I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập
1. Lịch thi
a) Lịch thi: Ngày 27/5/2026.
b) Thông báo điểm chuẩn và kết quả tuyển sinh: Dự kiến công bố trước ngày 30/7/2026.
2. Cách tính điểm
Điểm xét tuyển = Toán + Văn + Khoa học Tự nhiên + Điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Tuyên Quang
>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Tuyên Quang các năm Tại đây
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
Căn cứ điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo giao chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027 cho các đơn vị trực thuộc Sở bảo đảm đáp ứng tối đa nhu cầu của người học. Phấn đấu 65% số học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2025-2026 được học lớp 10 chương trình giáo dục phổ thông và tương đương.
5. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng tuyển sinh là học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) đã tốt nghiệp THCS chương trình giáo dục phổ thông hoặc chương trình GDTX cấp THCS có độ tuổi theo quy định tại Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT mà bản thân (hoặc bố, hoặc mẹ, hoặc người giám hộ của học sinh) có nơi thường trú tại tỉnh Tuyên Quang hoặc tốt nghiệp THCS tại tỉnh Tuyên Quang.
6. Địa bàn tuyển sinh
Không giới hạn địa giới hành chính, khuyến khích học sinh dự tuyển ở cơ sở giáo dục gần nơi thường trú.
7. Phương thức tuyển sinh
Thi tuyển, gồm 03 (ba) môn thi độc lập: Toán, Ngữ văn và Khoa học tự nhiên.
8. Tuyển thẳng, chế độ ưu tiên, khuyến khích
Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và khoản 3 Điều 10 Nghị định 349/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ.
II. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên
1. Lịch thi
Lịch thi: Ngày 27, 28/5/2026.
Thông báo kết quả tuyển sinh: Dự kiến công bố trước ngày 10/7/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh thuộc đối tượng quy định điểm 2.1, mục 2, phần II Kế hoạch này. Đồng thời có kết quả rèn luyện và kết quả học tập cả năm học của các lớp 7, 8, 9 đạt từ mức Khá trở lên.
3. Chỉ tiêu tuyển sinh
- Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên, tỉnh Tuyên Quang: 490 học sinh, gồm 14 lớp chuyên theo môn học trong chương trình giáo dục phổ thông, bao gồm: Toán (02 lớp), Vật lí (02 lớp), Hóa học (02 lớp), Sinh học, Tin học, Ngữ văn (02 lớp), Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh (02 lớp), mỗi lớp 35 học sinh.
- Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Hà Giang: 350 học sinh, gồm 10 lớp chuyên theo môn học trong chương trình giáo dục phổ thông, bao gồm: Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Trung; mỗi lớp 35 học sinh.
4. Địa bàn tuyển sinh
Tuyển sinh trên địa bàn toàn tỉnh.
5. Phương thức tuyển sinh
Thi tuyển.
Ngoài môn thi, hình thức thi, lịch thi, đề thi quy định tại điểm 2.4 mục 2 phần II Kế hoạch này (bắt buộc đối với tất cả học sinh dự tuyển, gọi là môn thi chung), học sinh phải thi thêm 01 (một) môn thi chuyên tương ứng với lớp chuyên đăng ký dự thi, mỗi môn thi có 01 (một) đề thi riêng theo chương trình môn học cấp THCS.
Quy định về tổ chức thi môn chuyên như sau:
- Các lớp chuyên Toán, Ngữ văn: Thi môn chuyên tương ứng với lớp chuyên.
- Lớp chuyên Tin học: Thi môn Tin học hoặc Toán chuyên (căn cứ phổ điểm tuyển sinh thực tế, lấy chỉ tiêu từ 30% đến 60% xét tuyển từ kết quả thi môn Tin học, còn lại là môn Toán chuyên).
- Lớp chuyên Tiếng Anh, Tiếng Trung: Thi môn chuyên Tiếng Anh.
- Các lớp chuyên Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý: Thi theo mạch kiến thức môn chuyên tương ứng.
III. Danh sách trường THPT
| STT | Tên Trường | Chỉ tiêu năm 2026 | Loại trường |
|---|
| 1 | THPT Chuyên Tuyên Quang | | Trường chuyên |
| 2 | Phổ thông Tuyên Quang | | Công lập |
| 3 | THCS&THPT Kháng Nhật | | Công lập |
| 4 | THCS&THPT Thượng Lâm | | Công lập |
| 5 | Trường THPT chuyên tỉnh Hà Giang | | Trường chuyên |
| 6 | Trường THPT Ngọc Hà | | Công lập |
| 7 | Trường THPT Lê Hồng Phong | | Công lập |
| 8 | Trường THPT Vị Xuyên | | Công lập |
| 9 | Trường THPT Việt Vinh | | Công lập |
| 10 | THPT ATK Tân Trào | | Công lập |
| 11 | THPT Chiêm Hóa | | Công lập |
| 12 | THPT Đầm Hồng | | Công lập |
| 13 | THPT Đông Thọ | | Công lập |
| 14 | THPT Hà Lang | | Công lập |
| 15 | THPT Nguyễn Văn Huyên | | Công lập |
| 16 | THPT Tân Trào | | Công lập |
| 17 | THPT Ý La | | Công lập |
| 18 | THPT Hòa Phú | | Công lập |
| 19 | THPT Kim Bình | | Công lập |
| 20 | THPT Minh Quang | | Công lập |
| 21 | THPT Hàm Yên | | Công lập |
| 22 | THPT Phù Lưu | | Công lập |
| 23 | THPT Thái Hòa | | Công lập |
| 24 | THPT Lâm Bình | | Công lập |
| 25 | THPT Na Hang | | Công lập |
| 26 | THPT Yên Hoa | | Công lập |
| 27 | THPT Kim Xuyên | | Công lập |
| 28 | THPT Sơn Dương | | Công lập |
| 29 | THPT Sơn Nam | | Công lập |
| 30 | THPT Sông Lô | | Công lập |
| 31 | THPT Tháng 10 | | Công lập |
| 32 | THPT Trung Sơn | | Công lập |
| 33 | THPT Xuân Huy | | Công lập |
| 34 | THPT Xuân Vân | | Công lập |
IV. Tải file PDF
Tải file PDF thông tin tuyển sinh vào lớp 10 Tuyên Quang năm 2026 TẠI ĐÂY