| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01, M05, M06, M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00, C01, C04, D01 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00, C19, D14, D15, X70 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01, T06, T10 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01, B08, D07 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00, A01, D01, X26 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00, A01, A02, X06 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00, B00, D07, X10 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02, B00, B03, B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, D01, D14, D15 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00, C19, D14, C03, X70 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07, C00, C04, D15 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15, D66, X78 | |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01, D03, D14, D64 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A01, A02, B00 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00, C19, C20, D14, X70, X74 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh. | D01, D09, D14, D15 | |
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01, D09, D14, D15 | |
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh - Hòa An | D01, D09, D14, D15 | |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01, D03, D14, D64 | |
| 21 | 7229001 | Triết học | C00, C19, D14, D15, X70 | |
| 22 | 7229030 | Văn học | C00, D01, D14, D15 | |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, C02, D01 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00, C19, D14, D15, X70 | |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | C00, C19, D01, X70, X74 | |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00, C14, C20, D14, X01, X74 | |
| 27 | 7320101 | Báo chí | C00, D01, D14, D15 | |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01, X02 | |
| 29 | 7320201 | Thông tin - thư viện | A01, D01, C01, X26 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C02, D01 | |
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh - Hòa An | A00, A01, C02, D01 | |
| 33 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C02, D01 | |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C02, D01 | |
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00, A01, C02, D01 | |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, C02, D01 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, C02, D01 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 40 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00, A01, C02, D01 | |
| 41 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C02, D01 | |
| 42 | 7340301S | Kế toán - Sóc Trăng | A00, A01, C02, D01 | |
| 43 | 7340302 | Kiểm toán | A00, A01, C02, D01 | |
| 44 | 7380101 | Luật | C00, C01, D01, X01 | |
| 45 | 7380101H | Luật - Hòa An | C00, C01, D01, X01 | |
| 46 | 7380101S | Luật - Sóc Trăng | C00, C01, D01, X01 | |
| 47 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | C00, C01, D01, X01 | |
| 48 | 7380107 | Luật kinh tế | C00, C01, D01, X01 | |
| 49 | 7420101 | Sinh học | A02, B00, B03, B08 | |
| 50 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, B00, B08, D07 | |
| 51 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01, B08, D07, X28 | |
| 52 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00, A01, B00, B08 | |
| 53 | 7440112 | Hóa học | A00, B00, C02, D07 | |
| 54 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, A02, B00, D07 | |
| 55 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, X06, X26 | |
| 56 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00, A01, A02, B00 | |
| 57 | 7460201 | Thống kê | A00, A01, A02, B00 | |
| 58 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, X06, X26 | |
| 59 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, X06, X26 | |
| 60 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 61 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, X06, X26 | |
| 62 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 63 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, X06, X26 | |
| 64 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 65 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00, A01, X06, X07 | |
| 66 | 7480106K | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN). | A00, A01, X06, X07 | |
| 67 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, X06, X26 | |
| 68 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X26 | |
| 69 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 70 | 7480201H | Công nghệ thông tin - HòaAn | A00, A01, X06, X26 | |
| 71 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, X06, X26 | |
| 72 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, B00, D07, X11 | |
| 73 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A00, A01, D07, X27 | |
| 74 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, D01, X27 | |
| 75 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, X27 | |
| 76 | 7510605S | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng | A00, A01, D01, X27 | |
| 77 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) | A00, A01, X06, X07 | |
| 78 | 7520103C | Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | A00, A01, X26, X27 | |
| 79 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D07, X06 | |
| 80 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, X06, X07 | |
| 81 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00, A01, D07, X06 | |
| 82 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A00, A01, D07, X27 | |
| 83 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00, A01, X06, X07 | |
| 84 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00, A01, A02, B08 | |
| 85 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, D07, X06 | |
| 86 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A00, A01, X26, X27 | |
| 87 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00, B00, D07, X11 | |
| 88 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D07 | |
| 89 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00, A01, A02, C01 | |
| 90 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, B00, D07 | |
| 91 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01, B08, D07, X27 | |
| 92 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00, A01, B00, D07 | |
| 93 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00, A01, B00, X12 | |
| 94 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, B00, X12 | |
| 95 | 7580101 | Kiến trúc | V00, V01, V02, V03 | |
| 96 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00, A01, B00, D07 | |
| 97 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, V00, X07 | |
| 98 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A00, A01, D07, X27 | |
| 99 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00, A01, V00, X07 | |
| 100 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, V00, X07 | |
| 101 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, A01, B08, D07 | |
| 102 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00, A01, X26, X27 | |
| 103 | 7620103 | Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | A00, B00, X12, X16 | |
| 104 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, A02, B00, B08 | |
| 105 | 7620109 | Nông học | A00, B00, B08, X12 | |
| 106 | 7620110 | Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao. | A02, B00, B08, X12 | |
| 107 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, B00, B08, X12 | |
| 108 | 7620112C | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | A00, A01, B00, B08 | |
| 109 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00, B00, B08, X12 | |
| 110 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An | A00, C02, D01, X25 | |
| 111 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00, A01, C02, D01 | |
| 112 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp - Hòa An | A00, A01, C02, D01 | |
| 113 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B08, X12 | |
| 114 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01, B08, D07, X28 | |
| 115 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00, B00, B08, X12 | |
| 116 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00, B00, B08, X12 | |
| 117 | 7640101 | Thú y | A02, B00, D07, X12 | |
| 118 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | A01, B08, D07, X27 | |
| 119 | 7720203 | Hóa dược | A00, B00, C02, D07 | |
| 120 | 7810101 | Du lịch | C00, D01, D14, D15 | |
| 121 | 7810101H | Du lịch - Hòa An | C00, D01, D14, D15 | |
| 122 | 7810101S | Du lịch - Sóc Trăng | C00, D01, D14, D15 | |
| 123 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C02, D01 | |
| 124 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01, D01, D07, X26 | |
| 125 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D07 | |
| 126 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00, A01, C02, D01 | |
| 127 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D07 |
Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: M01, M05, M06, M11
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: A00, C01, C04, D01
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp: T00, T01, T06, T10
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00, A01, B08, D07
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp: A00, A01, D01, X26
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: A00, A01, A02, X06
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: A00, B00, D07, X10
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: A02, B00, B03, B08
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp: A07, C00, C04, D15
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78
Sư phạm Tiếng Pháp
Mã ngành: 7140233
Tổ hợp: D01, D03, D14, D64
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp: A00, A01, A02, B00
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74
Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01, D09, D14, D15
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Mã ngành: 7220201C
Tổ hợp: D01, D09, D14, D15
Ngôn ngữ Anh - Hòa An
Mã ngành: 7220201H
Tổ hợp: D01, D09, D14, D15
Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Tổ hợp: D01, D03, D14, D64
Triết học
Mã ngành: 7229001
Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00, A01, D01, X02
Thông tin - thư viện
Mã ngành: 7320201
Tổ hợp: A01, D01, C01, X26
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Quản trị kinh doanh - Hòa An
Mã ngành: 7340101H
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Mã ngành: 7340120C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
Mã ngành: 7340201C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Kế toán - Sóc Trăng
Mã ngành: 7340301S
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
Luật - Hòa An
Mã ngành: 7380101H
Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
Luật - Sóc Trăng
Mã ngành: 7380101S
Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
Luật dân sự và tố tụng dân sự
Mã ngành: 7380103
Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Tổ hợp: A02, B00, B03, B08
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00, B00, B08, D07
Công nghệ sinh học (CTTT)
Mã ngành: 7420201T
Tổ hợp: A01, B08, D07, X28
Sinh học ứng dụng
Mã ngành: 7420203
Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00, B00, C02, D07
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: A00, A02, B00, D07
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00, A01, A02, B00
Thống kê
Mã ngành: 7460201
Tổ hợp: A00, A01, A02, B00
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
Mã ngành: 7480102C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Mã ngành: 7480103C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Hệ thống thông tin (CTCLC)
Mã ngành: 7480104C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).
Mã ngành: 7480106K
Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Công nghệ thông tin (CTCLC)
Mã ngành: 7480201C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Công nghệ thông tin - HòaAn
Mã ngành: 7480201H
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00, B00, D07, X11
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Mã ngành: 7510401C
Tổ hợp: A00, A01, D07, X27
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00, A01, D01, X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00, A01, D01, X27
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng
Mã ngành: 7510605S
Tổ hợp: A00, A01, D01, X27
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
Mã ngành: 7520103C
Tổ hợp: A00, A01, X26, X27
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00, A01, D07, X06
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00, A01, D07, X06
Kỹ thuật điện (CTCLC)
Mã ngành: 7520201C
Tổ hợp: A00, A01, D07, X27
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00, A01, A02, B08
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00, A01, D07, X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Mã ngành: 7520216C
Tổ hợp: A00, A01, X26, X27
Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00, B00, D07, X11
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Tổ hợp: A00, A01, A02, C01
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Mã ngành: 7540101C
Tổ hợp: A01, B08, D07, X27
Công nghệ sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
Công nghệ chế biến thủy sản
Mã ngành: 7540105
Tổ hợp: A00, A01, B00, X12
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Tổ hợp: A00, A01, B00, X12
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: V00, V01, V02, V03
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00, A01, V00, X07
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Mã ngành: 7580201C
Tổ hợp: A00, A01, D07, X27
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Mã ngành: 7580202
Tổ hợp: A00, A01, V00, X07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: A00, A01, V00, X07
Kỹ thuật cấp thoát nước
Mã ngành: 7580213
Tổ hợp: A00, A01, B08, D07
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A00, A01, X26, X27
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
Mã ngành: 7620103
Tổ hợp: A00, B00, X12, X16
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Tổ hợp: A00, A02, B00, B08
Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.
Mã ngành: 7620110
Tổ hợp: A02, B00, B08, X12
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
Bảo vệ thực vật (CTCLC)
Mã ngành: 7620112C
Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Mã ngành: 7620113
Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An
Mã ngành: 7620114H
Tổ hợp: A00, C02, D01, X25
Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Kinh tế nông nghiệp - Hòa An
Mã ngành: 7620115H
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Mã ngành: 7620301T
Tổ hợp: A01, B08, D07, X28
Bệnh học thủy sản
Mã ngành: 7620302
Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
Quản lý thủy sản
Mã ngành: 7620305
Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: A02, B00, D07, X12
Thú y (CTCLC)
Mã ngành: 7640101C
Tổ hợp: A01, B08, D07, X27
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00, B00, C02, D07
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
Du lịch - Hòa An
Mã ngành: 7810101H
Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
Du lịch - Sóc Trăng
Mã ngành: 7810101S
Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Mã ngành: 7810103C
Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7850102
Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: A00, A01, B00, D07



