Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Năm 2026, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng thông báo tuyển sinh 4000 chỉ tiêu với 45 ngành đào tạo theo 3 phương thức.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DUT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường.

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.

Có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

✯Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.

Trong đó:

Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

Điểm cộng xem tại mục 5.b.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B00; C02; D08
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)A00; A01; D07; B00; C02; D08
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X26
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)A00; A01; X06; X26; D28; X46
67480201BCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)A00; A01; X06; X26
87480201TNCông nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X06
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; X06; C01; D07; C02
107510202Công nghệ chế tạo máyA00; X06; A01; X07
117510601Quản lý công nghiệpA00; X06; A01; X07
127510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; A01; D07; B00; C02
137520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; X06; A01; X07
147520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X07
157520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoA00; X06; A01; X07
167520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X07
177520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; X06; A01; X07
187520114TNKỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X06
197520115Kỹ thuật nhiệtA00; X06; A01; X07
207520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA00; X06; A01; X07
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; X06; A01; X07
227520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; X06; A01; X07
237520130Kỹ thuật ô tôA00; X06; A01; X07
247520130TNKỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X06
257520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X26
267520201TNKỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X06
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
287520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchA00; A01; X06
297520207TNKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X06
307520207VMNgành Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26; D07
317520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTA00; A01; X06; X26; D07
327520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X26
337520216TNKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X06
347520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B00; C02
357520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
367540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B00; C02; D08
377580101Kiến trúcA00; A01; C01; D07; C02
387580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; X06; C01; D07
397580201AKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A01; X06; C01; D07; C02
407580201BKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A01; X06; C01; D07; C02
417580201CKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; C01; D07; C02
427580201TNKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X06
437580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; X06; C01; D07; C02
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; C01; D07; C02
457580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thịA00; A01; X06; C01; D07; C02
467580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; X06; C01; D07; C02
477580301Kinh tế xây dựngA00; A01; X06; C01; D07
487850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
49PFIEVNhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềmA00; A01; X06; X26; D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46

Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7480201TN

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103E

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520114TN

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520130TN

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520201TN

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520207TN

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520216TN

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7580201TN

Tổ hợp: A00; A01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị

Mã ngành: 7580205A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

1.2
Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

Lưu ý: Thí sinh chỉ được quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc cộng điểm khuyến khích.

1. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh

(Áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tất cả các CTĐT)

Chứng chỉ IELTS Điểm quy đổi Chứng chỉ VSTEP Điểm quy đổi
IELTS 5.0 8,0 điểm VSTEP 5.5 8,0 điểm
IELTS 5.5 8,5 điểm VSTEP (6 - 6.5) 8,5 điểm
IELTS 6.0 9,0 điểm VSTEP (7 - 7.5) 9,0 điểm
IELTS 6.5 9,5 điểm VSTEP 8.0 9,5 điểm
IELTS (7.0 - 9.0) 10 điểm VSTEP (8.5 - 10) 10 điểm

2. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Nhật

(Chỉ áp dụng với thí sinh đăng ký ngành Công nghệ thông tin - ngoại ngữ Nhật)

Chứng chỉ JLPT Điểm quy đổi
JLPT N3 (95 - 149) 8,0 điểm
JLPT N3 (150 - 180) 8,5 điểm
JLPT N2 (90 - 120) 9,0 điểm
JLPT N2 (121 - 180) 9,5 điểm
JLPT N1 (100 - 180) 10 điểm

DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG

Thí sinh chỉ được quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm khuyến khích, không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ghi chú: Thí sinh kê khai chứng chỉ ngoại ngữ trực tiếp trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B00; C02; D08
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)A00; A01; D07; B00; C02; D08
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X26
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)A00; A01; X06; X26; D28; X46
67480201BCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)A00; A01; X06; X26
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; X06; C01; D07; C02
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; X06; A01; X07
107510601Quản lý công nghiệpA00; X06; A01; X07
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; A01; D07; B00; C02
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; X06; A01; X07
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X07
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoA00; X06; A01; X07
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X07
167520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; X06; A01; X07
177520115Kỹ thuật nhiệtA00; X06; A01; X07
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA00; X06; A01; X07
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; X06; A01; X07
207520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; X06; A01; X07
217520130Kỹ thuật ô tôA00; X06; A01; X07
227520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X26
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchA00; A01; X06
257520207VMNgành Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26; D07
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTA00; A01; X06; X26; D07
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X26
287520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B00; C02
297520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
307540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B00; C02; D08
317580101Kiến trúcA00; A01; C01; D07; C02
327580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; X06; C01; D07
337580201AKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A01; X06; C01; D07; C02
347580201BKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A01; X06; C01; D07; C02
357580201CKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; C01; D07; C02
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; X06; C01; D07; C02
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; C01; D07; C02
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thịA00; A01; X06; C01; D07; C02
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; X06; C01; D07; C02
407580301Kinh tế xây dựngA00; A01; X06; C01; D07
417850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
42PFIEVNhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềmA00; A01; X06; X26; D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46

Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103E

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị

Mã ngành: 7580205A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

2
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh có kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

✯Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.

Trong đó:

Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

Điểm cộng xem tại mục 5.b.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcK00
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)K00
37480106Kỹ thuật máy tínhK00
47480201Công nghệ thông tinK00
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)K00
67480201BCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoK00
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)K00
87480201TNCông nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)K00
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngK00
107510202Công nghệ chế tạo máyK00
117510601Quản lý công nghiệpK00
127510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuK00
137520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcK00
147520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngK00
157520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoK00
167520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngK00
177520114Kỹ thuật Cơ điện tửK00
187520114TNKỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)K00
197520115Kỹ thuật nhiệtK00
207520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngK00
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
227520122Kỹ thuật Tàu thủyK00
237520130Kỹ thuật ô tôK00
247520130TNKỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)K00
257520201Kỹ thuật ĐiệnK00
267520201TNKỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)K00
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
287520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchK00
297520207TNKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)K00
307520207VMNgành Điện tử viễn thôngK00
317520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTK00
327520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaK00
337520216TNKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)K00
347520301Kỹ thuật hóa họcK00
357520320Kỹ thuật môi trườngK00
367540101Công nghệ thực phẩmK00
377580101Kiến trúcK00
387580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpK00
397580201AKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựngK00
407580201BKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhK00
417580201CKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạoK00
427580201TNKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)K00
437580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyK00
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngK00
457580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thịK00
467580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngK00
477580301Kinh tế xây dựngK00
487850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
49PFIEVNhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềmK00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7480201TN

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: K00

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103E

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520114TN

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520130TN

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520201TN

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520207TN

Tổ hợp: K00

Ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: K00

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520216TN

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: K00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: K00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7580201TN

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị

Mã ngành: 7580205A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: K00

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Nhà trường xét tuyển thẳng cho các đối tượng sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Ngành xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tùy thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 1).

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 thuộc các đối tượng sau được Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét, tuyển thẳng vào học CTĐT đăng ký xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo, trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức, bao gồm:

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Lưu ý:

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên Hệ thống của Trường. Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Nguyên tắc đăng ký và xét tuyển:

Mỗi thí sinh được đăng ký 01 hồ sơ duy nhất, tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.

Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã thực hiện xác nhận trên hệ thống đăng ký trực tuyến.

Xét theo thứ tự đối tượng từ a) đến c) tại mục 2.1 cho đến khi đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 01 cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến giải từ cao đến thấp.

Đối với mỗi thí sinh, nếu ĐKXT vào nhiều CTĐT thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong số các nguyện vọng đăng ký. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.

Thí sinh cung cấp thiếu minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ khi thực hiện đăng ký trực tuyến sẽ không được xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
37480106Kỹ thuật máy tính
47480201Công nghệ thông tin
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
67480201BCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)
87480201TNCông nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
107510202Công nghệ chế tạo máy
117510601Quản lý công nghiệp
127510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
137520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
147520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
157520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
167520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
177520114Kỹ thuật Cơ điện tử
187520114TNKỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
197520115Kỹ thuật nhiệt
207520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
227520122Kỹ thuật Tàu thủy
237520130Kỹ thuật ô tô
247520130TNKỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
257520201Kỹ thuật Điện
267520201TNKỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
287520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
297520207TNKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
307520207VMNgành Điện tử viễn thông
317520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
327520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
337520216TNKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
347520301Kỹ thuật hóa học
357520320Kỹ thuật môi trường
367540101Công nghệ thực phẩm
377580101Kiến trúc
387580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
397580201AKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng
407580201BKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
417580201CKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo
427580201TNKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
437580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
457580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị
467580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
477580301Kinh tế xây dựng
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường
49PFIEVNhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7480201TN

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103E

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520114TN

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520130TN

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520201TN

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520207A

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520207TN

Ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7520216TN

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

Mã ngành: 7580201TN

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị

Mã ngành: 7580205A

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

Mã ngành: PFIEV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17420201Công nghệ sinh học65Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
37480106Kỹ thuật máy tính100Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
47480201Công nghệ thông tin200Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)80Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26; D28; X46
ĐGTD TSAK00
67480201BCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)40Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
87480201TNCông nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
107510202Công nghệ chế tạo máy180Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
117510601Quản lý công nghiệp120Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
127510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD TSAK00
137520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực110Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
147520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không50Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
157520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao40Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
167520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
177520114Kỹ thuật Cơ điện tử170Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
187520114TNKỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
197520115Kỹ thuật nhiệt120Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
207520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
227520122Kỹ thuật Tàu thủy60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
237520130Kỹ thuật ô tô110Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD TSAK00
247520130TNKỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
257520201Kỹ thuật Điện280Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
267520201TNKỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông200Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
287520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch60Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
297520207TNKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
307520207VMNgành Điện tử viễn thông45Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD TSAK00
317520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT0Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD TSAK00
327520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa150Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
337520216TNKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
347520301Kỹ thuật hóa học90Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD TSAK00
357520320Kỹ thuật môi trường60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
367540101Công nghệ thực phẩm140Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
377580101Kiến trúc130Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
387580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp230Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD TSAK00
397580201AKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng90Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
407580201BKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
417580201CKỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
427580201TNKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD TSAK00
437580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông105Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
457580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
467580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD TSAK00
477580301Kinh tế xây dựng120Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD TSAK00
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường60Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD TSAK00
49PFIEVNhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm120Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD TSAK00

1. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

2. Kỹ thuật máy tính

• Mã ngành: 7480106

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

3. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

4. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

• Mã ngành: 7510105

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

5. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

6. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

7. Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

• Mã ngành: 7510701

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

8. Kỹ thuật Cơ điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

9. Kỹ thuật nhiệt

• Mã ngành: 7520115

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

10. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

• Mã ngành: 7520118

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

11. Kỹ thuật Tàu thủy

• Mã ngành: 7520122

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

12. Kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7520130

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

13. Kỹ thuật Điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

14. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

15. CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

• Mã ngành: 7520215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

16. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

17. Kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: 7520301

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

18. Kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7520320

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

19. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

20. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; K00

21. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

22. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

• Mã ngành: 7580202

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

• Mã ngành: 7580205

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

24. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

• Mã ngành: 7580210

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

25. Kinh tế xây dựng

• Mã ngành: 7580301

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

26. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

27. Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

• Mã ngành: 7420201A

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

28. Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

• Mã ngành: 7480201A

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46; K00

29. Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480201B

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

30. Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)

• Mã ngành: 7480201C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

31. Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7480201TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

32. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

• Mã ngành: 7520103A

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

33. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

• Mã ngành: 7520103B

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

34. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

• Mã ngành: 7520103C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

35. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

• Mã ngành: 7520103E

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

36. Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520114TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

37. Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

• Mã ngành: 7520115A

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

38. Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520130TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

39. Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520201TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

40. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

• Mã ngành: 7520207A

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

41. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520207TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

42. Ngành Điện tử viễn thông

• Mã ngành: 7520207VM

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

43. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7520216TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

44. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng

• Mã ngành: 7580201A

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

45. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

• Mã ngành: 7580201B

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

46. Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7580201C

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

47. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)

• Mã ngành: 7580201TN

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

48. Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị

• Mã ngành: 7580205A

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

49. Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm

• Mã ngành: PFIEV

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DUT

a. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/. Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển thẳng sau khi trúng tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/.

Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

b. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

c. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

d. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng

Thí sinh đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/.

Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

Học phí

Thông tin khác

a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

b) Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Lưu ý:

  • Tổng điểm cộng không quá 3,0 điểm (theo thang 30).

  • Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định không được cộng điểm.

b1) Điểm thưởng, Điểm xét thưởng

  • Mỗi thí sinh chỉ đăng ký 01 bộ hồ sơ duy nhất để cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng.

  • Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thì chọn thành tích có điểm thưởng, điểm xét thưởng cao nhất để đăng ký.

  • Thí sinh kê khai trực tuyến trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/

  • Thời gian kê khai: Thông báo sau.

  • Danh mục điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT: Xem Bảng 3.

  • Danh mục điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt: Xem Bảng 4.

Lưu ý: Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm xét thưởng.

Lưu ý: Các minh chứng không thể hiện rõ, chính xác tên lĩnh vực đạt giải tại Bảng 5 được xem là không hợp lệ.

b2) Điểm khuyến khích, Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

  • Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch của Bộ GDĐT để được cộng điểm khuyến khích. Các chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ là các chứng chỉ được tổ chức thi tại các đơn vị do Bộ GDĐT cho phép và còn trong thời hạn quy định.

  • Thí sinh chỉ được quy đổi chứng chỉ thành điểm khuyến khích hoặc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.

  • Điểm khuyến khích, Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển:

  • Quy đổi chứng chỉ IELTS, VSTEP, JLPT sang điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển

  • Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh (IELTS, VSTEP) áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tất cả các ngành/chuyên ngành.

  • Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Nhật (JLPT) chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin (ngôn ngữ Nhật).

Cộng điểm khuyến khích

  • Chứng chỉ tiếng Anh: áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tất cả các CTĐT.

  • Chứng chỉ tiếng Nhật: chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật).

  • Chứng chỉ tiếng Pháp: chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

c. Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình kỹ sư chất lượng cao PFIEV, tham dự kỳ thi phân chuyên ngành vào cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm thi phân ngành từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Quản lý công nghiệp: đăng ký chọn 1 trong 2 chuyên ngành “Quản lý công nghiệp” hoặc “Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng”. Thời gian đăng ký phân chuyên ngành: cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm học tập tích lũy 2 năm đầu từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: sau khi trúng tuyển nhập học, sẽ tham dự kỳ thi đánh giá năng lực Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: Da Nang Polytechnic
  • Tên viết tắt: DUT
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://dut.udn.vn/

Sứ mạng

Là cơ sở giáo dục đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ; thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của miền Trung – Tây Nguyên, trong nước và quốc tế.

 

Triết lý giáo dục

Tư duy – sáng tạo – nhân ái.

 

Giá trị cốt lõi

• Chất lượng và chuyên nghiệp.
• Đổi mới và sáng tạo.
• Nhân văn và liêm chính.

 

Tầm nhìn

Đến năm 2035, trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu trong giải
quyết các thách thức kinh tế – xã hội trong nước và thế giới.

 

Thông điệp

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là trường đại học kỹ thuật công lập định hướng nghiên cứu, hướng đến hệ sinh thái giáo dục nhân bản, đổi mới và sáng tạo; tạo cơ hội cho mọi người phát triển giá trị bản thân, thể hiện trách nhiệm với cộng đồng và xã hội.