Điểm chuẩn vào trường TUU - Đại Học Công Đoàn năm 2026
Năm 2026, nhà trường có 5 phương thức xét tuyển gồm: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; Xét tuyển theo đơn đặt hàng
Điểm chuẩn Đại học Công đoàn - TUU 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8
Xem điểm chuẩn TUU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 22.43 | |||
Kinh tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 16.28 | |||
Kinh tế số | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.49 | |||
Xã hội học | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 15.5 | |||
Tâm lý học | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 22.78 | |||
Việt Nam học | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 15.84 | |||
Truyền thông đại chúng | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 21.08 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.5 | |||
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 16.2 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 17.08 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.6 | |||
Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 16.55 | |||
Kế toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.5 | |||
Kiểm toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.22 | |||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.5 | |||
Quan hệ lao động | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.13 | |||
Quản lý dự án | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 15.12 | |||
Luật | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 20.5 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 21.1 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 15.38 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 15.09 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 19.63 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 20.25 | |||
Du lịch | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 19.8 | |||
Bảo hộ lao động | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 15.06 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Đoàn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 25.15 | |||
Kinh tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 20.57 | |||
Kinh tế số | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 19.91 | |||
Tâm lý học | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 25.43 | |||
Việt Nam học | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 20.2 | |||
Truyền thông đại chúng | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24.07 | |||
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 20.5 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 21.24 | |||
Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 20.8 | |||
Kiểm toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 19.69 | |||
Quan hệ lao động | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 19.61 | |||
Quản lý dự án | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 19.6 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 19.82 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 19.58 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 23.09 | |||
Du lịch | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 23.2 | |||
Bảo hộ lao động | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 19.55 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Đoàn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 16.64 | |||
Kinh tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 10.29 | |||
Kinh tế số | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.53 | |||
Xã hội học | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 9.54 | |||
Tâm lý học | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 17.03 | |||
Việt Nam học | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 9.87 | |||
Truyền thông đại chúng | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 15.1 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.54 | |||
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 10.21 | |||
Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 11.07 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.63 | |||
Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 10.55 | |||
Kế toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.54 | |||
Kiểm toán | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.27 | |||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.54 | |||
Quan hệ lao động | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.18 | |||
Quản lý dự án | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26 | 9.17 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 9.42 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 9.14 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 13.61 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 14.24 | |||
Du lịch | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 13.78 | |||
Bảo hộ lao động | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 9.11 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Đoàn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây