Điểm thi Tuyển sinh 247

Lịch thi và Thông tin tuyển sinh 10 của sở GDĐT Hưng Yên năm 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 HƯNG YÊN NĂM HỌC 2026 - 2027

Ngoài hai môn thi là Toán và Ngữ Văn, Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên chọn môn thi thứ 3 là ngoại ngữ.

Nội dung thi nằm trong Chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT, chủ yếu là chương trình lớp 9.

Sở GD&ĐT tỉnh Hưng Yên đề nghị UBND các xã, phường, trường phổ thông có cấp học THPT, trung tâm GDNN-GDTX thông báo nội dung nêu trên đến các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý, các giáo viên, nhân viên, học sinh và phụ huynh để biết và thực hiện.

I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập

1. Lịch thi 

 

Ngày

 

Buổi thi

 

Bài thi

Thời gian làm bài

Giờ mở bì đề thi và phát đề thi

Giờ bắt đầu làm bài

 

 

24/5/2026

 

SÁNG

08 giờ 00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Điểm thi; phổ biến Quy chế thi, Lịch thi; lập danh sách mẫu chữ kí của cán bộ làm thi; kiểm tra các điều kiện phục vụ kỳ thi; niêm yết phòng thi, danh sách, số báo danh của thí sinh dự thi.

CHIỀU

14 giờ 00: Thí sinh đến phòng thi làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi.

25/5/2026

Sáng

Ngữ văn

120 phút

7h30

7h35

Chiều

Toán

90 phút

14h00

14h10

 

 

26/5/2026

Sáng

Tiếng Anh

60 phút

7h30

7h40

 

Chiều

Môn chuyên

(Đối với thí sinh đăng kí dự thi vào trường THPT chuyên)

 

150 phút

 

14h00

 

14h05

2. Cách tính điểm

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 An Giang các năm Tại đây

4. Môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài, thang điểm bài thi, nội dung thi

Đối với thí sinh đăng ký dự thi vào trường THPT công lập không chuyên:

a)  Môn thi: Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh.

b) Thời gian làm bài thi: môn Ngữ văn: 120 phút; môn Toán: 90 phút; Tiếng Anh: 60 phút.

c)  Hình thức thi: Ngữ văn thi theo hình thức tự luận; Toán và Tiếng Anh thi theo hình thức trắc nghiệm khách quan.

d)  Thang điểm bài thi: thang điểm 10.

đ) Nội dung thi: nằm trong Chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chủ yếu là chương trình lớp 9.

5. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) tốt nghiệp THCS tại tỉnh Hưng Yên hoặc có nơi cư trú tại tỉnh Hưng Yên nhưng tốt nghiệp THCS tại tỉnh khác; trong độ tuổi vào học lớp 10 theo quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 (sau đây gọi là Điều lệ trường trung học).

Học sinh đăng ký dự thi vào trường THPT chuyên phải có kết quả rèn luyện và kết quả học tập các năm học cấp THCS được đánh giá từ mức khá trở lên.

Những trường hợp khác do Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định.

6. Địa bàn tuyển sinh

- Không phân vùng tuyển sinh trên địa bàn tỉnh.

- Đối với thí sinh đăng kí dự thi vào trường THPT công lập không chuyên: Thí sinh được đăng ký dự thi (đồng thời là dự tuyển) vào 01 trường THPT công lập không chuyên bất kỳ trên địa bàn tỉnh.

7. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển

Sở GDĐT tổ chức một kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chung cho trường THPT chuyên và trường THPT công lập không chuyên (sau đây gọi là tắt là Kỳ thi).

II. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên

1. Lịch thi

 

Ngày

 

Buổi thi

 

Bài thi

Thời gian làm bài

Giờ mở bì đề thi và phát đề thi

Giờ bắt đầu làm bài

 

 

24/5/2026

 

SÁNG

08 giờ 00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Điểm thi; phổ biến Quy chế thi, Lịch thi; lập danh sách mẫu chữ kí của cán bộ làm thi; kiểm tra các điều kiện phục vụ kỳ thi; niêm yết phòng thi, danh sách, số báo danh của thí sinh dự thi.

CHIỀU

14 giờ 00: Thí sinh đến phòng thi làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi.

25/5/2026

Sáng

Ngữ văn

120 phút

7h30

7h35

Chiều

Toán

90 phút

14h00

14h10

 

 

26/5/2026

Sáng

Tiếng Anh

60 phút

7h30

7h40

 

Chiều

Môn chuyên

(Đối với thí sinh đăng kí dự thi vào trường THPT chuyên)

 

150 phút

 

14h00

 

14h05

2. Môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài, thang điểm bài thi, nội dung thi

Đối với thí sinh đăng ký dự thi vào trường THPT chuyên:

a)  Môn thi: 04 môn thi gồm 03 môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh theo quy định đối với trường THPT không chuyên tại mục a nêu trên và 01 môn thi chuyên như sau:

-   Thí sinh đăng ký dự thi vào lớp chuyên Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học: Môn thi chuyên là môn tương ứng với lớp chuyên. Thí sinh đăng ký dự thi vào lớp chuyên môn nào phải dự thi môn chuyên đó.

-   Thí sinh đăng ký dự thi vào lớp chuyên Vật lý, Hóa học, Sinh học: Môn thi chuyên là môn Khoa học tự nhiên (nội dung thi theo các mạch kiến thức tương ứng với mỗi lớp chuyên là Vật lý, Hóa học, Sinh học).

-   Thí sinh đăng ký dự thi vào lớp chuyên Lịch sử, Địa lý: Môn thi chuyên là môn Lịch sử và Địa lý (nội dung thi theo các phân môn tương ứng với mỗi lớp chuyên là Lịch sử, Địa lý).

- Thí sinh đăng ký dự thi vào lớp chuyên Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Hàn: Môn thi chuyên là môn Tiếng Anh.

b) Thời gian làm bài môn thi chuyên: 150 phút.

c) Hình thức thi: Môn thi chuyên thi theo hình thức tự luận, riêng môn Tin học thi theo hình thức lập trình trên máy vi tính.

d)  Thang điểm bài thi: thang điểm 10.

đ) Nội dung thi: nằm trong Chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2025/TT- BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ GDĐT; chủ yếu là chương trình lớp 9. Bài thi môn chuyên bảo đảm tuyển chọn được học sinh có năng khiếu về môn chuyên đó.

(Cấu trúc định dạng đề thi các môn thi theo Công văn số 464/ SGDĐT- QLCL ngày 26/02/2026 của Sở GDĐT về việc thông báo Cấu trúc định dạng đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT tỉnh Hưng Yên từ năm học 2026-2027).

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Hưng Yên

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 An Giang các năm Tại đây

4. Phương thức tuyển sinh

Sở GDĐT tổ chức một kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chung cho trường THPT chuyên và trường THPT công lập không chuyên (sau đây gọi là tắt là Kỳ thi).

5. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) tốt nghiệp THCS tại tỉnh Hưng Yên hoặc có nơi cư trú tại tỉnh Hưng Yên nhưng tốt nghiệp THCS tại tỉnh khác; trong độ tuổi vào học lớp 10 theo quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 (sau đây gọi là Điều lệ trường trung học).

Học sinh đăng ký dự thi vào trường THPT chuyên phải có kết quả rèn luyện và kết quả học tập các năm học cấp THCS được đánh giá từ mức khá trở lên.

Những trường hợp khác do Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định.

6. Địa bàn tuyển sinh

- Đối với thí sinh đăng kí dự thi vào trường THPT Chuyên Hưng Yên, THPT Chuyên Thái Bình (gọi chung là trường THPT chuyên): Thí sinh được đăng ký dự thi (đồng thời là dự tuyển) vào 01 trường THPT chuyên và 01 trường THPT công lập không chuyên bất kỳ trên địa bàn tỉnh.

- Đối với thí sinh đăng kí dự thi vào trường THPT Khoái Châu: Thí sinh chọn đăng ký dự thi (đồng thời là dự tuyển) vào một trong hai cơ sở: Trường THPT Khoái Châu Cơ sở 1 và trường THPT Khoái Châu Cơ sở 2. Mỗi cơ sở được giao chỉ tiêu tuyển sinh riêng, điểm chuẩn trúng tuyển riêng. 

III. Danh sách trường THPT

Tất cả
STTTên TrườngChỉ tiêu năm 2026Loại trường
1Trường THPT Tô HiệuTư thục
2Trường THPT Nguyễn TrãiTư thục
3Trường THPT Phùng HưngTư thục
4Trường liên cấp BMS Hồng Đức (có phần THPT)Tư thục
5Trường THPT Nguyễn Công HoanTư thục
6THPT Chuyên Thái BìnhTrường chuyên
7Trường THPT tư thục Nguyễn Thái BìnTư thục
8Trường THPT ngoài công lập Nguyễn Công TrứTư thục
9THPT Hưng YênCông lập
10THPT Chuyên Hưng YênTrường chuyên
11THPT Mỹ HàoCông lập
12THPT Nguyễn Thiện ThuậnCông lập
13THPT Ân ThiCông lập
14THPT Nguyễn Trung NgạnCông lập
15THPT Phạm Ngũ LãoCông lập
16THPT Khoái Châu - Cơ sở 1: TT Khoái ChâuCông lập
17THPT Khoái Châu - Cơ sở 2: Xã Đại HưngCông lập
18THPT Trần Quang KhảiCông lập
19THPT Nguyễn SiêuCông lập
20THPT Kim ĐộngCông lập
21THPT Đức HợpCông lập
22THPT Nghĩa DânCông lập
23THPT Phù CừCông lập
24THPT Nam Phù CừCông lập
25THPT Tiên LữCông lập
26THPT Trần Hưng ĐạoCông lập
27THCS và THPT Hoàng Hoa ThámCông lập
28THPT Văn GiangCông lập
29THPT Dương Quảng HàmCông lập
30THPT Văn LâmCông lập
31THPT Trưng VươngCông lập
32THPT Yên MỹCông lập
33THPT Triệu Quang PhụcCông lập
34THPT Minh ChâuCông lập
35THPT Lê Quý ĐônCông lập
36THPT Nguyễn Đức CảnhCông lập
37TH. THCS và THPT Quách Đình BảoCông lập
38THPT Tiên HưngCông lập
39THPT Bắc Đông QuanCông lập
40THPT Nam Đông QuanCông lập
41THPT Mê LinhCông lập
42THPT Hưng NhânCông lập
43THPT Bắc Duyên HàCông lập
44THPT Nam Duyên HàCông lập
45THPT Đông Hưng HàCông lập
46THPT Nguyễn DuCông lập
47THPT Bắc Kiến XươngCông lập
48THPT Chu Văn AnCông lập
49THPT Bình ThanhCông lập
50THPT Quỳnh CôiCông lập
51THPT Quỳnh ThọCông lập
52THPT Phụ DựcCông lập
53THPT Đông Thụy AnhCông lập
54THPT Tây Thụy AnhCông lập
55THPT Thái NinhCông lập
56THPT Thái PhúcCông lập
57THPT Tây Tiền HảiCông lập
58THPT Nam Tiền HảiCông lập
59THPT Đông Tiền HảiCông lập
60THPT Nguyễn TrãiCông lập
61THPT Vũ TiênCông lập
62THPT Lý BônCông lập
63THPT Phạm Quang ThẩmCông lập

IV. Tải file PDF

>> Xem thông tin chi tiết tuyển sinh file PFD TẠI ĐÂY