Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026

Năm 2026, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng thông báo tuyển sinh 4000 chỉ tiêu với 45 ngành đào tạo theo 3 phương thức.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DUT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh có kết quả thi của các môn thi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của Trường.

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.

Có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.

Trong đó:

Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

Điểm cộng xem tại mục 5.b.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B00; C02; D08
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)A00; A01; D07; B00; C02; D08
37480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X26
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; X06; X26
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)A00; A01; X06; X26; D28; X46
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)A00; A01; X06; X26
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; X06; C01; D07; C02
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; X06; A01; X07
107510601Quản lý công nghiệpA00; X06; A01; X07
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00; A01; D07; B00; C02
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00; X06; A01; X07
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00; X06; A01; X07
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)A00; X06; A01; X07
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)A00; X06; A01; X07
167520114Kỹ thuật Cơ điện tửA00; X06; A01; X07
177520115Kỹ thuật nhiệtA00; X06; A01; X07
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA00; X06; A01; X07
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; X06; A01; X07
207520122Kỹ thuật Tàu thủyA00; X06; A01; X07
217520130Kỹ thuật ô tôA00; X06; A01; X07
227520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; X06; X26
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)A00; A01; X06
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26; D07
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTA00; A01; X06; X26; D07
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X06; X26
287520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B00; C02
297520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
307540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B00; C02; D08
317580101Kiến trúcA00; A01; C01; D07; C02
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; X06; C01; D07
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)A00; A01; X06; C01; D07; C02
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)A00; A01; X06; C01; D07; C02
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; X06; C01; D07; C02
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; X06; C01; D07; C02
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; C01; D07; C02
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)A00; A01; X06; C01; D07; C02
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; X06; C01; D07; C02
407580301Kinh tế xây dựngA00; A01; X06; C01; D07
417850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B00; C02; D08
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)A00; A01; X06; X26; D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46

Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; X06; A01; X07

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: A00; A01; X06

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08

Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07

2
Điểm Đánh giá Tư duy

2.1 Quy chế

a) Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh có kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định, công bố sau.

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề, năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng, nếu có + Điểm ưu tiên, nếu có.

Trong đó:

Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

Điểm cộng xem tại mục 5.b.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa, 30 điểm, của thang điểm xét tuyển, nhưng không thí sinh nào có điểm xét tuyển, tính cả điểm cộng, điểm ưu tiên, vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcK00
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)K00
37480106Kỹ thuật máy tínhK00
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)K00
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)K00
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoK00
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)K00
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngK00
97510202Công nghệ chế tạo máyK00
107510601Quản lý công nghiệpK00
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầuK00
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcK00
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngK00
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)K00
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)K00
167520114Kỹ thuật Cơ điện tửK00
177520115Kỹ thuật nhiệtK00
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngK00
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
207520122Kỹ thuật Tàu thủyK00
217520130Kỹ thuật ô tôK00
227520201Kỹ thuật ĐiệnK00
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)K00
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thôngK00
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTK00
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaK00
287520301Kỹ thuật hóa họcK00
297520320Kỹ thuật môi trườngK00
307540101Công nghệ thực phẩmK00
317580101Kiến trúcK00
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)K00
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)K00
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)K00
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)K00
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyK00
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngK00
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)K00
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngK00
407580301Kinh tế xây dựngK00
417850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: K00

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

Tổ hợp: K00

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

Tổ hợp: K00

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: K00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: K00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

Tổ hợp: K00

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Nhà trường xét tuyển thẳng cho các đối tượng sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Ngành xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tùy thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 1).

STT Môn đạt HSG CTĐT xét tuyển Mã xét tuyển
1 Toán Tất cả CTĐT của Trường  
2 Vật lí Tất cả CTĐT của Trường  
3 Hóa học Công nghệ sinh học 7420201
4 Hóa học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
5 Hóa học Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105
6 Hóa học Công nghệ chế tạo máy 7510202
7 Hóa học Quản lý công nghiệp 7510601
8 Hóa học Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701
9 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A
10 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới 7520103C
11 Hóa học Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
12 Hóa học Kỹ thuật nhiệt 7520115
13 Hóa học Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115A
14 Hóa học Kỹ thuật Tàu thủy 7520122
15 Hóa học Kỹ thuật Điện 7520201
16 Hóa học Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
17 Hóa học Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
18 Hóa học Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
19 Hóa học Kỹ thuật hóa học 7520301
20 Hóa học Kỹ thuật môi trường 7520320
21 Hóa học Công nghệ thực phẩm 7540101
22 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201
23 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
24 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
25 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 7580201C
26 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
27 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
28 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205A
29 Hóa học Kinh tế xây dựng 7580301
30 Hóa học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
31 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM
32 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
33 Hóa học Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:- Chuyên ngành Sản xuất tự động, ngành Kỹ thuật cơ khí- Chuyên ngành Tin học công nghiệp, ngành Kỹ thuật điện- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm, ngành Công nghệ thông tin PFIEV
34 Hóa học Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
35 Hóa học Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
36 Hóa học Kỹ thuật máy tính 7480106
37 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103B
38 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh, dự kiến mở mới 7520103E
39 Hóa học Kỹ thuật ô tô 7520130
40 Sinh học Công nghệ sinh học 7420201
41 Sinh học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
42 Sinh học Công nghệ thực phẩm 7540101
43 Sinh học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
44 Sinh học Kỹ thuật môi trường 7520320
45 Tin học Công nghệ thông tin 7480201
46 Tin học Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật 7480201A
47 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B
48 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới 7480201C
49 Tin học Kỹ thuật máy tính 7480106
50 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
51 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
52 Tin học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 thuộc các đối tượng sau được Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét, tuyển thẳng vào học CTĐT đăng ký xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo, trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức, bao gồm:

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Lưu ý:

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên Hệ thống của Trường. Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Nguyên tắc đăng ký và xét tuyển:

Mỗi thí sinh được đăng ký 01 hồ sơ duy nhất, tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.

Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã thực hiện xác nhận trên hệ thống đăng ký trực tuyến.

Xét theo thứ tự đối tượng từ a) đến c) tại mục 2.1 cho đến khi đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 01 cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến giải từ cao đến thấp.

Đối với mỗi thí sinh, nếu ĐKXT vào nhiều CTĐT thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong số các nguyện vọng đăng ký. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.

Thí sinh cung cấp thiếu minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ khi thực hiện đăng ký trực tuyến sẽ không được xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
37480106Kỹ thuật máy tính
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
97510202Công nghệ chế tạo máy
107510601Quản lý công nghiệp
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)
167520114Kỹ thuật Cơ điện tử
177520115Kỹ thuật nhiệt
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
207520122Kỹ thuật Tàu thủy
217520130Kỹ thuật ô tô
227520201Kỹ thuật Điện
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
287520301Kỹ thuật hóa học
297520320Kỹ thuật môi trường
307540101Công nghệ thực phẩm
317580101Kiến trúc
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
407580301Kinh tế xây dựng
417850101Quản lý tài nguyên và môi trường
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
27420201ACông nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
37480106Kỹ thuật máy tính0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
47480201Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
57480201ACông nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D28; X46
ĐGTD BKK00
67480201BCông nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
77480201CCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
87510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
97510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
107510601Quản lý công nghiệp0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
117510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD BKK00
127520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
137520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
147520103CKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
157520103EKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
167520114Kỹ thuật Cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
177520115Kỹ thuật nhiệt0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
187520115AKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
207520122Kỹ thuật Tàu thủy0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
217520130Kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; X06; A01; X07
ĐGTD BKK00
227520201Kỹ thuật Điện0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
237520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
247520207AKỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGTD BKK00
257520207VMCT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD BKK00
267520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD BKK00
277520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
287520301Kỹ thuật hóa học0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02
ĐGTD BKK00
297520320Kỹ thuật môi trường0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
307540101Công nghệ thực phẩm0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
317580101Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
327580201Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD BKK00
337580201AKỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
347580201BKỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
357580201CKỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
367580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
387580205AKỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
397580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07; C02
ĐGTD BKK00
407580301Kinh tế xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; C01; D07
ĐGTD BKK00
417850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D07; B00; C02; D08
ĐGTD BKK00
42PFIEVChương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X26; D07
ĐGTD BKK00

1. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

2. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

3. Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

4. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

5. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

6. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

7. Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

8. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

9. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

10. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

11. Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

12. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

13. Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

14. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

15. CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7520215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

16. Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

17. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; K00

18. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

19. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

20. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; K00

21. Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

22. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

24. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

25. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; K00

26. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

27. Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

Mã ngành: 7420201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; B00; C02; D08; K00

28. Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D28; X46; K00

29. Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

30. Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00

31. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

32. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

33. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)

Mã ngành: 7520103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

34. Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)

Mã ngành: 7520103E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

35. Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

Mã ngành: 7520115A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; X06; A01; X07; K00

36. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; K00

37. CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207VM

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

38. Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)

Mã ngành: 7580201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

39. Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)

Mã ngành: 7580201B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

40. Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7580201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

41. Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)

Mã ngành: 7580205A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01; D07; C02; K00

42. Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)

Mã ngành: PFIEV

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D07; K00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

b) Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng/Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Lưu ý:

Tổng điểm cộng không quá 3,0 điểm, theo thang 30.

Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định không được cộng điểm.

Điểm thưởng, Điểm xét thưởng

Mỗi thí sinh chỉ đăng ký 01 bộ hồ sơ duy nhất để cộng điểm thưởng/điểm xét thưởng.

Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thì chọn thành tích có điểm thưởng/điểm xét thưởng cao nhất để đăng ký.

Thí sinh kê khai trực tuyến trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/.

Thời gian kê khai: Thông báo sau.

Danh mục điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT: Xem Bảng 3.

Danh mục điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt: Xem Bảng 4.

Bảng 3. Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng, áp dụng tất cả các CTĐT

STT Nội dung Điểm thưởng Ghi chú
1 Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc 3,0 điểm  
2 Thí sinh đạt giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 3,0 điểm Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm thưởng
3 Thí sinh đạt giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 2,5 điểm  
4 Thí sinh đạt giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 2,0 điểm  

Bảng 4. Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích đặc biệt

STT Nội dung Điểm xét thưởng CTĐT được cộng điểm
1 Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế 1,5 điểm Xem Bảng 5
2 Thí sinh đạt giải nhất tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 1,5 điểm Xem Bảng 5
3 Thí sinh đạt giải nhì tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 1,25 điểm Xem Bảng 5
4 Thí sinh đạt giải ba tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 1,0 điểm Xem Bảng 5
5 Thí sinh đạt giải khuyến khích, giải tư, tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,75 điểm Xem Bảng 5
6 Thí sinh đạt giải nhất kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,5 điểm Xem Bảng 6
7 Thí sinh đạt giải nhì kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,25 điểm Xem Bảng 6
8 Thí sinh đạt giải ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,0 điểm Xem Bảng 6
9 Thí sinh đạt giải khuyến khích, giải tư, trong kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế 0,8 điểm Xem Bảng 6
10 Thí sinh đạt giải nhất tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,6 điểm Xem Bảng 6
11 Thí sinh đạt giải nhì tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,4 điểm Xem Bảng 6
12 Thí sinh đạt giải ba tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Sở GDĐT tổ chức 0,2 điểm Xem Bảng 6

Lưu ý: Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký hồ sơ cộng điểm xét thưởng.

Bảng 5. Danh mục CTĐT được cộng điểm xét thưởng thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

STT Môn đạt HSG Tên CTĐT Mã CTĐT
1 Toán Tất cả CTĐT của Trường  
2 Vật lí Tất cả CTĐT của Trường  
3 Hóa học Công nghệ sinh học 7420201
4 Hóa học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
5 Hóa học Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105
6 Hóa học Công nghệ chế tạo máy 7510202
7 Hóa học Quản lý công nghiệp 7510601
8 Hóa học Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701
9 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A
10 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới 7520103C
11 Hóa học Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
12 Hóa học Kỹ thuật nhiệt 7520115
13 Hóa học Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 7520115A
14 Hóa học Kỹ thuật Tàu thủy 7520122
15 Hóa học Kỹ thuật Điện 7520201
16 Hóa học Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
17 Hóa học Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
18 Hóa học Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
19 Hóa học Kỹ thuật hóa học 7520301
20 Hóa học Kỹ thuật môi trường 7520320
21 Hóa học Công nghệ thực phẩm 7540101
22 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201
23 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
24 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
25 Hóa học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 7580201C
26 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
27 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
28 Hóa học Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205A
29 Hóa học Kinh tế xây dựng 7580301
30 Hóa học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
31 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM
32 Hóa học Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
33 Hóa học Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Chuyên ngành Sản xuất tự động, ngành Kỹ thuật cơ khí
- Chuyên ngành Tin học công nghiệp, ngành Kỹ thuật điện
- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm, ngành Công nghệ thông tin
PFIEV
34 Hóa học Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
35 Hóa học Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
36 Hóa học Kỹ thuật máy tính 7480106
37 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103B
38 Hóa học Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp, Chương trình đào tạo tiếng Anh, dự kiến mở mới 7520103E
39 Hóa học Kỹ thuật ô tô 7520130
40 Sinh học Công nghệ sinh học 7420201
41 Sinh học Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
42 Sinh học Công nghệ thực phẩm 7540101
43 Sinh học Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
44 Sinh học Kỹ thuật môi trường 7520320
45 Tin học Công nghệ thông tin 7480201
46 Tin học Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật 7480201A
47 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B
48 Tin học Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới 7480201C
49 Tin học Kỹ thuật máy tính 7480106
50 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A
51 Tin học Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B
52 Tin học Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202

Bảng 6: Danh mục các CTĐT được cộng điểm xét thưởng theo lĩnh vực đạt giải tại cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế và cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

TT Lĩnh vực Tên CTĐT Mã CTĐT
1 Vi sinh; Hóa sinh; Kỹ thuật y sinh; Sinh học tế bào và phân tử; Y sinh và khoa học sức khỏe Công nghệ sinh học 7420201
    Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A
    Công nghệ thực phẩm 7540101
2 Hóa học, Khoa học vật liệu Kỹ thuật hóa học 7520301
3 Phần mềm hệ thống Công nghệ thông tin 7480201
    Công nghệ thông tin, ngoại ngữ Nhật 7480201A
    Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B
    Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số, dự kiến mở mới 7480201C
4 Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A
    Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao, dự kiến mở mới 7520103C
    Công nghệ chế tạo máy 7510202
5 Khoa học trái đất và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
    Kỹ thuật môi trường 7520320
6 Robot và máy thông minh Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
    Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
    Kỹ thuật máy tính 7480106
    Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM
    Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
    Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
7 Hệ thống nhúng Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
    Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216
    Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215
8 Tài nguyên và Môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
    Kỹ thuật môi trường 7520320
9 Thông tin - Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
    Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207A
    Kỹ thuật Điện 7520201
    Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7520207VM

Lưu ý: Các minh chứng không thể hiện rõ, chính xác tên lĩnh vực đạt giải tại Bảng 6 được xem là không hợp lệ.

b2) Điểm khuyến khích

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo kế hoạch của Bộ GDĐT để được cộng điểm khuyến khích. Các chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ là các chứng chỉ được tổ chức thi tại các đơn vị do Bộ GDĐT cho phép và còn trong thời hạn quy định.

Thí sinh chỉ được quy đổi chứng chỉ thành điểm khuyến khích hoặc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm khuyến khích, Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển: Nhà trường sẽ thông báo sau.

c) Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo

Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình kỹ sư chất lượng cao PFIEV, tham dự kỳ thi phân chuyên ngành vào cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm thi phân ngành từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Quản lý công nghiệp: đăng ký chọn 1 trong 2 chuyên ngành “Quản lý công nghiệp” hoặc “Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng”. Thời gian đăng ký phân chuyên ngành: cuối năm thứ 2.

Tiêu chí phân chuyên ngành: lấy theo điểm học tập tích lũy 2 năm đầu từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân chuyên ngành.

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: sau khi trúng tuyển nhập học, sẽ tham dự kỳ thi đánh giá năng lực Vẽ mỹ thuật do Nhà trường tổ chức. Thông tin chi tiết xem tại https://dut.udn.vn/KhoaKientruc

d) Các thông tin khác

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng, điểm cộng: sau khi có kết quả trúng tuyển và nhập học, thí sinh phải nộp các minh chứng, bản gốc, để Nhà trường hậu kiểm. Trường hợp sau khi kiểm tra minh chứng không đúng với hồ sơ dự tuyển, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DUT

a. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/. Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển thẳng sau khi trúng tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/.

Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

b. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

c. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Địa chỉ đăng ký trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT:

https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

d. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng

Thí sinh đăng ký xét điểm thưởng/điểm xét thưởng trên hệ thống của Trường tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/dangkyxettuyen/.

Thời gian đăng ký: Theo thông báo nộp hồ sơ.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: Da Nang Polytechnic
  • Tên viết tắt: DUT
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://dut.udn.vn/

Sứ mạng

Là cơ sở giáo dục đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ; thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của miền Trung – Tây Nguyên, trong nước và quốc tế.

 

Triết lý giáo dục

Tư duy – sáng tạo – nhân ái.

 

Giá trị cốt lõi

• Chất lượng và chuyên nghiệp.
• Đổi mới và sáng tạo.
• Nhân văn và liêm chính.

 

Tầm nhìn

Đến năm 2035, trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu trong giải
quyết các thách thức kinh tế – xã hội trong nước và thế giới.

 

Thông điệp

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng là trường đại học kỹ thuật công lập định hướng nghiên cứu, hướng đến hệ sinh thái giáo dục nhân bản, đổi mới và sáng tạo; tạo cơ hội cho mọi người phát triển giá trị bản thân, thể hiện trách nhiệm với cộng đồng và xã hội.