Điểm chuẩn vào trường TUU - Đại Học Công Đoàn năm 2026
Năm 2026, nhà trường có 5 phương thức xét tuyển gồm: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; Xét tuyển theo đơn đặt hàng
Điểm chuẩn Đại học Công đoàn - TUU 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn TUU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24.97 | |||
| Kinh tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 24.4 | |||
| Xã hội học | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23.7 | |||
| Việt Nam học | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 23.03 | |||
| Truyền thông đại chúng | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24.7 | |||
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.75 | |||
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 22.55 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.75 | |||
| Kế toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.2 | |||
| Quản trị nhân lực | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.6 | |||
| Quan hệ lao động | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 20.43 | |||
| Luật | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 25.25 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 21.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23.6 | |||
| Công tác xã hội | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23.72 | |||
| Du lịch | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24 | |||
| Bảo hộ lao động | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 19.69 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Đoàn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 27.47 | |||
| Kinh tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26.9 | |||
| Việt Nam học | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 25.65 | |||
| Truyền thông đại chúng | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 27.2 | |||
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 25.29 | |||
| Quan hệ lao động | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 23.7 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 24.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 26.1 | |||
| Du lịch | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 26.5 | |||
| Bảo hộ lao động | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23.14 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Đoàn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây