Điểm thi Tuyển sinh 247

Lịch thi và Thông tin tuyển sinh 10 của sở GDĐT Hải Phòng năm 2027

Thông tin tuyển sinh lớp 10 Hải phòng năm học 2027- 2028

Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng thông báo phương thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập và chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 chuyên năm học 2027-2028.

Xem nhanh thông tin tuyển sinh lớp 10

I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập

1. Lịch thi

2. Cách tính điểm 

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng các năm Tại đây

4. Chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh

Trên cơ sở thực tế về cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên, quy mô học sinh và nhằm bảo đảm quyền lợi học tập của học sinh, phương thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập không chuyên, năm học 2027-2028 như sau:

- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển.

- Chỉ tiêu tuyển sinh (Có văn bản sau).

- Môn thi: Theo quy định của Bộ GDĐT.

- Chế độ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GDĐT.

II. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên

1. Lịch thi

2. Cách tính điểm 

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng các năm Tại đây

- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển.

- Môn thi chuyên:

a) Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi

TT

Đăng ký nguyện vọng

Môn thi chuyên

1

Lớp chuyên Toán

Toán chuyên

2

Lớp chuyên Tin học

Toán chuyên hoặc Tin học chuyên

3

Lớp chuyên Vật lí

KHTN1 (Vật lí chuyên)

4

Lớp chuyên Hóa học

KHTN2 (Hóa học chuyên)

5

Lớp chuyên Sinh học

KHTN3 (Sinh học chuyên)

6

Lớp chuyên Ngữ văn

Ngữ văn chuyên

7

Lớp chuyên Lịch sử

LS&ĐL1 (Lịch sử chuyên)

8

Lớp chuyên Địa lí

LS&ĐL2 (Địa lí chuyên)

9

Các lớp chuyên Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga, Tiếng Trung, Tiếng Hàn

Tiếng Anh chuyên

- Lớp chuyên Tin học tuyển sinh tối đa không quá 75% chỉ tiêu bằng bài thi môn Tin học chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi môn Toán chuyên.

b) Trường THPT chuyên Trần Phú

TT

Đăng ký nguyện vọng

Môn thi chuyên bắt buộc

1

Lớp chuyên Toán

Toán chuyên

2

Lớp chuyên Tin học

Toán chuyên hoặc Tin học chuyên

3

Lớp chuyên Vật lí

KHTN1 (Vật lí chuyên)

4

Lớp chuyên Hóa học

KHTN2 (Hóa học chuyên)

5

Lớp chuyên Sinh học

KHTN3 (Sinh học chuyên)

6

Lớp chuyên Ngữ văn

Ngữ văn chuyên

7

Lớp chuyên Lịch sử

LS&ĐL1 (Lịch sử chuyên)

8

Lớp chuyên Địa lí

LS&ĐL2 (Địa lí chuyên)

9

Các lớp chuyên Tiếng Anh, Tiếng Nga,

Tiếng Trung

Tiếng Anh chuyên

10

Lớp chuyên Tiếng Pháp

Tiếng Pháp chuyên hoặc Tiếng Anh chuyên

11

Lớp chuyên Tiếng Nhật

Tiếng Nhật chuyên hoặc Tiếng Anh chuyên

12

Lớp chuyên Tiếng Hàn

Tiếng Hàn chuyên hoặc Tiếng Anh chuyên

- Lớp chuyên Tin học tuyển sinh tối đa không quá 75% chỉ tiêu bằng bài thi môn Tin học chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi môn Toán chuyên.

- Lớp chuyên Tiếng Pháp tuyển sinh tối đa không quá 50% chỉ tiêu bằng bài thi Tiếng Pháp chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi Tiếng Anh chuyên.

- Lớp chuyên Tiếng Nhật tuyển sinh tối đa không quá 50% chỉ tiêu bằng bài thi Tiếng Nhật chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi Tiếng Anh chuyên.

- Lớp chuyên Tiếng Hàn tuyển sinh tối đa không quá 50% chỉ tiêu bằng bài thi môn Tiếng Hàn chuyên, chỉ tiêu còn lại tuyển sinh bằng bài thi môn Tiếng Anh chuyên.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên

a) Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi

TT

TÊN LỚP

SỐ LỚP

SỐ HỌC SINH

1

Chuyên Toán

02

70

2

Chuyên Tin học

01

35

3

Chuyên Vật lí

01

35

4

Chuyên Hóa học

01

35

5

Chuyên Sinh học

01

35

6

Chuyên Ngữ văn

01

35

7

Chuyên Lịch sử

01

35

8

Chuyên Địa lí

01

35

9

Chuyên Tiếng Anh

01

35

10

Chuyên Tiếng Pháp

01

35

11

Chuyên Tiếng Nga

01

35

12

Chuyên Tiếng Trung

01

35

13

Chuyên Tiếng Hàn

01

35

Cộng

14

490

b) Trường THPT chuyên Trần Phú

TT

TÊN LỚP

SỐ LỚP

SỐ HỌC SINH

1

Chuyên Toán

02

70

2

Chuyên Tin học

01

35

3

Chuyên Vật lí

02

70

4

Chuyên Hóa học

01

35

5

Chuyên Sinh học

01

35

6

Chuyên Ngữ văn

02

70

7

Chuyên Lịch sử

01

35

8

Chuyên Địa lí

01

35

9

Chuyên Tiếng Anh

02

70

10

Chuyên Tiếng Pháp

02

70

11

Chuyên Tiếng Nga

01

35

12

Chuyên Tiếng Trung

01

35

13

Chuyên Tiếng Nhật

01

35

14

Chuyên Tiếng Hàn

01

35

Cộng

19

665

 

III. Danh sách trường THPT

Tất cả
STTTên TrườngLoại trường
1THPT Chuyên Nguyễn TrãiTrường chuyên
2THPT Đồ SơnCông lập
3THPT Lý Thánh TôngCông lập
4THPT Nội trú Đồ SơnCông lập
5THPT Mạc Đĩnh ChiCông lập
6THPT Hải AnCông lập
7THPT Lê Quý ĐônCông lập
8THPT Chuyên Trần PhúTrường chuyên
9THPT Hồng BàngCông lập
10THPT Lê Hồng PhongCông lập
11THPT Chu Văn AnCông lập
12THPT Đồng HòaCông lập
13THPT Kiến AnCông lập
14THPT Phan Đăng LưuCông lập
15THPT Lê ChânCông lập
16THPT Ngô QuyềnCông lập
17THPT Trần Nguyên HãnCông lập
18THPT Thái PhiênCông lập
19THPT An DươngCông lập
20THPT Nguyễn TrãiCông lập
21THPT An LãoCông lập
22THPT Quốc TuấnCông lập
23THPT Trần Thánh TôngCông lập
24THPT Trần Hưng ĐạoCông lập
25THPT Cát BàCông lập
26THPT Cát HảiCông lập
27THPT Kiến ThụyCông lập
28THPT Nguyễn Đức CảnhCông lập
29THPT Thụy HươngCông lập
30THPT Bạch ĐằngCông lập
31THPT Lê Ích MộcCông lập
32THPT Lý Thường KiệtCông lập
33THPT Phạm Ngũ LãoCông lập
34THPT Quang TrungCông lập
35THPT Thủy SơnCông lập
36THPT Hùng ThắngCông lập
37THPT Nhữ Văn LanCông lập
38THPT Tiên LãngCông lập
39THPT Toàn ThắngCông lập
40THPT Cộng HiềnCông lập
41THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmCông lập
42THPT Nguyễn KhuyếnCông lập
43THPT Tô HiệuCông lập
44THPT Vĩnh BảoCông lập
45THPT Hồng QuangCông lập
46THPT Nguyễn Văn CừCông lập
47THPT Nguyễn DuCông lập
48THPT Chí LinhCông lập
49THPT Phả LạiCông lập
50THPT Trần PhúCông lập
51THPT Bến TắmCông lập
52THPT Nguyễn Thị DuệCông lập
53THPT Kinh MônCông lập
54THPT Phúc ThànhCông lập
55THPT Nhị ChiểuCông lập
56THPT Kinh Môn IICông lập
57THPT Kim ThànhCông lập
58THPT Đồng GiaCông lập
59THPT Kim Thành IICông lập
60THPT Nam SáchCông lập
61THPT Mạc Đĩnh ChiCông lập
62THPT Nam Sách IICông lập
63THPT Thanh HàCông lập
64THPT Hà BắcCông lập
65THPT Hà ĐôngCông lập
66THPT Thanh BìnhCông lập
67THPT Tứ KỳCông lập
68THPT Cầu XeCông lập
69THPT Hưng ĐạoCông lập
70THPT Gia LộcCông lập
71THPT Đoàn ThượngCông lập
72THPT Gia Lộc IICông lập
73THPT Ninh GiangCông lập
74THPT Quang TrungCông lập
75THPT Khúc Thừa DụCông lập
76THPT Thanh MiệnCông lập
77THPT Thanh Miện IICông lập
78THPT Thanh Miện IIICông lập
79THPT Bình GiangCông lập
80THPT Kẻ SặtCông lập
81THPT Đường AnCông lập
82THPT Cẩm GiàngCông lập
83THPT Tuệ TĩnhCông lập
84THPT Cẩm Giàng IICông lập