Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026

Năm 2026 phương án tuyển sinh dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy, tăng khoảng 1.400 chỉ tiêu so với năm trước.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng 

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi THPT 2026

Phương thức 3: Xét kết quả học bạ THPT 

Phương thức 4: Sử dụng kết quả kì thi V-SAT

 

 

 

Trên đây là thông tin về tổ hợp xét tuyển của Đại học Cần Thơ 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của Đại học Cần Thơ sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi. Thí sinh phải có điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

1.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01, M05, M06, M11
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, C04, D01
37140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D15, X70
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T01, T06, T10
57140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D07
67140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, X26
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06
87140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, X10
97140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D15
117140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D14, C03, X70
127140219Sư phạm Địa lýA07, C00, C04, D15
137140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D66, X78
147140233Sư phạm Tiếng PhápD01, D03, D14, D64
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C19, C20, D14, X70, X74
177220201Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.D01, D09, D14, D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D09, D14, D15
197220201HNgôn ngữ Anh - Hòa AnD01, D09, D14, D15
207220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D64
217229001Triết họcC00, C19, D14, D15, X70
227229030Văn họcC00, D01, D14, D15
237310101Kinh tếA00, A01, C02, D01
247310201Chính trị họcC00, C19, D14, D15, X70
257310301Xã hội họcC00, C19, D01, X70, X74
267310403Tâm lý học giáo dụcC00, C14, C20, D14, X01, X74
277320101Báo chíC00, D01, D14, D15
287320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X02
297320201Thông tin - thư việnA01, D01, C01, X26
307340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)A01, D01, D07, X26
327340101HQuản trị kinh doanh - Hòa AnA00, A01, C02, D01
337340115MarketingA00, A01, C02, D01
347340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D07, X26
367340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D01
377340122Thương mại điện tửA00, A01, C02, D01
387340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D01
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D07, X26
407340205Công nghệ tài chínhA00, A01, C02, D01
417340301Kế toánA00, A01, C02, D01
427340301SKế toán - Sóc TrăngA00, A01, C02, D01
437340302Kiểm toánA00, A01, C02, D01
447380101LuậtC00, C01, D01, X01
457380101HLuật - Hòa AnC00, C01, D01, X01
467380101SLuật - Sóc TrăngC00, C01, D01, X01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sựC00, C01, D01, X01
487380107Luật kinh tếC00, C01, D01, X01
497420101Sinh họcA02, B00, B03, B08
507420201Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01, B08, D07, X28
527420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, B08
537440112Hóa họcA00, B00, C02, D07
547440301Khoa học môi trườngA00, A02, B00, D07
557460108Khoa học dữ liệuA00, A01, X06, X26
567460112Toán ứng dụngA00, A01, A02, B00
577460201Thống kêA00, A01, A02, B00
587480101Khoa học máy tínhA00, A01, X06, X26
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, X06, X26
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01, D01, D07, X26
617480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, X06, X26
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01, D01, D07, X26
637480104Hệ thống thông tinA00, A01, X06, X26
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X26
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00, A01, X06, X07
667480106KChuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).A00, A01, X06, X07
677480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X26
687480201Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X26
697480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X26
707480201HCông nghệ thông tin - HòaAnA00, A01, X06, X26
717480202An toàn thông tinA00, A01, X06, X26
727510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X11
737510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00, A01, D07, X27
747510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, X27
757510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X27
767510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc TrăngA00, A01, D01, X27
777520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)A00, A01, X06, X07
787520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)A00, A01, X26, X27
797520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D07, X06
807520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, X06, X07
817520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D07, X06
827520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A00, A01, D07, X27
837520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, X06, X07
847520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, B08
857520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D07, X06
867520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A00, A01, X26, X27
877520309Kỹ thuật vật liệuA00, B00, D07, X11
887520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D07
897520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A02, C01
907540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D07
917540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, B08, D07, X27
927540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D07
937540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, X12
947540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, B00, X12
957580101Kiến trúcV00, V01, V02, V03
967580105Quy hoạch vùng và đô thịA00, A01, B00, D07
977580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, V00, X07
987580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A00, A01, D07, X27
997580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, V00, X07
1007580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, V00, X07
1017580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B08, D07
1027580302Quản lý xây dựngA00, A01, X26, X27
1037620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)A00, B00, X12, X16
1047620105Chăn nuôiA00, A02, B00, B08
1057620109Nông họcA00, B00, B08, X12
1067620110Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.A02, B00, B08, X12
1077620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, B08, X12
1087620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)A00, A01, B00, B08
1097620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, B08, X12
1107620114HKinh doanh nông nghiệp - Hòa AnA00, C02, D01, X25
1117620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp - Hòa AnA00, A01, C02, D01
1137620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B08, X12
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, B08, D07, X28
1157620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, X12
1167620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B08, X12
1177640101Thú yA02, B00, D07, X12
1187640101CThú y (CTCLC)A01, B08, D07, X27
1197720203Hóa dượcA00, B00, C02, D07
1207810101Du lịchC00, D01, D14, D15
1217810101HDu lịch - Hòa AnC00, D01, D14, D15
1227810101SDu lịch - Sóc TrăngC00, D01, D14, D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01, D01, D07, X26
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D01
1277850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D07

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01, M05, M06, M11

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00, C01, C04, D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00, T01, T06, T10

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00, A01, A02, X06

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00, B00, D07, X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A07, C00, C04, D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74

Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Anh - Hòa An

Mã ngành: 7220201H

Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X02

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A01, D01, C01, X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Quản trị kinh doanh - Hòa An

Mã ngành: 7340101H

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kế toán - Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật - Hòa An

Mã ngành: 7380101H

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật - Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00, B00, B08, D07

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00, A02, B00, D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).

Mã ngành: 7480106K

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Công nghệ thông tin - HòaAn

Mã ngành: 7480201H

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00, A01, A02, B08

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00, V01, V02, V03

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Tổ hợp: A00, B00, X12, X16

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, A02, B00, B08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02, B00, B08, X12

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620114H

Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620115H

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02, B00, D07, X12

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Du lịch - Hòa An

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Du lịch - Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước. Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

2.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với các môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.

2.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140206Giáo dục Thể chất
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140231Sư phạm Tiếng Anh
147140233Sư phạm Tiếng Pháp
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177220201Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)
197220201HNgôn ngữ Anh - Hòa An
207220203Ngôn ngữ Pháp
217229001Triết học
227229030Văn học
237310101Kinh tế
247310201Chính trị học
257310301Xã hội học
267310403Tâm lý học giáo dục
277320101Báo chí
287320104Truyền thông đa phương tiện
297320201Thông tin - thư viện
307340101Quản trị kinh doanh
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)
327340101HQuản trị kinh doanh - Hòa An
337340115Marketing
347340120Kinh doanh quốc tế
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)
367340121Kinh doanh thương mại
377340122Thương mại điện tử
387340201Tài chính – Ngân hàng
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)
407340205Công nghệ tài chính
417340301Kế toán
427340301SKế toán - Sóc Trăng
437340302Kiểm toán
447380101Luật
457380101HLuật - Hòa An
467380101SLuật - Sóc Trăng
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự
487380107Luật kinh tế
497420101Sinh học
507420201Công nghệ sinh học
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)
527420203Sinh học ứng dụng
537440112Hóa học
547440301Khoa học môi trường
557460108Khoa học dữ liệu
567460112Toán ứng dụng
577460201Thống kê
587480101Khoa học máy tính
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
617480103Kỹ thuật phần mềm
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)
637480104Hệ thống thông tin
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
667480106KChuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).
677480107Trí tuệ nhân tạo
687480201Công nghệ thông tin
697480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)
707480201HCông nghệ thông tin - HòaAn
717480202An toàn thông tin
727510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
737510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
747510601Quản lý công nghiệp
757510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
767510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng
777520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)
787520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)
797520114Kỹ thuật cơ điện tử
807520130Kỹ thuật ô tô
817520201Kỹ thuật điện
827520201CKỹ thuật điện (CTCLC)
837520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
847520212Kỹ thuật y sinh
857520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
867520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
877520309Kỹ thuật vật liệu
887520320Kỹ thuật môi trường
897520401Vật lý kỹ thuật
907540101Công nghệ thực phẩm
917540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)
927540104Công nghệ sau thu hoạch
937540105Công nghệ chế biến thủy sản
947540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
957580101Kiến trúc
967580105Quy hoạch vùng và đô thị
977580201Kỹ thuật xây dựng
987580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)
997580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
1007580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
1017580213Kỹ thuật cấp thoát nước
1027580302Quản lý xây dựng
1037620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
1047620105Chăn nuôi
1057620109Nông học
1067620110Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.
1077620112Bảo vệ thực vật
1087620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)
1097620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
1107620114HKinh doanh nông nghiệp - Hòa An
1117620115Kinh tế nông nghiệp
1127620115HKinh tế nông nghiệp - Hòa An
1137620301Nuôi trồng thủy sản
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)
1157620302Bệnh học thủy sản
1167620305Quản lý thủy sản
1177640101Thú y
1187640101CThú y (CTCLC)
1197720203Hóa dược
1207810101Du lịch
1217810101HDu lịch - Hòa An
1227810101SDu lịch - Sóc Trăng
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
1277850103Quản lý đất đai

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Anh - Hòa An

Mã ngành: 7220201H

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh - Hòa An

Mã ngành: 7340101H

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán - Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật - Hòa An

Mã ngành: 7380101H

Luật - Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).

Mã ngành: 7480106K

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin - HòaAn

Mã ngành: 7480201H

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Nông học

Mã ngành: 7620109

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620114H

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620115H

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch - Hòa An

Mã ngành: 7810101H

Du lịch - Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2025

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước; thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên học liên thông trình độ đại học.

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), riêng môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

3.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm thi V-SAT theo tổ hợp 3 môn ứng với ngành do thí sinh đăng ký. Đối với môn năng khiếu, sử dụng kết quả do Trường ĐHCT hoặc trường khác tổ chức thi năm 2025.

3.4 Thời gian xét tuyển

Đăng ký trên Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường ĐHCT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140206Giáo dục Thể chất
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140231Sư phạm Tiếng Anh
147140233Sư phạm Tiếng Pháp
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177220201Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)
197220201HNgôn ngữ Anh - Hòa An
207220203Ngôn ngữ Pháp
217229001Triết học
227229030Văn học
237310101Kinh tế
247310201Chính trị học
257310301Xã hội học
267310403Tâm lý học giáo dục
277320101Báo chí
287320104Truyền thông đa phương tiện
297320201Thông tin - thư viện
307340101Quản trị kinh doanh
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)
327340101HQuản trị kinh doanh - Hòa An
337340115Marketing
347340120Kinh doanh quốc tế
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)
367340121Kinh doanh thương mại
377340122Thương mại điện tử
387340201Tài chính – Ngân hàng
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)
407340205Công nghệ tài chính
417340301Kế toán
427340301SKế toán - Sóc Trăng
437340302Kiểm toán
447380101Luật
457380101HLuật - Hòa An
467380101SLuật - Sóc Trăng
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự
487380107Luật kinh tế
497420101Sinh học
507420201Công nghệ sinh học
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)
527420203Sinh học ứng dụng
537440112Hóa học
547440301Khoa học môi trường
557460108Khoa học dữ liệu
567460112Toán ứng dụng
577460201Thống kê
587480101Khoa học máy tính
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
617480103Kỹ thuật phần mềm
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)
637480104Hệ thống thông tin
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
667480106KChuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).
677480107Trí tuệ nhân tạo
687480201Công nghệ thông tin
697480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)
707480201HCông nghệ thông tin - HòaAn
717480202An toàn thông tin
727510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
737510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
747510601Quản lý công nghiệp
757510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
767510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng
777520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)
787520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)
797520114Kỹ thuật cơ điện tử
807520130Kỹ thuật ô tô
817520201Kỹ thuật điện
827520201CKỹ thuật điện (CTCLC)
837520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
847520212Kỹ thuật y sinh
857520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
867520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
877520309Kỹ thuật vật liệu
887520320Kỹ thuật môi trường
897520401Vật lý kỹ thuật
907540101Công nghệ thực phẩm
917540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)
927540104Công nghệ sau thu hoạch
937540105Công nghệ chế biến thủy sản
947540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
957580101Kiến trúc
967580105Quy hoạch vùng và đô thị
977580201Kỹ thuật xây dựng
987580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)
997580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
1007580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
1017580213Kỹ thuật cấp thoát nước
1027580302Quản lý xây dựng
1037620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
1047620105Chăn nuôi
1057620109Nông học
1067620110Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.
1077620112Bảo vệ thực vật
1087620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)
1097620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
1107620114HKinh doanh nông nghiệp - Hòa An
1117620115Kinh tế nông nghiệp
1127620115HKinh tế nông nghiệp - Hòa An
1137620301Nuôi trồng thủy sản
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)
1157620302Bệnh học thủy sản
1167620305Quản lý thủy sản
1177640101Thú y
1187640101CThú y (CTCLC)
1197720203Hóa dược
1207810101Du lịch
1217810101HDu lịch - Hòa An
1227810101SDu lịch - Sóc Trăng
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
1277850103Quản lý đất đai

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Anh - Hòa An

Mã ngành: 7220201H

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh - Hòa An

Mã ngành: 7340101H

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán - Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật - Hòa An

Mã ngành: 7380101H

Luật - Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).

Mã ngành: 7480106K

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin - HòaAn

Mã ngành: 7480201H

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Nông học

Mã ngành: 7620109

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620114H

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620115H

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch - Hòa An

Mã ngành: 7810101H

Du lịch - Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Quy chế

Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140206Giáo dục Thể chất
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140231Sư phạm Tiếng Anh
147140233Sư phạm Tiếng Pháp
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177220201Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)
197220201HNgôn ngữ Anh - Hòa An
207220203Ngôn ngữ Pháp
217229001Triết học
227229030Văn học
237310101Kinh tế
247310201Chính trị học
257310301Xã hội học
267310403Tâm lý học giáo dục
277320101Báo chí
287320104Truyền thông đa phương tiện
297320201Thông tin - thư viện
307340101Quản trị kinh doanh
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)
327340101HQuản trị kinh doanh - Hòa An
337340115Marketing
347340120Kinh doanh quốc tế
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)
367340121Kinh doanh thương mại
377340122Thương mại điện tử
387340201Tài chính – Ngân hàng
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)
407340205Công nghệ tài chính
417340301Kế toán
427340301SKế toán - Sóc Trăng
437340302Kiểm toán
447380101Luật
457380101HLuật - Hòa An
467380101SLuật - Sóc Trăng
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự
487380107Luật kinh tế
497420101Sinh học
507420201Công nghệ sinh học
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)
527420203Sinh học ứng dụng
537440112Hóa học
547440301Khoa học môi trường
557460108Khoa học dữ liệu
567460112Toán ứng dụng
577460201Thống kê
587480101Khoa học máy tính
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
617480103Kỹ thuật phần mềm
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)
637480104Hệ thống thông tin
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
667480106KChuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).
677480107Trí tuệ nhân tạo
687480201Công nghệ thông tin
697480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)
707480201HCông nghệ thông tin - HòaAn
717480202An toàn thông tin
727510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
737510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
747510601Quản lý công nghiệp
757510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
767510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng
777520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)
787520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)
797520114Kỹ thuật cơ điện tử
807520130Kỹ thuật ô tô
817520201Kỹ thuật điện
827520201CKỹ thuật điện (CTCLC)
837520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
847520212Kỹ thuật y sinh
857520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
867520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
877520309Kỹ thuật vật liệu
887520320Kỹ thuật môi trường
897520401Vật lý kỹ thuật
907540101Công nghệ thực phẩm
917540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)
927540104Công nghệ sau thu hoạch
937540105Công nghệ chế biến thủy sản
947540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
957580101Kiến trúc
967580105Quy hoạch vùng và đô thị
977580201Kỹ thuật xây dựng
987580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)
997580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
1007580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
1017580213Kỹ thuật cấp thoát nước
1027580302Quản lý xây dựng
1037620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
1047620105Chăn nuôi
1057620109Nông học
1067620110Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.
1077620112Bảo vệ thực vật
1087620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)
1097620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
1107620114HKinh doanh nông nghiệp - Hòa An
1117620115Kinh tế nông nghiệp
1127620115HKinh tế nông nghiệp - Hòa An
1137620301Nuôi trồng thủy sản
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)
1157620302Bệnh học thủy sản
1167620305Quản lý thủy sản
1177640101Thú y
1187640101CThú y (CTCLC)
1197720203Hóa dược
1207810101Du lịch
1217810101HDu lịch - Hòa An
1227810101SDu lịch - Sóc Trăng
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
1277850103Quản lý đất đai

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Anh - Hòa An

Mã ngành: 7220201H

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh - Hòa An

Mã ngành: 7340101H

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán - Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật - Hòa An

Mã ngành: 7380101H

Luật - Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).

Mã ngành: 7480106K

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin - HòaAn

Mã ngành: 7480201H

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Nông học

Mã ngành: 7620109

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620114H

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620115H

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch - Hòa An

Mã ngành: 7810101H

Du lịch - Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục mầm non0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTM01, M05, M06, M11
27140202Giáo dục Tiểu học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, C01, C04, D01
37140204Giáo dục Công dân0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C19, D14, D15, X70
47140206Giáo dục Thể chất0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTT00, T01, T06, T10
57140209Sư phạm Toán học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B08, D07
67140210Sư phạm Tin học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D01, X26
77140211Sư phạm Vật lý0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, A02, X06
87140212Sư phạm Hóa học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, D07, X10
97140213Sư phạm Sinh học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA02, B00, B03, B08
107140217Sư phạm Ngữ văn0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, D01, D14, D15
117140218Sư phạm Lịch sử0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C19, D14, C03, X70
127140219Sư phạm Địa lý0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA07, C00, C04, D15
137140231Sư phạm Tiếng Anh0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTD01, D14, D15, D66, X78
147140233Sư phạm Tiếng Pháp0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTD01, D03, D14, D64
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, A02, B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C19, C20, D14, X70, X74
177220201Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTD01, D09, D14, D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTD01, D09, D14, D15
197220201HNgôn ngữ Anh - Hòa An0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTD01, D09, D14, D15
207220203Ngôn ngữ Pháp0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTD01, D03, D14, D64
217229001Triết học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C19, D14, D15, X70
227229030Văn học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, D01, D14, D15
237310101Kinh tế0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
247310201Chính trị học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C19, D14, D15, X70
257310301Xã hội học0Học BạV-SATƯu Tiên
ĐT THPTC00, C19, D01, X70, X74
267310403Tâm lý học giáo dục0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C14, C20, D14, X01, X74
277320101Báo chí0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, D01, D14, D15
287320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D01, X02
297320201Thông tin - thư viện0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, C01, X26
307340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
327340101HQuản trị kinh doanh - Hòa An0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
337340115Marketing0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
347340120Kinh doanh quốc tế0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
367340121Kinh doanh thương mại0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
377340122Thương mại điện tử0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
387340201Tài chính – Ngân hàng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
407340205Công nghệ tài chính0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
417340301Kế toán0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
427340301SKế toán - Sóc Trăng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
437340302Kiểm toán0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
447380101Luật0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C01, D01, X01
457380101HLuật - Hòa An0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C01, D01, X01
467380101SLuật - Sóc Trăng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C01, D01, X01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C01, D01, X01
487380107Luật kinh tế0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, C01, D01, X01
497420101Sinh học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA02, B00, B03, B08
507420201Công nghệ sinh học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, B08, D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, B08, D07, X28
527420203Sinh học ứng dụng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, B08
537440112Hóa học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, C02, D07
547440301Khoa học môi trường0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A02, B00, D07
557460108Khoa học dữ liệu0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
567460112Toán ứng dụng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, A02, B00
577460201Thống kê0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, A02, B00
587480101Khoa học máy tính0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
617480103Kỹ thuật phần mềm0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
637480104Hệ thống thông tin0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X07
667480106KChuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X07
677480107Trí tuệ nhân tạo0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
687480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
697480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
707480201HCông nghệ thông tin - HòaAn0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
717480202An toàn thông tin0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X26
727510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, D07, X11
737510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D07, X27
747510601Quản lý công nghiệp0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D01, X27
757510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D01, X27
767510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D01, X27
777520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X07
787520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X26, X27
797520114Kỹ thuật cơ điện tử0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D07, X06
807520130Kỹ thuật ô tô0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X07
817520201Kỹ thuật điện0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D07, X06
827520201CKỹ thuật điện (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D07, X27
837520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X06, X07
847520212Kỹ thuật y sinh0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, A02, B08
857520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D07, X06
867520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X26, X27
877520309Kỹ thuật vật liệu0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, D07, X11
887520320Kỹ thuật môi trường0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, D07
897520401Vật lý kỹ thuật0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, A02, C01
907540101Công nghệ thực phẩm0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, D07
917540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, B08, D07, X27
927540104Công nghệ sau thu hoạch0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, D07
937540105Công nghệ chế biến thủy sản0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, X12
947540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, X12
957580101Kiến trúc0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTV00, V01, V02, V03
967580105Quy hoạch vùng và đô thị0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, D07
977580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, V00, X07
987580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, D07, X27
997580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, V00, X07
1007580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, V00, X07
1017580213Kỹ thuật cấp thoát nước0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B08, D07
1027580302Quản lý xây dựng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, X26, X27
1037620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, X12, X16
1047620105Chăn nuôi0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A02, B00, B08
1057620109Nông học0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, B08, X12
1067620110Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA02, B00, B08, X12
1077620112Bảo vệ thực vật0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, B08, X12
1087620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, B08
1097620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, B08, X12
1107620114HKinh doanh nông nghiệp - Hòa An0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, C02, D01, X25
1117620115Kinh tế nông nghiệp0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp - Hòa An0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
1137620301Nuôi trồng thủy sản0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, B08, X12
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, B08, D07, X28
1157620302Bệnh học thủy sản0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, B08, X12
1167620305Quản lý thủy sản0V-SATƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00, B00, B08, X12
1177640101Thú y0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA02, B00, D07, X12
1187640101CThú y (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, B08, D07, X27
1197720203Hóa dược0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, B00, C02, D07
1207810101Du lịch0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, D01, D14, D15
1217810101HDu lịch - Hòa An0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, D01, D14, D15
1227810101SDu lịch - Sóc Trăng0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTC00, D01, D14, D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA01, D01, D07, X26
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, C02, D01
1277850103Quản lý đất đai0Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTA00, A01, B00, D07

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: M01, M05, M06, M11

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, C01, C04, D01

3. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

4. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: T00, T01, T06, T10

5. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

6. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X26

7. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, X06

8. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X10

9. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70

12. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A07, C00, C04, D15

13. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78

14. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74

17. Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

18. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64

19. Triết học

Mã ngành: 7229001

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

20. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

21. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

22. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70

23. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74

24. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74

25. Báo chí

Mã ngành: 7320101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

26. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X02

27. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, C01, X26

28. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

29. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

30. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

31. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

32. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

33. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

34. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

35. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

36. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

37. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

38. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

39. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

40. Sinh học

Mã ngành: 7420101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08

41. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, D07

42. Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

43. Hóa học

Mã ngành: 7440112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

44. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A02, B00, D07

45. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

46. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

47. Thống kê

Mã ngành: 7460201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00

48. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

49. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

50. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

51. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

52. Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

53. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

54. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

55. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

56. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

57. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

58. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

59. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

60. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

61. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

62. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

63. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

64. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B08

65. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06

66. Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11

67. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

68. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

69. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

70. Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

71. Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

72. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12

73. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: V00, V01, V02, V03

74. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

75. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

76. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

77. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07

78. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07

79. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

80. Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, X12, X16

81. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A02, B00, B08

82. Nông học

Mã ngành: 7620109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

83. Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao.

Mã ngành: 7620110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A02, B00, B08, X12

84. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

85. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

86. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

87. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

88. Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

89. Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12

90. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A02, B00, D07, X12

91. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07

92. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

93. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

94. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

95. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

96. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07

97. Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

98. Ngôn ngữ Anh - Hòa An

Mã ngành: 7220201H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15

99. Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

100. Quản trị kinh doanh - Hòa An

Mã ngành: 7340101H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

101. Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

102. Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

103. Kế toán - Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

104. Luật - Hòa An

Mã ngành: 7380101H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

105. Luật - Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01

106. Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

107. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

108. Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

109. Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

110. Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN).

Mã ngành: 7480106K

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07

111. Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

112. Công nghệ thông tin - HòaAn

Mã ngành: 7480201H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

113. Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

114. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27

115. Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

116. Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

117. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27

118. Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

119. Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27

120. Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08

121. Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620114H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, C02, D01, X25

122. Kinh tế nông nghiệp - Hòa An

Mã ngành: 7620115H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01

123. Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28

124. Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27

125. Du lịch - Hòa An

Mã ngành: 7810101H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

126. Du lịch - Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15

127. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26

Ghi chú:

- CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến; CTKSTN: chương trình kỹ sư tài năng

- Tra cứu các môn trong tổ hợp xét tuyển tại phụ lục kèm theo.

- Điểm xét tuyển (thang điểm 40) bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó môn chính nhân hệ số 2), cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế tuyển sinh.

PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP

Mã TH

Tên các môn

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN

M05

Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

M11

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT

T06

Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT

T10

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V03

Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

X06

Toán, Vật lí, Tin học

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X10

Toán, Hóa học, Tin học

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X25

Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

X28

Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL

X78

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

 

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Cần Thơ các năm Tại đây

File PDF đề án

Tải file PDF đề án năm 2025 tại đây. 

Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Cần Thơ
  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng anh: Can Tho University
  • Tên viết tắt: CTU
  • Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts

Đại học Cần Thơ, cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 91 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 8 chương trình đào tạo chất lượng cao), 51 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 19 chuyên ngành nghiên cứu sinh. 

Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng.