Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Đoàn 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công Đoàn (TUU) năm 2026

Năm 2026, nhà trường có 5 phương thức xét tuyển gồm:

  • Phương thức 1 - Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (mã phương thức xét tuyển 301)
  • Phương thức 2 - Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
  • Phương thức 3 - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (mã phương thức xét tuyển 200)
  •  Phương thức 4 - Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 402)
  • Phương thức 5 - Xét tuyển theo đơn đặt hàng (mã phương thức xét tuyển 500)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

  • Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

1. Ngưỡng đầu vào

Những thí sinh tham gia thi và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Công đoàn (Nhà trường sẽ thông báo khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026);

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: điểm môn Toán, Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển từ 6.0; tổng điểm xét tuyển từ 18 điểm và theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT và Bộ Tư pháp;

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP): điểm môn Tiếng Anh ≥ 7,0.

2. Điểm cộng

- Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường:

Thành tích Giải Điểm xét thưởng
Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương Nhất 1,5
Nhì 1,25
Ba 1,0

3. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ:

 Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (2 năm kể từ ngày cấp) tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)) được quy đổi điểm như sau:

IELTS TOEFL IBT TOEFL ITP Điểm quy đổi
≥ 7,0 ≥ 94 627-677 10
6,5 78-93 584-626 9,5
6,0 62-77 542-583 9,0
5,5 46-61 500-541 8,5
5,0 38-45 476-499 8,0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
27310101Kinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
37310109Kinh tế sốA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
47310301Xã hội họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
57310401Tâm lý họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
67310630Việt Nam họcA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
77320105Truyền thông đại chúngA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
87340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
97340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
107340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
117340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
127340205Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
137340301Kế toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
147340302Kiểm toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
157340404Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
167340408Quan hệ lao độngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
177340409Quản lý dự ánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
187380101LuậtC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
197380107Luật kinh tếC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
207460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
237760101Công tác xã hộiC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
247810101Du lịchA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
257850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Thí sinh có tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký đạt từ 19,5 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

1. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = M1+ M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên Trong đó:

- ĐXT: điểm xét tuyển không quá 30 điểm;

- M1, M2, M3: là trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số);

- Điểm ưu tiên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

- Điểm cộng bao gồm điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

2. Hồ sơ xét tuyển với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ):

Phiếu đăng ký xét tuyển;

Học bạ THPT (bản sao công chứng);

Chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định (bản sao công chứng);

Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Căn cước/ Căn cước công dân (bản photo).

3. Điểm cộng

- Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường

Thành tích Giải Điểm xét thưởng
Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương Nhất 1,5
Nhì 1,25
Ba 1,0

4. Điểm khuyến khích:

Áp dụng cho phương thức 3 (mã phương thức 200) Ưu tiên cộng điểm với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)), cụ thể:

IELTS TOEFL IBT TOEFL ITP Điểm khuyến khích
≥ 7,0 ≥ 94 ≥ 627 1,5
6,5 78-93 584-626 1,25
6,0 62-77 542-583 1,0
5,5 46-61 500-541 0,75
5,0 38-45 476-499 0,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
27310101Kinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
37310109Kinh tế sốA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
47310301Xã hội họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
57310401Tâm lý họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
67310630Việt Nam họcA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
77320105Truyền thông đại chúngA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
87340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
97340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
107340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
117340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
127340205Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
137340301Kế toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
147340302Kiểm toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
157340404Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
167340408Quan hệ lao độngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
177340409Quản lý dự ánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
187380101LuậtC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
197380107Luật kinh tếC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
207460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
237760101Công tác xã hộiC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
247810101Du lịchA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
257850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 402): thí sinh đăng ký xét tuyển theo thông báo của Trường Đại học Công đoàn và theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
27310101Kinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
37310109Kinh tế sốA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
47310301Xã hội họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
57310401Tâm lý họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
67310630Việt Nam họcA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
77320105Truyền thông đại chúngA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
87340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
97340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
107340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
117340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
127340205Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
137340301Kế toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
147340302Kiểm toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
157340404Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
167340408Quan hệ lao độngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
177340409Quản lý dự ánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
187380101LuậtC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
197380107Luật kinh tếC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
207460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
237760101Công tác xã hộiC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
247810101Du lịchA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
257850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Chỉ tiêu

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (mã phương thức xét tuyển 301): Số lượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: 5% tổng chỉ tiêu;

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

4.3 Quy chế

1. Xét tuyển thẳng:

Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải đáp ứng những quy định tại Điều 8 - Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT, cụ thể:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và đã tốt nghiệp THPT; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; đã tốt nghiệp THPT; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng

Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ, những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức.

Hồ sơ xét tuyển thẳng gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ GDĐT);

Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao công chứng);

Học bạ THPT (bản sao công chứng);

Căn cước/ Căn cước công dân (bản photo).

2. Ưu tiên xét tuyển:

Thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng và thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển được ưu tiên xét tuyển vào Trường như sau:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

Môn đạt giải là môn có trong tổ hợp môn xét tuyển của ngành thí sinh đăng ký;

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành đăng ký.

3. Điểm cộng

Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường:

Thành tích Giải Điểm xét thưởng
Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương Nhất 1,5
Nhì 1,25
Ba 1,0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
27310101Kinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
37310109Kinh tế sốA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
47310301Xã hội họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
57310401Tâm lý họcC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
67310630Việt Nam họcA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
77320105Truyền thông đại chúngA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
87340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
97340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
107340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
117340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
127340205Công nghệ tài chínhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
137340301Kế toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
147340302Kiểm toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
157340404Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
167340408Quan hệ lao độngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
177340409Quản lý dự ánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
187380101LuậtC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
197380107Luật kinh tếC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
207460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
237760101Công tác xã hộiC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
247810101Du lịchA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
257850201Bảo hộ lao độngA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

5
Xét tuyển theo đơn đặt hàng

5.1 Chỉ tiêu

Xét tuyển theo đơn đặt hàng (mã phương thức xét tuyển 500): Xét tuyển theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành, UBND các tỉnh và doanh nghiệp;

Chỉ tiêu đào tạo đối với tuyển sinh đặt hàng trình độ đại học thuộc chỉ tiêu chính quy của Trường Đại học Công đoàn, căn cứ nhu cầu đặt hàng của các đơn vị và khả năng đáp ứng của Trường, Trường sẽ phân bổ lại chỉ tiêu tuyển sinh giữa các ngành cho phù hợp; Chi phí đào tạo: do đơn vị đặt hàng và người học chi trả, trên cơ sở thoả thuận giữa Trường Đại học Công đoàn và các đơn vị.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
27310101Kinh tế100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
37310109Kinh tế số60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
47310301Xã hội học150ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
57310401Tâm lý học60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
67310630Việt Nam học80ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
77320105Truyền thông đại chúng100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
87340101Quản trị kinh doanh300ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
97340101PQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
107340120Kinh doanh quốc tế60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
117340201Tài chính - Ngân hàng250ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
127340205Công nghệ tài chính60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
137340301Kế toán280ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
147340302Kiểm toán60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
157340404Quản trị nhân lực330ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
167340408Quan hệ lao động100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
177340409Quản lý dự án60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26
187380101Luật129ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
197380107Luật kinh tế60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
207460108Khoa học dữ liệu80ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
217480107Trí tuệ nhân tạo60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
227480201Công nghệ thông tin60ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06
237760101Công tác xã hội150ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênC00; C03; C07; D01; D14; X70; X71
247810101Du lịch100ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA01; D01; D11; D12; D14; D15; X79
257850201Bảo hộ lao động180ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênA00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

4. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

5. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

6. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

7. Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

9. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

11. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

15. Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

16. Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

17. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 129

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

18. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

19. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

20. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

21. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

22. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71

23. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79

24. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06

25. Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: 7340101P

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26

Danh mục tổ hợp môn xét tuyển:

STT Mã tổ hợp môn Danh sách môn
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
4 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
6 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
7 C07 Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
8 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
10 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
11 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
12 D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
13 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
14 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
16 X05 Toán, Vật lí, GDKT&PL
17 X06 Toán, Vật lí, Tin học
18 X25 Toán, Tiếng Anh, GDKT&PL
19 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học
20 X70 Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
21 X71 Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
22 X79 Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Đoàn các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 cập nhật ngày 27/3 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Đoàn
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Đoàn
  • Mã trường: LDA
  • Tên tiếng Anh: University of Trade Unions
  • Tên viết tắt: TUU 
  • Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Q.Đống Đa, Hà Nội.
  • Website: http://dhcd.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhcd.edu.vn/

Ngày 15 tháng 5 năm 1946, lớp đào tạo cán bộ công vận đầu tiên được khai giảng tại đình Khuyến Lương, xã Trần Phú, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội (nay là phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). 

Trường Đại học Công đoàn là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và chịu sự quản lý về chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường vừa thực hiện chức năng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cho tổ chức Công đoàn, vừa góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, từng bước khẳng định vị trí và uy tín trong xã hội.