Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2026

Năm 2026, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 7.000 sinh viên.

Các phương thức tuyển sinh của trường bao gồm:

- Phương thức 1:  Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 3:  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ). 

- Phương thức 4:  Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)

Lưu ý: Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. 

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Điểm IELTS Điểm quy đổi
4.5 8.0
5.0 8.5
5.5 9.0
6.0-6.5 9.5
≥7.0 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
8GTADCCHT2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
9GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
10GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
11GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
12GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
14GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
15GTADCDQT2Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
18GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
19GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCGMT2Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
21GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
22GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
23GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
24GTADCHST2Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
25GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
26GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
27GTADCKQ2Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
29GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
30GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
31GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
32GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
33GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
34GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
35GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
36GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
37GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
38GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
39GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
40GTADCMA2Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
41GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
42GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
43GTADCMS2Digital MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
44GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
45GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
46GTADCOD2Cơ điện tử ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
47GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
48GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
49GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
50GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
51GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
52GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
53GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
54GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
55GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
56GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
57GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
58GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
59GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
60GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
61GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
62GTADCTGT2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
63GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
64GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
65GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
66GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
67GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
68GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
69GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
70GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
71GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
72GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
73GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
74GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
75GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCCHT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCDQT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCGMT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHQA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCHST2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Truyền thông Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQHA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCQM1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCTGT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có) 

Điểm Tổ hợp môn = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích

Điểm Xét thưởng:
+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế Đạt giải HSG cấp tỉnh/TP Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi
Điểm IELTS Điểm Khuyến khích Giải Điểm Xét thưởng Số năm Điểm Xét thưởng
4.5 0.75 Ba 0.20 1 năm 0.30
5.0-5.5 1.00 Nhì 0.40 2 năm 0.60
6.0-6.5 1.25 Nhất 0.60 3 năm 0.90
≥ 7.0 1.50        

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển https://dkdt.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý:
Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
8GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
9GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
10GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
11GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
12GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
13GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
14GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
15GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
16GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
17GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
18GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
19GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
21GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
22GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
23GTADCKQ2Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
24GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
25GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
26GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
29GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
30GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
31GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
32GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
33GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
34GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
35GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
36GTADCMA2Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
37GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
38GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
39GTADCMS2Digital MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
40GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
41GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
42GTADCOD2Cơ điện tử ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
43GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
44GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
45GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
46GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
47GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
48GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
49GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
50GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
51GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
52GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
53GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
54GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
55GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
56GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
57GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
58GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
59GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
60GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
61GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
62GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
63GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
64GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
65GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
66GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
67GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
68GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
69GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
70GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHQA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Truyền thông Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQHA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCQM1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

3
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạoQ00
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngQ00
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcQ00
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngQ00
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)Q00
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộQ00
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhQ00
8GTADCCHT2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)Q00
9GTADCCI2Thương mại quốc tếQ00
10GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyQ00
11GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)Q00
12GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpQ00
14GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiQ00
15GTADCDQT2Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)Q00
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)Q00
18GTADCFT2Công nghệ tài chínhQ00
19GTADCGMT2Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)Q00
20GTADCHQ2Hải quan và LogisticsQ00
21GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)Q00
22GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoQ00
23GTADCHST2Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)Q00
24GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnQ00
25GTADCKN2Kiến trúc nội thấtQ00
26GTADCKQ2Kinh doanh quốc tếQ00
27GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)Q00
28GTADCKS2Kinh doanh sốQ00
29GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)Q00
30GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpQ00
31GTADCKX2Kinh tế xây dựngQ00
32GTADCLD2Lữ hành và du lịchQ00
33GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)Q00
34GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
35GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)Q00
36GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)Q00
37GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngQ00
38GTADCMA2Truyền thông MarketingQ00
39GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngQ00
40GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngQ00
41GTADCMS2Digital MarketingQ00
42GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiQ00
43GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngQ00
44GTADCOD2Cơ điện tử ô tôQ00
45GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)Q00
46GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhQ00
47GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridQ00
48GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)Q00
49GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
50GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếQ00
51GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)Q00
52GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)Q00
53GTADCQM2Quản trị MarketingQ00
54GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpQ00
55GTADCQX2Quản lý xây dựngQ00
56GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoQ00
57GTADCTD2Thương mại điện tửQ00
58GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)Q00
59GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhQ00
60GTADCTGT2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)Q00
61GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpQ00
62GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngQ00
63GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)Q00
64GTADCTT2Công nghệ thông tinQ00
65GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)Q00
66GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcQ00
67GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnQ00
68GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoQ00
69GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnQ00
70GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịQ00
71GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịQ00
72GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngQ00
73GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngQ00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Tổ hợp: Q00

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: Q00

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: Q00

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: Q00

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: Q00

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: Q00

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCCHT2

Tổ hợp: Q00

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: Q00

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: Q00

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCDQT2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCGMT2

Tổ hợp: Q00

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: Q00

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHQA2

Tổ hợp: Q00

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: Q00

Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCHST2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: Q00

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: Q00

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: Q00

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: Q00

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: Q00

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Tổ hợp: Q00

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: Q00

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: Q00

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: Q00

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: Q00

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQHA2

Tổ hợp: Q00

Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCQM1

Tổ hợp: Q00

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: Q00

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCTGT2

Tổ hợp: Q00

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: Q00

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: Q00

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: Q00

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: Q00

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: Q00

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: Q00

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Quy chế

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạoK00
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngK00
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcK00
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngK00
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)K00
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộK00
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhK00
8GTADCCHT2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)K00
9GTADCCI2Thương mại quốc tếK00
10GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyK00
11GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)K00
12GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpK00
14GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiK00
15GTADCDQT2Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)K00
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)K00
18GTADCFT2Công nghệ tài chínhK00
19GTADCGMT2Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)K00
20GTADCHQ2Hải quan và LogisticsK00
21GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)K00
22GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoK00
23GTADCHST2Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)K00
24GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnK00
25GTADCKN2Kiến trúc nội thấtK00
26GTADCKQ2Kinh doanh quốc tếK00
27GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)K00
28GTADCKS2Kinh doanh sốK00
29GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)K00
30GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpK00
31GTADCKX2Kinh tế xây dựngK00
32GTADCLD2Lữ hành và du lịchK00
33GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)K00
34GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
35GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)K00
36GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)K00
37GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngK00
38GTADCMA2Truyền thông MarketingK00
39GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngK00
40GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngK00
41GTADCMS2Digital MarketingK00
42GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiK00
43GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngK00
44GTADCOD2Cơ điện tử ô tôK00
45GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)K00
46GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhK00
47GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridK00
48GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)K00
49GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
50GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếK00
51GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)K00
52GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)K00
53GTADCQM2Quản trị MarketingK00
54GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpK00
55GTADCQX2Quản lý xây dựngK00
56GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoK00
57GTADCTD2Thương mại điện tửK00
58GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)K00
59GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhK00
60GTADCTGT2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)K00
61GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpK00
62GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngK00
63GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)K00
64GTADCTT2Công nghệ thông tinK00
65GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)K00
66GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcK00
67GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnK00
68GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoK00
69GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnK00
70GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịK00
71GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịK00
72GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngK00
73GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngK00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Tổ hợp: K00

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: K00

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: K00

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: K00

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: K00

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: K00

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCCHT2

Tổ hợp: K00

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: K00

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: K00

Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: K00

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCDQT2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCGMT2

Tổ hợp: K00

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: K00

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHQA2

Tổ hợp: K00

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: K00

Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCHST2

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: K00

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: K00

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: K00

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: K00

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: K00

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: K00

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: K00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: K00

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: K00

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Tổ hợp: K00

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: K00

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: K00

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: K00

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: K00

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: K00

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQHA2

Tổ hợp: K00

Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCQM1

Tổ hợp: K00

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: K00

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)

Mã ngành: GTADCTGT2

Tổ hợp: K00

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: K00

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: K00

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: K00

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: K00

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: K00

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: K00

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Quy chế

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
8GTADCCI2Thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
9GTADCCM2Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
10GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
11GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
12GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
13GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
14GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
15GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
16GTADCEN2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X27
17GTADCFT2Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
18GTADCHQ2Hải quan và LogisticsA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
19GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
20GTADCHS2Đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
21GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
22GTADCKN2Kiến trúc nội thấtA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
23GTADCKQ2Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
24GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
25GTADCKS2Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
26GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
27GTADCKT2Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
28GTADCKX2Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
29GTADCLA2LuậtC00; C03; C04; D01; X01; X25
30GTADCLD2Lữ hành và du lịchA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
31GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
32GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
33GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
34GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
35GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
36GTADCMA2Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
37GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
38GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
39GTADCMS2Digital MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
40GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
41GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
42GTADCOD2Cơ điện tử ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
43GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
44GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
45GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
46GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
47GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
48GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tếA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
49GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
50GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
51GTADCQM2Quản trị MarketingA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
52GTADCQT2Quản trị doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
53GTADCQX2Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
54GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
55GTADCTD2Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
56GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
57GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
58GTADCTN2Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
59GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
60GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
61GTADCTT2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
62GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
63GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
64GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
65GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
66GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
67GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
68GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
69GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
70GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

Mã ngành: GTADCBI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCCD1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

Mã ngành: GTADCDM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GTADCEN2

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHQA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCKT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Luật

Mã ngành: GTADCLA2

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Truyền thông Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCOT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQHA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCQM1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCTT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27

6
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạo
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thông
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
8GTADCCI2Thương mại quốc tế
9GTADCCM2Công nghệ chế tạo máy
10GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
11GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
12GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
13GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại
14GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
15GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
16GTADCFT2Công nghệ tài chính
17GTADCHQ2Hải quan và Logistics
18GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
19GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao
20GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản
21GTADCKN2Kiến trúc nội thất
22GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế
23GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
24GTADCKS2Kinh doanh số
25GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)
26GTADCKT2Kế toán doanh nghiệp
27GTADCKX2Kinh tế xây dựng
28GTADCLD2Lữ hành và du lịch
29GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
30GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
31GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
32GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
33GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông
34GTADCMA2Truyền thông Marketing
35GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường
36GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
37GTADCMS2Digital Marketing
38GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
39GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
40GTADCOD2Cơ điện tử ô tô
41GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
42GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
43GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
44GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)
45GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tô
46GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tế
47GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
48GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)
49GTADCQM2Quản trị Marketing
50GTADCQT2Quản trị doanh nghiệp
51GTADCQX2Quản lý xây dựng
52GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
53GTADCTD2Thương mại điện tử
54GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
55GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
56GTADCTN2Tài chính doanh nghiệp
57GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông
58GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
59GTADCTT2Công nghệ thông tin
60GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
61GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thức
62GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
63GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
64GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
65GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
66GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
67GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
68GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCAI2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

Mã ngành: GTADCAT2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

Mã ngành: GTADCBC2

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

Mã ngành: GTADCBI2

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCCD1

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCCD2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành: GTADCCH2

Thương mại quốc tế

Mã ngành: GTADCCI2

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCCMJ2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GTADCCN2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: GTADCDD2

Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

Mã ngành: GTADCDM2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCDTJ2

Công nghệ tài chính

Mã ngành: GTADCFT2

Hải quan và Logistics

Mã ngành: GTADCHQ2

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCHQA2

Đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCHS2

Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: GTADCKB2

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: GTADCKN2

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: GTADCKQ2

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCKQA2

Kinh doanh số

Mã ngành: GTADCKS2

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCKT2

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: GTADCKX2

Lữ hành và du lịch

Mã ngành: GTADCLD2

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLDA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Mã ngành: GTADCLGJ2

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành: GTADCLH2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: GTADCMA2

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành: GTADCMN2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

Mã ngành: GTADCMQ2

Digital Marketing

Mã ngành: GTADCMS2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

Mã ngành: GTADCMT2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

Mã ngành: GTADCMX2

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCODA2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCOG2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

Mã ngành: GTADCOH2

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GTADCOT2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

Mã ngành: GTADCPK2

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCQHA2

Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCQM1

Quản trị Marketing

Mã ngành: GTADCQM2

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCQT2

Quản lý xây dựng

Mã ngành: GTADCQX2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GTADCRT2

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTDA2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành: GTADCTG2

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: GTADCTN2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Mã ngành: GTADCTQ2

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Mã ngành: GTADCTT1

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: GTADCTTA2

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: GTADCVL2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Mã ngành: GTADCVM2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

Mã ngành: GTADCVS2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Mã ngành: GTADCVV2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Mã ngành: GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

Mã ngành: GTADCXS2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Mã ngành: GTADKLG2

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Mã ngành: GTADKTT2

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1GTADCAI2Trí tuệ nhân tạo100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
2GTADCAT2An toàn dữ liệu và an ninh mạng60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
3GTADCBC2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
4GTADCBI2Xây dựng và quản lý số công trình giao thông30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
5GTADCCD1CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
6GTADCCD2Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
7GTADCCH2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
8GTADCCHT2Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
9GTADCCI2Thương mại quốc tế60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
10GTADCCM2Công nghệ chế tạo máy100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
11GTADCCMJ2Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
12GTADCCN2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử200Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
13GTADCDD2CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp160Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
14GTADCDM2Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
15GTADCDQT2Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
16GTADCDT2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông320Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
17GTADCDTJ2Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
18GTADCEN2Ngôn ngữ Anh87ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA01; D01; D07; X25; X26; X27
19GTADCFT2Công nghệ tài chính180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
20GTADCGMT2Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
21GTADCHQ2Hải quan và Logistics150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
22GTADCHQA2Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
23GTADCHS2Đường sắt tốc độ cao50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
24GTADCHST2Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
25GTADCKB2Kinh tế và quản lý bất động sản60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
26GTADCKN2Kiến trúc nội thất180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27GTADCKQ2Kinh doanh quốc tế60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
28GTADCKQA2Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
29GTADCKS2Kinh doanh số130Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
30GTADCKT1Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
31GTADCKT2Kế toán doanh nghiệp330Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
32GTADCKX2Kinh tế xây dựng240Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
33GTADCLA2Luật64ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạC00; C03; C04; D01; X01; X25
34GTADCLD2Lữ hành và du lịch60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
35GTADCLDA2Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
36GTADCLG2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng220Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37GTADCLGA2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
38GTADCLGJ2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
39GTADCLH2Logistics và hạ tầng giao thông100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
40GTADCMA2Truyền thông Marketing50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
41GTADCMN2Công nghệ và quản lý môi trường70Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
42GTADCMQ2Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
43GTADCMS2Digital Marketing50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
44GTADCMT2CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi30Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
45GTADCMX2Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
46GTADCOD2Cơ điện tử ô tô140Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47GTADCODA2Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
48GTADCOG2Công nghệ ô tô và giao thông thông minh50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
49GTADCOH2Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
50GTADCOT1Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)100Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
51GTADCOT2Công nghệ kỹ thuật ô tô170Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
52GTADCPK2Phân tích dữ liệu trong kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
53GTADCQHA2Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
54GTADCQM1Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
55GTADCQM2Quản trị Marketing330Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
56GTADCQT2Quản trị doanh nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57GTADCQX2Quản lý xây dựng120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
58GTADCRT2Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo100Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
59GTADCTD2Thương mại điện tử360Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
60GTADCTDA2Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)40Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
61GTADCTG2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
62GTADCTGT2Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)30ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
63GTADCTN2Tài chính doanh nghiệp180Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
64GTADCTQ2Thanh tra và quản lý công trình giao thông40Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
65GTADCTT1Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)65Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
66GTADCTT2Công nghệ thông tin270Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67GTADCTTA2Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
68GTADCVL2Logistics và vận tải đa phương thức170Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
69GTADCVM2Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn60Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
70GTADCVS2Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
71GTADCVV2Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn50Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
72GTADCXQ2Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị80Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
73GTADCXS2Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị30Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
74GTADKLG2Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng10Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
75GTADKTT2Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng10Ưu Tiên
Học BạĐT THPTĐGNL SPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: GTADCAI2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

2. An toàn dữ liệu và an ninh mạng

• Mã ngành: GTADCAT2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

3. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

• Mã ngành: GTADCBC2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

4. Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

• Mã ngành: GTADCBI2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

5. CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

• Mã ngành: GTADCCD1

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

• Mã ngành: GTADCCD2

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

7. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

• Mã ngành: GTADCCH2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

8. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)

• Mã ngành: GTADCCHT2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

9. Thương mại quốc tế

• Mã ngành: GTADCCI2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

10. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: GTADCCM2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

11. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

• Mã ngành: GTADCCMJ2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: GTADCCN2

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

13. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

• Mã ngành: GTADCDD2

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

14. Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

• Mã ngành: GTADCDM2

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

15. Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)

• Mã ngành: GTADCDQT2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

16. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

• Mã ngành: GTADCDT2

• Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

17. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

• Mã ngành: GTADCDTJ2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

18. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: GTADCEN2

• Chỉ tiêu: 87

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27

19. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: GTADCFT2

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

20. Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)

• Mã ngành: GTADCGMT2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

21. Hải quan và Logistics

• Mã ngành: GTADCHQ2

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

22. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCHQA2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

23. Đường sắt tốc độ cao

• Mã ngành: GTADCHS2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

24. Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)

• Mã ngành: GTADCHST2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

25. Kinh tế và quản lý bất động sản

• Mã ngành: GTADCKB2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

26. Kiến trúc nội thất

• Mã ngành: GTADCKN2

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

27. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: GTADCKQ2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

28. Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCKQA2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

29. Kinh doanh số

• Mã ngành: GTADCKS2

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

30. Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

• Mã ngành: GTADCKT1

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

31. Kế toán doanh nghiệp

• Mã ngành: GTADCKT2

• Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

32. Kinh tế xây dựng

• Mã ngành: GTADCKX2

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

33. Luật

• Mã ngành: GTADCLA2

• Chỉ tiêu: 64

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25

34. Lữ hành và du lịch

• Mã ngành: GTADCLD2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

35. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCLDA2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: GTADCLG2

• Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

37. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCLGA2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

38. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

• Mã ngành: GTADCLGJ2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

39. Logistics và hạ tầng giao thông

• Mã ngành: GTADCLH2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

40. Truyền thông Marketing

• Mã ngành: GTADCMA2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

41. Công nghệ và quản lý môi trường

• Mã ngành: GTADCMN2

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

42. Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

• Mã ngành: GTADCMQ2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

43. Digital Marketing

• Mã ngành: GTADCMS2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

44. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

• Mã ngành: GTADCMT2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

45. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

• Mã ngành: GTADCMX2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

46. Cơ điện tử ô tô

• Mã ngành: GTADCOD2

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

47. Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCODA2

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

48. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

• Mã ngành: GTADCOG2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

49. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

• Mã ngành: GTADCOH2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

50. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

• Mã ngành: GTADCOT1

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

51. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: GTADCOT2

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

52. Phân tích dữ liệu trong kinh tế

• Mã ngành: GTADCPK2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

53. Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCQHA2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

54. Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)

• Mã ngành: GTADCQM1

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

55. Quản trị Marketing

• Mã ngành: GTADCQM2

• Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

56. Quản trị doanh nghiệp

• Mã ngành: GTADCQT2

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

57. Quản lý xây dựng

• Mã ngành: GTADCQX2

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

58. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: GTADCRT2

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

59. Thương mại điện tử

• Mã ngành: GTADCTD2

• Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

60. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCTDA2

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

61. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

• Mã ngành: GTADCTG2

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

62. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)

• Mã ngành: GTADCTGT2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

63. Tài chính doanh nghiệp

• Mã ngành: GTADCTN2

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00

64. Thanh tra và quản lý công trình giao thông

• Mã ngành: GTADCTQ2

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

65. Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

• Mã ngành: GTADCTT1

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

66. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: GTADCTT2

• Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

67. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: GTADCTTA2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

68. Logistics và vận tải đa phương thức

• Mã ngành: GTADCVL2

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

69. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

• Mã ngành: GTADCVM2

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

70. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

• Mã ngành: GTADCVS2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

71. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

• Mã ngành: GTADCVV2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

72. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

• Mã ngành: GTADCXQ2

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

73. Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

• Mã ngành: GTADCXS2

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

74. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

• Mã ngành: GTADKLG2

• Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

75. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

• Mã ngành: GTADKTT2

• Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL SPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27; K00; Q00

Điểm Xét thưởng:

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải  HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm Khuyến khích

Giải

Điểm Xét thưởng

Số năm

Điểm Xét thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

       

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)

Điểm IELTS

Điểm quy đổi

4.5

8.0

5.0

8.5

5.5

9.0

6.0-6.5

9.5

≥ 7.0

10.0

Điểm Xét thưởng:

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải  HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm Khuyến khích

Giải

Điểm Xét thưởng

Số năm

Điểm Xét thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

       

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
  • Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
  • Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
  • Tên viết tắt: UTT
  • Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội
  • Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

Ngày 24/7/1996, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 480/TTg nâng cấp Trường Trung học GTVT khu vực I thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Từ đó ngoài đào tạo hệ THCN và Dạy nghề, Trường đào tạo hệ Cử nhân cao đẳng kỹ thuật và kinh tế. Ngoài đào tạo hệ chính quy tập trung còn mở rộng thêm nhiều hình thức đào tạo như: Chính quy theo địa chỉ (cho các Tổng công ty trong Ngành giao thông vận tải), đào tạo Tại chức cao đẳng, đào tạo liên thông từ THCN lên Cao đẳng và liên kết với các Trường Đại học đào tạo tại chức đại học và chuyên tu từ Cao đẳng lên Đại học cho một số chuyên ngành đào tạo.

Ngày 27/4/2011, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 630/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Công nghệ GTVT (University Of Transport Technology) trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng GTVT. Hiện nay, trường có 3 cơ sở đào tạo : Cơ sở 1 tại số 54 Phố Triều Khúc- Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; Cơ sở 2 tại Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ sở 3 tại Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.

Trường đào tạo theo hướng ứng dụng công nghệ phục vụ chiến lược phát triển ngành GTVT và đất nước. Hiện nay Nhà trường đào tạo gần 13.000 học viên, sinh viên các hệ Tiến sĩ ( 02 chuyên ngành); Thạc sĩ ( 12 chuyên ngành); Đại học ( 30 chuyên ngành)