Điểm thi Tuyển sinh 247

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2026 và 3 năm gần đây


Công thức tính điểm xét tuyển vào lớp 10 THPT công lập không chuyên của Hà Nội năm 2026 như sau: 

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ văn + Điểm bài thi môn Ngoại ngữ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2026 các trường THPT công lập và THPT Chuyên được công bố ngày 19/6.

Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 3 năm (2026, 2025, 2024) chi tiết từng trường phía dưới.

  1. Xem điểm chuẩn các trường công lập tại Hà Nội năm 2026 - Xem chi tiết
  2. Xem điểm chuẩn các trường chuyên tại Hà Nội năm 2026 - Xem chi tiết

1. Điểm chuẩn các trường công lập tại Hà Nội

STTTên Trường
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kéo sang để xem điểm chuẩn -->

2. Điểm chuẩn các trường chuyên tại Hà Nội

STTTên Trường202620252024

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chuyên Văn
1THPT chuyên Chu Văn An38.53837.25
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN21.52124.25
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam39.253838
4THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN43.3122.758
5THPT chuyên Nguyễn Huệ37.7537.536.75
6THPT chuyên Sơn Tây34.534.2533.5
2. Chuyên Sử
1THPT chuyên Chu Văn An37.535.7532.5
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam38.7537.2538.5
3THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN42.99197.5
4THPT chuyên Nguyễn Huệ34.2533.2536
5THPT chuyên Sơn Tây252427.75
3. Chuyên Địa
1THPT chuyên Chu Văn An3737.2536.75
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN1618.526.5
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam39.538.7537
4THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN41.26207
5THPT chuyên Nguyễn Huệ35.53536.25
6THPT chuyên Sơn Tây28.527.7530.25
4. Chuyên Anh
1THPT chuyên Chu Văn An3837.1537.5
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN22.42124.75
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam41.941.1540.75
4THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN33.9134.725
5THPT chuyên Nguyễn Huệ36.6536.6537.25
6THPT chuyên Sơn Tây31.930.4532.8
5. Chuyên Nga
1THPT chuyên Hà Nội Amsterdam38.153840
2THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN3231.623.5
3THPT chuyên Nguyễn Huệ35.553435.9
6. Chuyên Trung
1THPT chuyên Chu Văn An3736.35-
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam4137.1540.5
3THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN35.0130.0124.77
7. Chuyên Pháp
1THPT chuyên Chu Văn An32.830.235.45
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam36.6538.540.05
3THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN34.0831.7524.03
4THPT chuyên Nguyễn Huệ35.635.536.45
5THPT chuyên Sơn Tây---
8. Chuyên Nhật
1THPT chuyên Chu Văn An40.3538.543.25
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam41.5538.65-
3THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN-30.525
9. Chuyên Toán
1THPT chuyên Chu Văn An35.2536.2540
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN18.252026.75
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam383942.25
4THPT chuyên Nguyễn Huệ35.53639
5THPT chuyên Sơn Tây28.753233.5
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN19.2519.520.25
10. Chuyên Tin
1THPT chuyên Chu Văn An3636.2537.75
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN13.51723.25
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam38.53841
4THPT chuyên Nguyễn Huệ35.753637.5
5THPT chuyên Sơn Tây30.527.2528.25
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN17.519.519.5
11. Chuyên
1THPT chuyên Chu Văn An40.53839
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN18.252023.75
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam43.7540.541.75
4THPT chuyên Nguyễn Huệ40.253637.5
5THPT chuyên Sơn Tây342631
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN17.751718.5
12. Chuyên Hóa
1THPT chuyên Chu Văn An36.634035.75
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN20.7520.2527.75
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam41.1242.7539.95
4THPT chuyên Nguyễn Huệ3738.2534.65
5THPT chuyên Sơn Tây30.2531.527.95
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN20.251717.5
13. Chuyên Sinh
1THPT chuyên Chu Văn An3735.534.25
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN191825
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam403839.25
4THPT chuyên Nguyễn Huệ36.253434.75
5THPT chuyên Sơn Tây3329.7528.5
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN181716
1THPT chuyên Chu Văn An--42.5
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam--38
3THPT chuyên Sơn Tây---
14. Chuyên Song ngữ tú tài
1THPT chuyên Chu Văn An--35.25
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam--38.98
15. Chuyên Song ngữ Pháp
1THPT chuyên Chu Văn An--42.5
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam---
16. Chuyên Song ngữ Tú tài
1THPT chuyên Chu Văn An---
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam---
17. Chuyên Hàn
1THPT chuyên Chu Văn An37.819.65-
2THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN34.3430.1824.39
18. Chuyên Pháp
1THPT chuyên Sơn Tây--39
19. Chuyên Tin (Toán)
1THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN16.252122.75
2Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN17.25--
20. Chuyên Đức
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN34.3430.0124.74
21. Chuyên Pháp - D3
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN--25.12
22. Chuyên Trung - D4
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN--23.17
23. Chuyên Đức - D5
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN--23.35
24. Chuyên Nhật - D6
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN--23.16
25. Chuyên Hàn - D7
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN--23.14