Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học An Giang 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học An Giang (AGU) năm 2026

Năm 2026, trường sử dụng 2 phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1:

Xét tuyển thẳng theo quy định Bộ GD&ĐT

Phương thức 2:

Xét tuyển tích hợp bao gồm:

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM

Điểm học tập THPT (học bạ)

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8 theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1.2 Quy chế

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, trong trường hợp không trích lục được dữ liệu học bạ điện tử từ Cổng thông tin của Bộ GDĐT thì thí sinh phải cung cấp dữ liệu điểm học bạ theo khung thời gian quy định để Trường tính điểm xét tuyển.

Điểm cộng: áp dụng cho các thí sinh:

-   Có thành tích trong các kỳ thi về văn hóa, năng khiếu,... ở bậc THPT phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nhiều thành tích thì thí sinh chỉ được chọn một trong số các thành tích để kê khai tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển). Cụ thể điểm cộng trong trường hợp này được quy định trong bảng dưới đây:

Mức đạt giải

Điểm cộng

thang điểm 30

 Quy định điểm cộng

Các giải cấp Quốc gia, khu vực, quốc tế (thí

sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng)

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

2,40

8,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

2,10

7,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

1,80

6,00

Giải khuyến khích

1,50

5,00

Các giải cấp tỉnh/thành phố

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

1,50

5,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

1,20

4,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

0,90

3,00

Giải khuyến khích

0,60

2,00

-   Đến từ 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG- HCM. Điểm cộng của những thí sinh này là 1,50 điểm (thang điểm 30) hoặc 5,00 điểm (thang 100), chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

+ Từ năm 2026 – 2028, áp dụng điểm cộng cho thí sinh từ 149 THPT thỏa các điều kiện: (1) Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại trường; (2) Trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên.

+ Từ năm 2029, chỉ áp dụng điểm cộng, điểm thưởng đối với các thí sinh trường THPT chuyên.

Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 10% thang điểm (không quá 3,00 điểm đối với thang điểm 30 và không quá 10 điểm đối với thang điểm 100) và không làm điểm xét tuyển vượt quá thang điểm xét.

 

1.3 Thời gian xét tuyển

Đối với thí sinh xét tuyển Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thực hiện theo các bước như sau:

Bước 1: Từ ngày 01/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 30/5/2026, thí sinh chuẩn bị hồ sơ (giấy khen, giấy chứng nhận thành tích, các giấy tờ chứng minh được ưu tiên xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh) và đăng ký xét tuyển tại đường link: www.agu.edu.vn/tuyen-sinh-2026/xet-tuyen-thang. Thí sinh theo dõi thông báo của Trường trên Trang thông tin tuyển sinh để biết thêm chi tiết.

Bước 2: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu đủ điều kiện trúng tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140205Giáo dục Chính trị
47140209Sư phạm Toán học
57140211Sư phạm Vật lý
67140212Sư phạm Hóa học
77140213Sư phạm Sinh học
87140217Sư phạm Ngữ văn
97140218Sư phạm Lịch sử
107140219Sư phạm Địa lý
117140231Sư phạm Tiếng Anh
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
137140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
147220201Ngôn ngữ Anh
157229001Triết học
167229030Văn học
177310106Kinh tế quốc tế
187310201Chính trị học (dự kiến mở mới)
197310630Việt Nam học
207340101Quản trị kinh doanh
217340115Marketing
227340122Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)
237340201Tài chính - Ngân hàng
247340301Kế toán
257380101Luật
267420201Công nghệ sinh học
277460108Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)
287480103Kỹ thuật phần mềm
297480201Công nghệ thông tin
307510401Công nghệ kỹ thuật hoá học
317510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
327540101Công nghệ thực phẩm
337540104Công nghệ sau thu hoạch
347540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
357620105Chăn nuôi
367620110Khoa học cây trồng
377620112Bảo vệ thực vật
387620116Phát triển nông thôn
397620190Công nghệ nông nghiệp số
407620191Kinh doanh nông nghiệp số
417620301Nuôi trồng thủy sản
427640101Thú y
437850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chính trị học (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7310201

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7460108

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Công nghệ nông nghiệp số

Mã ngành: 7620190

Kinh doanh nông nghiệp số

Mã ngành: 7620191

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) theo quy định hiện hành. Thí sinh có ít nhất một trong các nguồn điểm sau:

+ Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

+ Điểm Kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026.

Lưu ý:

Các ngành Luật và đào tạo giáo viên: chỉ xét tuyển những thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

+ Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố hàng năm.

+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp (áp dụng đối với thí sinh xét tuyển theo tất cả các phương thức).

+ Đối với ngành "Giáo dục Mầm non", ngoài các tiêu chí trên, thí sinh phải dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức (sẽ có Thông báo riêng) mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển.

- Các giải thưởng, giấy chứng nhận, giấy khen hoặc các thành tích khác phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển và được xét theo thứ tự ưu tiên như sau:

+ Ưu tiên 1: ngành đúng.

+ Ưu tiên 2: ngành gần.

+ Ưu tiên 3: các môn liên quan tổ hợp xét tuyển.

-   Trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận và còn trong thời hạn 02 (hai) năm tính đến ngày 20/9/2026 kể từ ngày cấp. Đồng thời, thí sinh phải đủ các điều kiện khác theo yêu cầu của Trường.

-   Đối với các đợt xét bổ sung (nếu có), Trường sẽ có thông báo cụ thể khi công bố kết quả xét tuyển.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Chỉ xét tuyển đối với thí sinh có ít nhất hai nguồn điểm: điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm Học bạ hoặc điểm thi ĐGNL và điểm Học bạ;

  • Trường hợp thí sinh không có điểm thi tốt nghiệp THPT, Trường sử dụng điểm Kỳ thi ĐGNL để quy đổi và tính điểm xét tuyển;
  • Trường hợp thí sinh không có điểm kỳ thi ĐGNL, Trường sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để quy đổi và tính điểm xét tuyển;

Hệ số quy đổi được Hội đồng tuyển sinh xác định dựa trên tỷ lệ đăng ký xét tuyển, nhập học, kết quả học tập ở bậc đại học theo các phương thức tương ứng trong 03 năm gần nhất. Dự kiến hệ số quy đổi THPT sang ĐGNL và ngược lại như sau:

 

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Quy đổi từ THPT sang ĐGNL

1,0

0,9

0,8

Quy đổi từ ĐGNL sang THPT

1,0

1/0,9

1/0,8

Trường sẽ lựa chọn điểm thành phần (quy đổi) có lợi nhất cho những thí sinh có cả điểm THPT và ĐGNL khi tính điểm xét tuyển.

Các ngành Luật và đào tạo giáo viên: chỉ xét tuyển những thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; ngành GDMN thí sinh phải dự thi năng khiếu do Trường tổ chức.

Các ngành đào tạo giáo viên không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

Đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngoài hai môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh phải dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức, gồm 2 phần:

(1)   Hát tự chọn: Thí sinh hát một bài tân nhạc lời Việt được phép lưu hành của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong thời gian không quá 03 phút (không sử dụng nhạc đệm).

(2)   Kể chuyện theo tranh: Thí sinh bốc thăm một đề thi gồm các bức tranh để sáng tạo một câu chuyện có nội dung, nhân vật, lời thoại theo chủ đề cho sẵn. Thí sinh được phép chuẩn bị trong khoảng thời gian 10 phút và trình bày trong thời gian không quá 03 phút.

Lưu ý:

-   Thí sinh bị điểm không (0) môn năng khiếu nếu không tham dự đủ hai phần thi. Thời gian và những quy định khác sẽ được công khai trên Trang thông tin tuyển sinh của Trường.

Điểm môn thi năng khiếu của thí sinh phải đạt tối thiểu bằng 1/3 ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GDĐT quy định ở cùng thang điểm mới đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức 2.

Ghi chú về dữ liệu học bạ:

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, trong trường hợp không trích lục được dữ liệu học bạ điện tử từ Cổng thông tin của Bộ GDĐT thì thí sinh phải cung cấp dữ liệu điểm học bạ theo khung thời gian quy định để Trường tính điểm xét tuyển.

Điểm cộng: áp dụng cho các thí sinh:

-   Có thành tích trong các kỳ thi về văn hóa, năng khiếu,... ở bậc THPT phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nhiều thành tích thì thí sinh chỉ được chọn một trong số các thành tích để kê khai tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển). Cụ thể điểm cộng trong trường hợp này được quy định trong bảng dưới đây:

Mức đạt giải

Điểm cộng

thang điểm 30

Điểm cộng

thang điểm 100

Các giải cấp Quốc gia, khu vực, quốc tế (thí

sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng)

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

2,40

8,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

2,10

7,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

1,80

6,00

Giải khuyến khích

1,50

5,00

Các giải cấp tỉnh/thành phố

 

 

Giải nhất (A)/ huy chương vàng

1,50

5,00

Giải nhì (B)/ huy chương bạc

1,20

4,00

Giải ba (C)/ huy chương đồng

0,90

3,00

Giải khuyến khích

0,60

2,00

-   Đến từ 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG- HCM. Điểm cộng của những thí sinh này là 1,50 điểm (thang điểm 30) hoặc 5,00 điểm (thang 100), chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

+ Từ năm 2026 – 2028, áp dụng điểm cộng cho thí sinh từ 149 THPT thỏa các điều kiện: (1) Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại trường; (2) Trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên.

+ Từ năm 2029, chỉ áp dụng điểm cộng, điểm thưởng đối với các thí sinh trường THPT chuyên.

Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 10% thang điểm (không quá 3,00 điểm đối với thang điểm 30 và không quá 10 điểm đối với thang điểm 100) và không làm điểm xét tuyển vượt quá thang điểm xét.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = b1 x THPT + b2 x ĐGNL + b3 x Học bạ + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

Trong đó:

+ b1: 0,3 – 0,6; b2: 0,3 – 0,6; b3: 0,1 – 0,3;

+ THPT: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 quy đổi;

+ ĐGNL: điểm thi Kỳ thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức quy đổi;

+ Học bạ: điểm học lực ba năm cấp THPT quy đổi.

Lưu ý: Tất cả các điểm thành phần được quy về thang điểm 100.

-   Điểm ĐGNL quy đổi = Điểm bài thi ĐGNL x 100/1.200

-   Điểm thi tốt nghiệp THPT quy đổi = Tổng điểm các bài thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp * 100/30.

-   Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình các môn học ở bậc THPT theo tổ hợp * 100/30. Riêng đối với ngành Giáo dục mầm non, Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình hai môn học còn lại theo tổ hợp ở bậc THPT (trừ môn năng khiếu)* 100/20. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12.

-   Các trọng số được hội đồng tuyển sinh xác định dựa trên tỷ lệ đăng ký xét tuyển, nhập học, kết quả học tập ở bậc đại học theo các phương thức tương ứng trong 03 năm gần nhất, được Trường công bố cùng với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm cộng: thực hiện theo mục 5, phần II của Thông tin tuyển sinh;

Điểm ưu tiên: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ưu tiên khu vực và đối tượng và Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và không vượt quá điểm tối đa của phương thức xét tuyển.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh cung cấp thông tin phục vụ xét tuyển theo các bước như sau:

Bước 1: Từ ngày 10/5/2026 đến 11 giờ 00 ngày 30/5/2026 thí sinh nộp các hồ sơ minh chứng đính kèm phục vụ xét tuyển (nếu có) tại link www.agu.edu.vn/tuyen-sinh- 2026/ho-so-xet-tuyen.

Minh chứng là file scan hoặc ảnh chụp rõ nét, bao gồm:

(1)   Tất cả thí sinh: giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên (nếu có); giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật, rèn luyện trong quá trình học THPT (nếu có); chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có).

(2)   Học bạ 3 năm cấp THPT (học bạ có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc học bạ điện tử) (bắt buộc đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước).

Thí sinh phải nộp bản sao hợp lệ (có công chứng) của các minh chứng khi nộp hồ sơ nhập học để phục vụ công tác hậu kiểm.

Bước 2: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian xét tuyển, công bố kết quả và nhập học: Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M26; M27; M30
27140202Giáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01
37140205Giáo dục Chính trịC00; D01; X01; X70; X74
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; C01; D01; D07
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A03; A04; C01
67140212Sư phạm Hóa họcA00; A06; B00; C02; D07; X10
77140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B02; B03; B08; X14
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; D14; D15; X70; X74
97140218Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D14; X17; X70
107140219Sư phạm Địa lýA07; C00; C04; D10; D15; X74
117140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA01; B03; B08; C01; C02; D07
137140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C03; D14; D15; X70; X74
147220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
157229001Triết họcC00; D01; D14; D15; X70
167229030Văn họcC00; C03; D14; D15; X70; X74
177310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; X01; X27; X28
187310201Chính trị học (dự kiến mở mới)C00; C19; D01; D14; D15; X70
197310630Việt Nam họcC00; C03; D01; D14; D15
207340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X01; X27; X28
217340115MarketingA00; A01; D01; X01; X27; X28
227340122Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)A00; A01; D01; X01; X27; X28
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X27; X28
247340301Kế toánA00; A01; D01; X01; X27; X28
257380101LuậtA01; D01; D07; X01; X25; X26
267420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28
277460108Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)A00; A01; D01; X02; X26
287480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X06; X26
297480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06
307510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12
317510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10
327540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
337540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
347540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
357620105Chăn nuôiA00; B00; B03; B08; C02; X12; X28
367620110Khoa học cây trồngA01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
377620112Bảo vệ thực vậtA01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
387620116Phát triển nông thônA07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28
397620190Công nghệ nông nghiệp sốA00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
407620191Kinh doanh nông nghiệp sốA07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28
417620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; C03; C04; D01; D09
427640101Thú yA00; B00; B03; B08; D07; X12; X28
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01; M26; M27; M30

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; A06; B00; C02; D07; X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; C00; C03; D14; X17; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07; C00; C04; D10; D15; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; C02; D07

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

Chính trị học (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D15; X70

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D07; X01; X25; X26

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28

Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28

Công nghệ nông nghiệp số

Mã ngành: 7620190

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26

Kinh doanh nông nghiệp số

Mã ngành: 7620191

Tổ hợp: A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; B00; C03; C04; D01; D09

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non110Ưu Tiên
Kết HợpM00; M01; M26; M27; M30
27140202Giáo dục Tiểu học220Ưu Tiên
Kết HợpB03; C01; C02; C03; C04; D01
37140205Giáo dục Chính trị20Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; X01; X70; X74
47140209Sư phạm Toán học20Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; D07
57140211Sư phạm Vật lý20Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; A03; A04; C01
67140212Sư phạm Hóa học20Ưu Tiên
Kết HợpA00; A06; B00; C02; D07; X10
77140213Sư phạm Sinh học20Ưu Tiên
Kết HợpA02; B00; B02; B03; B08; X14
87140217Sư phạm Ngữ văn35Ưu Tiên
Kết HợpC00; C03; D14; D15; X70; X74
97140218Sư phạm Lịch sử20Ưu Tiên
Kết HợpA07; C00; C03; D14; X17; X70
107140219Sư phạm Địa lý20Ưu Tiên
Kết HợpA07; C00; C04; D10; D15; X74
117140231Sư phạm Tiếng Anh121Ưu Tiên
Kết HợpA01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên20Ưu Tiên
Kết HợpA01; B03; B08; C01; C02; D07
137140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý30Ưu Tiên
Kết HợpC00; C03; D14; D15; X70; X74
147220201Ngôn ngữ Anh180Ưu Tiên
Kết HợpA01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28
157229001Triết học20Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15; X70
167229030Văn học30Ưu Tiên
Kết HợpC00; C03; D14; D15; X70; X74
177310106Kinh tế quốc tế100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; X01; X27; X28
187310201Chính trị học (dự kiến mở mới)30Ưu Tiên
Kết HợpC00; C19; D01; D14; D15; X70
197310630Việt Nam học150Ưu Tiên
Kết HợpC00; C03; D01; D14; D15
207340101Quản trị kinh doanh150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; X01; X27; X28
217340115Marketing120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; X01; X27; X28
227340122Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; X01; X27; X28
237340201Tài chính - Ngân hàng150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; X01; X27; X28
247340301Kế toán120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; X01; X27; X28
257380101Luật100Ưu Tiên
Kết HợpA01; D01; D07; X01; X25; X26
267420201Công nghệ sinh học90Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28
277460108Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D01; X02; X26
287480103Kỹ thuật phần mềm100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06; X26
297480201Công nghệ thông tin220Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X06
307510401Công nghệ kỹ thuật hoá học40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12
317510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40Ưu Tiên
Kết HợpA00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10
327540101Công nghệ thực phẩm70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
337540104Công nghệ sau thu hoạch30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
347540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11
357620105Chăn nuôi30Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B03; B08; C02; X12; X28
367620110Khoa học cây trồng60Ưu Tiên
Kết HợpA01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
377620112Bảo vệ thực vật100Ưu Tiên
Kết HợpA01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28
387620116Phát triển nông thôn45Ưu Tiên
Kết HợpA07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28
397620190Công nghệ nông nghiệp số40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26
407620191Kinh doanh nông nghiệp số40Ưu Tiên
Kết HợpA07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28
417620301Nuôi trồng thủy sản60Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C03; C04; D01; D09
427640101Thú y70Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; B03; B08; D07; X12; X28
437850101Quản lý tài nguyên và môi trường50Ưu Tiên
Kết HợpA06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M00; M01; M26; M27; M30

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

3. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07

5. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01

6. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A06; B00; C02; D07; X10

7. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14

8. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74

9. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A07; C00; C03; D14; X17; X70

10. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A07; C00; C04; D10; D15; X74

11. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28

12. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; C02; D07

13. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74

14. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28

15. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X70

16. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; D14; D15; X70; X74

17. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

18. Chính trị học (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D15; X70

19. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15

20. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

21. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

22. Thương mại điện tử (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

23. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

24. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X27; X28

25. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X01; X25; X26

26. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28

27. Khoa học dữ liệu (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X26

28. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

29. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

30. Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12

31. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10

32. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11

33. Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11

34. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11

35. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28

36. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28

37. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28

38. Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28

39. Công nghệ nông nghiệp số

Mã ngành: 7620190

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26

40. Kinh doanh nông nghiệp số

Mã ngành: 7620191

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28

41. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C03; C04; D01; D09

42. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28

43. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TPHCM các năm Tại đây.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tạiđây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học An Giang
  • Tên trường: Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: AGU
  • Tên tiếng Anh: An Giang University
  • Địa chỉ: Số 18, Đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
  • Website: http://www.agu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/AGUDHAG

Trường Đại học An Giang (ĐHAG) được thành lập theo Quyết định số 241/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường Cao đẳng Sư phạm An Giang và khai giảng năm học đầu tiên ngày 09/9/2000. Từ ngày 13/8/2019, Trường trở thành trường đại học thành viên của ĐHQG-HCM theo Quyết định số 1007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Trường ĐHAG là cơ sở giáo dục đại học công lập, được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia, với sứ mạng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học (NCKH) và chuyển giao công nghệ (CGCN) có uy tín; đóng góp hiệu quả vào sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội, góp phần thực hiện sứ mệnh của ĐHQG-HCM ở Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), dựa trên triết lý giáo dục: Kiến tạo – Khai phóng và hệ giá trị cốt lõi: Chính trực – Tận tâm – Sáng tạo.

Qua gần 25 năm hình thành và phát triển, với hơn 39 nghìn sinh viên tốt nghiệp, Trường ĐHAG đã đóng góp tích cực cho sự nghiệp đào tạo nguồn nhân lực, nâng cao dân trí, bồi dưỡng nhân tài của tỉnh An Giang và khu vực ĐBSCL. Trường đã đạt được chứng nhận Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục ngày 19/3/2018 và đạt được chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục chu kỳ 2 ngày 25/12/2023 theo Bộ tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.