Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) năm 2026

1. Năm học 2026, Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh Đại học gồm các ngành:

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Các ngành đào tạo Đại học

   

1.

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

A03:Toán, Vật lý, Lịch sử

A05: Toán, Hoá học, Lịch sử

A06: Toán, Hoá học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

*Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành:

– Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh)

– Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia)

 

2.

Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số

 

3.

Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng

 

4.

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

7510301

 

5.

Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn

 

6.

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa

7510303

 

7.

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

 

8.

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

7510206

 

9.

Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí

 

10

Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)

7510406

 

11

Công nghệ Chế tạo máy

7510202

 

12

Chuyên ngành Cơ điện tử

 

13

Kỹ thuật Xây dựng

7580201

 

14

Kiến trúc

7580101

 

15

Chuyên ngành Kiến trúc nội thất

 

16

Công nghệ Thực phẩm

7540101

 
 
 

17

Kế Toán

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

A03:Toán, Vật lý, Lịch sử

A05: Toán, Hoá học, Lịch sử

A06: Toán, Hoá học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D10: Toán, Tiếng Anh, Địa lí

 

18

Chuyên ngành Kế toán định hướng ACCA

 

19

Tài chính Ngân hàng

7340201

 

20

Công nghệ tài chính

7340205

 

21

Quản trị kinh doanh

7340101

 

22

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thời trang

 

23

Marketing

7340115

 

24

Quản trị nhân lực

7340404

 

25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

26

Luật

7380101

 

27

Ngôn ngữ Anh

7220201

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hoá học

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D83: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung

D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

 

28

Ngôn Ngữ Trung Quốc

7220204

 

29

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

 

30

Ngôn ngữ Nhật

7220209

 

31

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

 

32

Quản trị khách sạn

7810201

 

33

Dược học

7720201

A00: Toán, Vật lí, Hoá học

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A03: Toán Vật lí, Lịch sử

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

B04: Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

 

34

Điều dưỡng

7720301

 

>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương. (Đối với các thí sinh tốt nghiệp tại nước ngoài hoặc thí sinh nước ngoài cần có Công nhận văn bằng theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo.)

3. Phạm vi tuyển sinh

Trong và ngoài nước.

4. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển theo các phương thức:

4.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT:

=> Cách tính điểm: Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)

4.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

4.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT, không bao gồm khối ngành VI).

4.4. Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội

5. Học phí và lệ phí xét tuyển:

5.1 Các khoản thu ngoài học phí

– Hồ sơ và Lệ phí xét tuyển học bạ: 350.000đ/sinh viên

– Lệ phí nhập học: 50.000đ/sinh viên

– Thẻ thư viện tích hợp Thẻ gửi xe: 100.000đ/sinh viên

– Thẻ sinh viên: 50.000đ/sinh viên

– Bảo hiểm y tế bắt buộc: Theo quy định

– Khám sức khỏe: Theo quy định

– Đoàn phí: Theo quy định

– Lệ phí thi lại, học lại: Áp dụng cụ thể với từng môn học

– Đồng phục: 400.000đ.

5.2 Học phí

Năm học 2026 dự kiến học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:

Khối ngành kỹ thuật: 11.500.000đ – 14.500.000đ/kỳ.

Khối ngành kinh tế – xã hội: 12.000.000đ – 13.500.000đ/kỳ.

Khối ngành sức khỏe: 13.500.000 – 17.500.000đ/kỳ.

Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.

Thông tin chi tiết liên hệ hotline: 0243.555.2008

6. Phương thức Đăng ký xét tuyển (ĐKXT) của thí sinh:

6.1 Hồ sơ bao gồm:

– Hồ sơ kèm phiếu ĐKXT theo mẫu của nhà trường;

– Học bạ THPT (Bản photo công chứng, có thể bổ sung sau)

– Giấy tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng;

– Giấy khai sinh bản sao;

– Chứng minh nhân dân photo công chứng;

– 02 ảnh 4×6 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh sau ảnh);

– Sổ Đoàn (Bổ sung sau);

– Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có.

6.2 Địa điểm nộp hồ sơ:

– Phòng Tuyển sinh – Tầng 5, Tòa nhà Polyco – Trường Đại học Công nghệ Đông Á, Đường Phan Tây Nhạc, Phường Xuân Phương, Hà Nội.

– Đường dây nóng: 0243.555.2008

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Công nghệ Đông Á năm 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Quy chế

Trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
27220204Ngôn Ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
37220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
67340115MarketingA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
77340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
97340301Kế ToánA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
107340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
117380101LuậtA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
137510202Công nghệ Chế tạo máyA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
147510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
157510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
167510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tửA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
177510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóaA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
187510406Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
207540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
217580101Kiến trúcA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
227580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
237720201Dược họcA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
247720301Điều dưỡngA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
267810201Quản trị khách sạnC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
27220204Ngôn Ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
37220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
67340115MarketingA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
77340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
97340301Kế ToánA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
107340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
117380101LuậtA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
137510202Công nghệ Chế tạo máyA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
147510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
157510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
167510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tửA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
177510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóaA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
187510406Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
207540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
217580101Kiến trúcA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
227580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
237720201Dược họcA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
247720301Điều dưỡngA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
267810201Quản trị khách sạnC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT, không bao gồm khối ngành VI).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
27220204Ngôn Ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
37220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
67340115MarketingA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
77340201Tài chính Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
97340301Kế ToánA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
107340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
117380101LuậtA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
137510202Công nghệ Chế tạo máyA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
147510205Công nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
157510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
167510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tửA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
177510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóaA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
187510406Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
207540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
217580101Kiến trúcA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
227580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
237720201Dược họcA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
247720301Điều dưỡngA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
267810201Quản trị khách sạnC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
27220204Ngôn Ngữ Trung Quốc0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
37220209Ngôn ngữ Nhật0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
57340101Quản trị kinh doanh0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
67340115Marketing0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
77340201Tài chính Ngân hàng0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
87340205Công nghệ tài chính0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
97340301Kế Toán0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
107340404Quản trị nhân lực0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
117380101Luật0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
127480201Công nghệ thông tin0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
137510202Công nghệ Chế tạo máy0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
147510205Công nghệ kỹ thuật Ô tô0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
157510206Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
167510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
177510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
187510406Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10
207540101Công nghệ Thực phẩm0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
217580101Kiến trúc0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
227580201Kỹ thuật Xây dựng0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07
237720201Dược học0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
247720301Điều dưỡng0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpA00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
267810201Quản trị khách sạn0Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết HợpC00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

2. Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

3. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

7. Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

8. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

9. Kế Toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

10. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

11. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

13. Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

14. Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

15. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

16. Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

17. Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

18. Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

19. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C14; D01; D07; D10

20. Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08

21. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

22. Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C01; C02; C03; C14; D01; D07

23. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

24. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07

25. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

26. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
  • Mã trường: DDA
  • Tên tiếng Anh: East Asia University of Techonology
  • Tên viết tắt: EAUT
  • Địa chỉ: Phường Võ Cường – Thành Phố Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh
  • Website: https://eaut.edu.vn/

Trường được thủ tướng chính phủ ký quyết định thành lập ngày 09/12/2008 theo quyết định số 1777/QĐ-TTg. Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á là trường đại học đa ngành nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân. Triết lý giáo dục của nhà trường “Học phải có việc làm”, EAUT khẳng định là trường đại học đào tạo sinh viên phát triển toàn diện kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp, năng động – bản lĩnh – tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế, đảm nhận tốt công việc trong môi trường đa lĩnh vực, đa văn hóa.