:
a) Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi
|
TT |
Đăng ký nguyện vọng |
Môn thi chuyên |
|
1 |
Lớp chuyên Toán |
Toán chuyên |
|
2 |
Lớp chuyên Tin học |
Toán chuyên hoặc Tin học chuyên |
|
3 |
Lớp chuyên Vật lí |
KHTN1 (Vật lí chuyên) |
|
4 |
Lớp chuyên Hóa học |
KHTN2 (Hóa học chuyên) |
|
5 |
Lớp chuyên Sinh học |
KHTN3 (Sinh học chuyên) |
|
6 |
Lớp chuyên Ngữ văn |
Ngữ văn chuyên |
|
7 |
Lớp chuyên Lịch sử |
LS&ĐL1 (Lịch sử chuyên) |
|
8 |
Lớp chuyên Địa lí |
LS&ĐL2 (Địa lí chuyên) |
|
9 |
Các lớp chuyên Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga, Tiếng Trung, Tiếng Hàn |
Tiếng Anh chuyên |
- Lớp chuyên Tin học tuyển sinh tối đa không quá 75% chỉ tiêu bằng bài thi môn Tin học chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi môn Toán chuyên.
b) Trường THPT chuyên Trần Phú
|
TT |
Đăng ký nguyện vọng |
Môn thi chuyên bắt buộc |
|
1 |
Lớp chuyên Toán |
Toán chuyên |
|
2 |
Lớp chuyên Tin học |
Toán chuyên hoặc Tin học chuyên |
|
3 |
Lớp chuyên Vật lí |
KHTN1 (Vật lí chuyên) |
|
4 |
Lớp chuyên Hóa học |
KHTN2 (Hóa học chuyên) |
|
5 |
Lớp chuyên Sinh học |
KHTN3 (Sinh học chuyên) |
|
6 |
Lớp chuyên Ngữ văn |
Ngữ văn chuyên |
|
7 |
Lớp chuyên Lịch sử |
LS&ĐL1 (Lịch sử chuyên) |
|
8 |
Lớp chuyên Địa lí |
LS&ĐL2 (Địa lí chuyên) |
|
9 |
Các lớp chuyên Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Trung |
Tiếng Anh chuyên |
|
10 |
Lớp chuyên Tiếng Pháp |
Tiếng Pháp chuyên hoặc Tiếng Anh chuyên |
|
11 |
Lớp chuyên Tiếng Nhật |
Tiếng Nhật chuyên hoặc Tiếng Anh chuyên |
|
12 |
Lớp chuyên Tiếng Hàn |
Tiếng Hàn chuyên hoặc Tiếng Anh chuyên |
- Lớp chuyên Tin học tuyển sinh tối đa không quá 75% chỉ tiêu bằng bài thi môn Tin học chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi môn Toán chuyên.
- Lớp chuyên Tiếng Pháp tuyển sinh tối đa không quá 50% chỉ tiêu bằng bài thi Tiếng Pháp chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi Tiếng Anh chuyên.
- Lớp chuyên Tiếng Nhật tuyển sinh tối đa không quá 50% chỉ tiêu bằng bài thi Tiếng Nhật chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi Tiếng Anh chuyên.
- Lớp chuyên Tiếng Hàn tuyển sinh tối đa không quá 50% chỉ tiêu bằng bài thi môn Tiếng Hàn chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi môn Tiếng Anh chuyên.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên
a) Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi
|
TT |
TÊN LỚP |
SỐ LỚP |
SỐ HỌC SINH |
|
1 |
Chuyên Toán |
02 |
70 |
|
2 |
Chuyên Tin học |
01 |
35 |
|
3 |
Chuyên Vật lí |
01 |
35 |
|
4 |
Chuyên Hóa học |
01 |
35 |
|
5 |
Chuyên Sinh học |
01 |
35 |
|
6 |
Chuyên Ngữ văn |
01 |
35 |
|
7 |
Chuyên Lịch sử |
01 |
35 |
|
8 |
Chuyên Địa lí |
01 |
35 |
|
9 |
Chuyên Tiếng Anh |
01 |
35 |
|
10 |
Chuyên Tiếng Pháp |
01 |
35 |
|
11 |
Chuyên Tiếng Nga |
01 |
35 |
|
12 |
Chuyên Tiếng Trung |
01 |
35 |
|
13 |
Chuyên Tiếng Hàn |
01 |
35 |
|
Cộng |
14 |
490 |
|
b) Trường THPT chuyên Trần Phú
|
TT |
TÊN LỚP |
SỐ LỚP |
SỐ HỌC SINH |
|
1 |
Chuyên Toán |
02 |
70 |
|
2 |
Chuyên Tin học |
01 |
35 |
|
3 |
Chuyên Vật lí |
02 |
70 |
|
4 |
Chuyên Hóa học |
01 |
35 |
|
5 |
Chuyên Sinh học |
01 |
35 |
|
6 |
Chuyên Ngữ văn |
02 |
70 |
|
7 |
Chuyên Lịch sử |
01 |
35 |
|
8 |
Chuyên Địa lí |
01 |
35 |
|
9 |
Chuyên Tiếng Anh |
02 |
70 |
|
10 |
Chuyên Tiếng Pháp |
02 |
70 |
|
11 |
Chuyên Tiếng Nga |
01 |
35 |
|
12 |
Chuyên Tiếng Trung |
01 |
35 |
|
13 |
Chuyên Tiếng Nhật |
01 |
35 |
|
14 |
Chuyên Tiếng Hàn |
01 |
35 |
|
Cộng |
19 |
665 |
|