Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Năm 2026, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng thông báo tuyển sinh 4000 chỉ tiêu với 45 ngành đào tạo theo 3 phương thức.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

Thí sinh có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường.

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác), đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026

ĐIỂM XÉT TUYỂN = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm cộng bao gồm: Điểm thưởng/Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích

Điểm ưu tiên căn cứ Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B00; C02; D08
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)A00; A01; D07; B00; C02; D08
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X26
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; X06; X26
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)A00; A01; X06; X26; D28; X46
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)A00; A01; X06; X26
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; X06; C01; D07; C02
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; X06; A01; X07
107510601Quản lý công nghiệpA00; X06; A01; X07
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; A01; D07; B00; C02
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; X06; A01; X07
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X07
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)A00; X06; A01; X07
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)A00; X06; A01; X07
167520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; X06; A01; X07
177520115Kỹ thuật nhiệtA00; X06; A01; X07
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA00; X06; A01; X07
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; X06; A01; X07
207520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; X06; A01; X07
217520130Kỹ thuật ô tôA00; X06; A01; X07
227520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X26
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)A00; A01; X06
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26; D07
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTA00; A01; X06; X26; D07
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X26
287520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B00; C02
297520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
307540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B00; C02; D08
317580101Kiến trúcA00; A01; C01; D07; C02
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; X06; C01; D07
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)A00; A01; X06; C01; D07; C02
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)A00; A01; X06; C01; D07; C02
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; X06; C01; D07; C02
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; X06; C01; D07; C02
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; C01; D07; C02
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)A00; A01; X06; C01; D07; C02
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; X06; C01; D07; C02
407580301Kinh tế xây dựngA00; A01; X06; C01; D07
417850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)A00; A01; X06; X26; D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46

Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: A00; A01; X06

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

2
Điểm Đánh giá Tư duy

2.1 Quy chế

 Thí sinh đáp ứng các điều kiện:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

- Thí sinh có kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định:

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,0 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY + ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ) + ĐIỂM ƯU TIÊN (NẾU CÓ)

Điểm thi Đánh giá tư duy: Quy đổi về thang điểm 30.

Điểm cộng bao gồm: Điểm thưởng/Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích.

Điểm ưu tiên: Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phạm vi: Tất cả các ngành/chuyên ngành của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcK00
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)K00
37480106Kỹ thuật máy tínhK00
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)K00
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)K00
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoK00
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)K00
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngK00
97510202Công nghệ chế tạo máyK00
107510601Quản lý công nghiệpK00
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuK00
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcK00
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngK00
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)K00
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)K00
167520114Kỹ thuật Cơ điện tửK00
177520115Kỹ thuật nhiệtK00
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngK00
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
207520122Kỹ thuật Tàu thủyK00
217520130Kỹ thuật ô tôK00
227520201Kỹ thuật ĐiệnK00
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)K00
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thôngK00
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTK00
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaK00
287520301Kỹ thuật hóa họcK00
297520320Kỹ thuật môi trườngK00
307540101Công nghệ thực phẩmK00
317580101Kiến trúcK00
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)K00
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)K00
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)K00
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)K00
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyK00
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngK00
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)K00
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngK00
407580301Kinh tế xây dựngK00
417850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: K00

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: K00

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: K00

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: K00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: K00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: K00

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành/chuyên ngành của Trường.

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế (Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng).

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 được Hiệu trưởng nhà trường căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT

+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn

ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT

+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ

+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
37480106Kỹ thuật máy tính
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
97510202Công nghệ chế tạo máy
107510601Quản lý công nghiệp
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)
167520114Kỹ thuật Cơ điện tử
177520115Kỹ thuật nhiệt
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
207520122Kỹ thuật Tàu thủy
217520130Kỹ thuật ô tô
227520201Kỹ thuật Điện
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
287520301Kỹ thuật hóa học
297520320Kỹ thuật môi trường
307540101Công nghệ thực phẩm
317580101Kiến trúc
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
407580301Kinh tế xây dựng
417850101Quản lý tài nguyên và môi trường
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
37480106Kỹ thuật máy tính0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D28; X46
ĐGTD BKK00
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
97510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
107510601Quản lý công nghiệp0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD BKK00
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
167520114Kỹ thuật Cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
177520115Kỹ thuật nhiệt0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
207520122Kỹ thuật Tàu thủy0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
217520130Kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
227520201Kỹ thuật Điện0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD BKK00
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD BKK00
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD BKK00
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
287520301Kỹ thuật hóa học0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD BKK00
297520320Kỹ thuật môi trường0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
307540101Công nghệ thực phẩm0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
317580101Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD BKK00
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
407580301Kinh tế xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD BKK00
417850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD BKK00

1. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

2. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

3. Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

4. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

5. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

6. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

7. Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

8. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

9. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

10. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

11. Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

12. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

13. Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

14. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

15. CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

16. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

17. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

18. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

19. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

20. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; K00

21. Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

22. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

24. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

25. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

26. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

27. Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

28. Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46; K00

29. Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

30. Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

31. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

32. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

33. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

34. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

35. Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

36. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

37. CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

38. Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

39. Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

40. Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

41. Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

42. Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: Da Nang Polytechnic
  • Tên viết tắt: DUT
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://dut.udn.vn/

Sứ mạng

Là cơ sở giáo dục đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ; thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của miền Trung – Tây Nguyên, trong nước và quốc tế.

 

Triết lý giáo dục

Tư duy – sáng tạo – nhân ái.

 

Giá trị cốt lõi

• Chất lượng và chuyên nghiệp.
• Đổi mới và sáng tạo.
• Nhân văn và liêm chính.

 

Tầm nhìn

Đến năm 2035, trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu trong giải
quyết các thách thức kinh tế – xã hội trong nước và thế giới.

 

Thông điệp

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là trường đại học kỹ thuật công lập định hướng nghiên cứu, hướng đến hệ sinh thái giáo dục nhân bản, đổi mới và sáng tạo; tạo cơ hội cho mọi người phát triển giá trị bản thân, thể hiện trách nhiệm với cộng đồng và xã hội.